Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436846-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210436798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư xóm Chạ xã Khánh Hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 14:34:00 đến ngày 2021-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,691,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07574E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đường giao thông
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V107,33m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V5,3666100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChi tiết theo chương V1,1175100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V23,4m3
5Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1,6064100m2
6Trám khe bằng MastisChi tiết theo chương V20,7310m
7Ma tít nhựa đườngChi tiết theo chương V0,07m3
8Cắt khe đường bê tôngChi tiết theo chương V20,7310m
9Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V6,4988100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết theo chương V34,204m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết theo chương V1,622m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,3082100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,5194100m3
14Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V9,8688100m3
15Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V22,7599100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chi tiết theo chương V1,1979100m3
17Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V1,8626100m3
18Mua đất đá hỗn hợpChi tiết theo chương V4.344,08m3
19Lắp dựng bo vỉaChi tiết theo chương V160,75m
20Sản xuất bo vỉa, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V7,24m3
21Ván khuôn bo vỉaChi tiết theo chương V1,4307100m2
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V3,36m3
23Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,41m3
B Hạng mục Rãnh thoát nước
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V403cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết theo chương V3,7166tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V27,28m3
4Ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V1,3268100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chi tiết theo chương V0,9795tấn
6Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết theo chương V20,6202m3
7Ván khuôn giằng rãnhChi tiết theo chương V2,5775100m2
8Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V130,9567m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V659,6955m2
10Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V61,4357m3
11Ván khuôn đáy rãnhChi tiết theo chương V0,9666100m2
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V40,9572m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V22cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết theo chương V0,4164tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,729m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaChi tiết theo chương V0,0822100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính Chi tiết theo chương V0,092tấn
18Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,691m3
19Ván khuôn giằng hố gaChi tiết theo chương V0,2227100m2
20Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V13,11m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V59,6m2
22Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,7213m3
23Ván khuôn đáy hố gaChi tiết theo chương V0,1112100m2
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V3,1476m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,9357100m3
26Đào móng băng, rộng Chi tiết theo chương V10,188m3
C Hạng mục cống hộp
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V11cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cốngChi tiết theo chương V1,0011tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V9,3456m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cốngChi tiết theo chương V1,0384100m2
5Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,5939m3
6Ván khuôn móng cốngChi tiết theo chương V0,0408100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V10,2m2
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V1,797m3
9Đóng cọc tre chiều dài cọc Chi tiết theo chương V11,23100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,278100m3
11Đào móng băng, rộng Chi tiết theo chương V1,463m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chi tiết theo chương V0,1298100m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V4cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết theo chương V0,1435tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,578m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V0,0204100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính Chi tiết theo chương V0,0294tấn
18Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,454m3
19Ván khuôn giằng hố gaiChi tiết theo chương V0,055100m2
20Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V5,18m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V23,55m2
22Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,3739m3
23Ván khuôn đáy hố gaChi tiết theo chương V0,0257100m2
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,9159m3
D Hạng mục cống tròn
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V6cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,2006tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,86m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngChi tiết theo chương V0,411100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo chương V22,26m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V0,3m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chi tiết theo chương V1,4974m3
8Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao Chi tiết theo chương V1,9949m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chi tiết theo chương V4,5488m3
10Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1,683m3
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V1,5649m3
12Đóng cọc tre chiều dài cọc Chi tiết theo chương V9,7809100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,1087100m3
14Đào móng băng, rộng Chi tiết theo chương V0,572m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chi tiết theo chương V0,0484100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07574E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu31
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Đầm dùi ≥ 1,0kW Đầm dùi ≥ 1,0kW1
4 Đầm bàn ≥ 1,0kW Đầm bàn ≥ 1,0kW1
5 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay1
6 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép ≥ 9T1
7 Máy lu bánh hơi ≥9T Máy lu bánh hơi ≥9T1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
10 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->