Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436846-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư xóm Chạ xã Khánh Hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:34:00 đến ngày 2021-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07574E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 107,33 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 5,3666 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chi tiết theo chương V | 1,1175 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 23,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,6064 | 100m2 |
| 6 | Trám khe bằng Mastis | Chi tiết theo chương V | 20,73 | 10m |
| 7 | Ma tít nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 20,73 | 10m |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 6,4988 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 34,204 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,622 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,3082 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,5194 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 9,8688 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 22,7599 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,1979 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,8626 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá hỗn hợp | Chi tiết theo chương V | 4.344,08 | m3 |
| 19 | Lắp dựng bo vỉa | Chi tiết theo chương V | 160,75 | m |
| 20 | Sản xuất bo vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 7,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bo vỉa | Chi tiết theo chương V | 1,4307 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 3,36 | m3 |
| 23 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,41 | m3 |
| B | Hạng mục Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 403 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 3,7166 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 27,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1,3268 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,9795 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 20,6202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng rãnh | Chi tiết theo chương V | 2,5775 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 130,9567 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 659,6955 | m2 |
| 10 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 61,4357 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh | Chi tiết theo chương V | 0,9666 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 40,9572 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,4164 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,729 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,092 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 13,11 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 59,6 | m2 |
| 22 | Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,7213 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 3,1476 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,9357 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết theo chương V | 10,188 | m3 |
| C | Hạng mục cống hộp | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống | Chi tiết theo chương V | 1,0011 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,3456 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Chi tiết theo chương V | 1,0384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,5939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chi tiết theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 10,2 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,797 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 11,23 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết theo chương V | 1,463 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,578 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng hố gai | Chi tiết theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,18 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 23,55 | m2 |
| 22 | Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,3739 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,9159 | m3 |
| D | Hạng mục cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Chi tiết theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chi tiết theo chương V | 22,26 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chi tiết theo chương V | 1,4974 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao | Chi tiết theo chương V | 1,9949 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chi tiết theo chương V | 4,5488 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,683 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,5649 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 9,7809 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết theo chương V | 0,572 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07574E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,0kW | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 1 |
| 4 | Đầm bàn ≥ 1,0kW | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 1 |
| 5 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Máy lu bánh thép ≥ 9T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥9T | Máy lu bánh hơi ≥9T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi