Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467722-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200961506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:47:00 đến ngày 2021-05-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,118,161,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,772,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7172866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.494.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.978.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước (bản photo có công chứng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt2,8m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,95m3
3Khoan bê tông lỗ f42mm đế cắm néo ankeTheo TKBVTC được phê duyệt0,04100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0132tấn
5Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt1,2m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,27m3
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt0,18m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0113tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0076100m2
10Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤ 28mTheo TKBVTC được phê duyệt0,113100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0057100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
13Lắp Crephin D125 (Cả công lắp đặt)Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
14Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cặp bích
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,02100m
18Tấm phai gỗTheo TKBVTC được phê duyệt1Cái
B ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào nền, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt0,6758100m3
2Đào nền, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt6,0875100m3
3Đào nền, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,2457100m3
4Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt1,172100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt0,6758100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt4,91100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,2457100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo TKBVTC được phê duyệt3,62100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC được phê duyệt0,362100m3
10Rải bạt rứaTheo TKBVTC được phê duyệt3,62100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt65,1m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,4345100m2
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo TKBVTC được phê duyệt72m
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,33100m3
2Đào san đất, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt1,77100m3
3Đào san đất, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt10,1100m3
4Đào san đất, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt2,87100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt1,77100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt9,81100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt2,87100m3
8Đào móng, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,4059100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0455100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt4,95m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt25,9m3
12Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt38m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TKBVTC được phê duyệt1,3326100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,5148100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt1,1398100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt7,7m2
17Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,2786100m3
18Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC được phê duyệt0,1043100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt1,2m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt5,4m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,2178m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1205tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,6539tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,174100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt2,9m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0719tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,257tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép tườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,2654100m2
29Xây móng gạch, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt1,6m3
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,84m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0333tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1236tấn
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được phê duyệt0,1531100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt1,9575m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,063tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,3309tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép xà, dầm, giằngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1187100m2
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt3,4741m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,4721tấn
40Ván khuôn thép sàn máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,3801100m2
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,6881m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0322tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0433tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0982100m2
45Xây gạch tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt1,7m3
46Xây gạch tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt14m3
47Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0613tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0613tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 mTheo TKBVTC được phê duyệt0,2307tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mTheo TKBVTC được phê duyệt0,2307tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt4,5m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt0,3464100m2
53Tôn úp nóc khổ 400, dàu 0.42mmTheo TKBVTC được phê duyệt15,82m
54Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2Theo TKBVTC được phê duyệt39m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt39m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt91m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt80,6m2
58Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt36,2m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt106m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt101,9m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt9,45m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo TKBVTC được phê duyệt22m2
63Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo TKBVTC được phê duyệt3,9m2
64Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt14,84m2
65Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt24,9md
66Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt5,1md
67Cửa đi, cửa sổ pa nô kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt10,72m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC được phê duyệt0,061tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt3,08m2
70Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
72Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
73Lắp đặt giá treoTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TKBVTC được phê duyệt1bể
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1100m
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,05100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,08100m
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,1584100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo TKBVTC được phê duyệt0,169100m2
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo TKBVTC được phê duyệt0,7773100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0823100m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,5067100m2
86Lắp bảng điện cửa cộtTheo TKBVTC được phê duyệt3bảng
87Lắp đặt ô cắm đơnTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt16m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt2m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo TKBVTC được phê duyệt41m
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TKBVTC được phê duyệt23m
92Lắp đặt ô cắm đôiTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
93Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo TKBVTC được phê duyệt5bảng
94Bu lông M10-50Theo TKBVTC được phê duyệt12cái
95Đinh vít 30x2,5Theo TKBVTC được phê duyệt2hộp
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt5bộ
97Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo TKBVTC được phê duyệt25m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo TKBVTC được phê duyệt5m
D KHU XỬ LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt3,5m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt8,9m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,084100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0389tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,6262tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,0997tấn
7Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0991tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0997tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0991tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt0,4388100m2
11Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,36m3
12Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,152m3
13Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt0,042m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0025tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0026100m2
16Ván khuôn thép sànTheo TKBVTC được phê duyệt0,022100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0026100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
E BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,0858m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0215100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt0,672m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt1,0498m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0822tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0879tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0422100m2
9Xây gạchbể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt2,5m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt14,9m2
11Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt14,9155m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt3,4953m2
13Đổ bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt0,572m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0502tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0296100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
F BỂ CHỨA V=200M3
1Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt1,0742100m3
2Đào móng, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,3906100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt1,0742100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,3906100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,3049100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt8,3m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt23,7m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,07tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt2,8771tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,146100m2
11Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt33,92m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0514tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt3,99tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1213tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp tườngTheo TKBVTC được phê duyệt2,58100m2
16Đổ bê tông sàn đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt8,0874m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thépsàn mái, đường kính cốt thép ≤10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,7841tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0099tấn
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp sàn máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,5839100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,451m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0189tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0642tấn
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp xà, dầm, giằngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0608100m2
24Xây tường gạch, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 25Theo TKBVTC được phê duyệt0,462m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt73,558m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt47,46m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt142m2
28Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt142,284m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt58,9m2
30Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,5100m3
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,4100m3
32Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt1,2m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,006100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp khuôn tườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1258100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt0,18m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,013tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0114100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt3cấu kiện
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,5100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,5100m
41Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
42Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
45Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
46Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 80mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
48Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cặp bích
49Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
50Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
51Chõ bơm f100Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
52Crefin f125Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI VỀ TXL
1Đào móng cộT, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt6,75m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC được phê duyệt0,0204100m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt1,71m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,096100m2
5Cột điện bê tông vuông H7.5Theo TKBVTC được phê duyệt3cột
6Đầu cốt đồng 25mm2Theo TKBVTC được phê duyệt4,8m
7Đầu cốt đồng 50mm2Theo TKBVTC được phê duyệt7,2m
8Giá đỡ tủ điệnTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
9Bịt đầu cáp 95mm2Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
10Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt1,8m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaTheo TKBVTC được phê duyệt1,8m3
12Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
13Làm tiếp địa cho cột điệnTheo TKBVTC được phê duyệt61 bộ
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo TKBVTC được phê duyệt61 bộ
15Ghíp đấu nốiTheo TKBVTC được phê duyệt12Cái
16Đầu cốt luỡng kimTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
17Khoá đai thép không rỉTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
18Đai thép không rỉTheo TKBVTC được phê duyệt6kg
19Kẹp siếtTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
20Móc tải nhẹTheo TKBVTC được phê duyệt8bộ
21Móc tải nặngTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo TKBVTC được phê duyệt150m
H CỔNG + HÀNG RÀO + SÂN + RÃNH KHU XL
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt10,5m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt21m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,05100m2
4Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,31100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,14100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt1m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt16m3
8Xây gạch cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt1,5m3
9Xây tường gạch, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt2,3m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,9m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1556tấn
13Ván khuôn thép xà, dầm, giằngTheo TKBVTC được phê duyệt0,169100m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt57,5m2
15Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt66,88m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt79,14m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt136,64m2
18Gia công lan canTheo TKBVTC được phê duyệt0,1333tấn
19Mũi mác hàng ràoTheo TKBVTC được phê duyệt292cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt23,67m2
21Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được phê duyệt0,1333tấn
22Đào móng cột, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt1,62m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt0,162m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0392100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,686m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0174tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0277tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0356100m2
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,2m3
30Xây gạch cột, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt0,6m3
31Xây móng đá hộc, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt0,858m3
32Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt1,08m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0053100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt0,0871m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kgTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
36Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM PCB40 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt9,7m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TKBVTC được phê duyệt6,3m2
38Lắp đặt đèn cầu ( Cả bóng compac)Theo TKBVTC được phê duyệt2bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt40m
40Sản xuất thép cổng đó bao gồm cả sơnTheo TKBVTC được phê duyệt349kg
41Bánh xe cổng F100:Theo TKBVTC được phê duyệt4
42Lắp khóa minh khai loại toTheo TKBVTC được phê duyệt1
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt5,776m2
44Biển hiệu công trình (Vật liệu, gia công và lắp đặt)Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
45Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt7m3
46Đắp đấtTheo TKBVTC được phê duyệt1,75m3
47Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,1m3
48Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,4875m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,07100m2
50Ván khuôn thép tườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,21100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt1,06m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,073tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0954100m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgTheo TKBVTC được phê duyệt106cái
I TRỤ ĐỠ + MỐ ĐỠ + NEO ỐNG QUA CẦU CỐNG
1Phá đá cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt7,2m3
2Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt7,2m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,6100m2
4Bu lôngTheo TKBVTC được phê duyệt200cái
5Thép tấm d=3mmTheo TKBVTC được phê duyệt50cái
6Đào móng trụ, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt51,85m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC được phê duyệt6,284100m3
8Đổ bê tông móng trụ trên cạn, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt4,43m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,5419tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,2816100m2
11Bu lông D16Theo TKBVTC được phê duyệt64cái
12Thép bản ôm ốngTheo TKBVTC được phê duyệt16kg
13Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo TKBVTC được phê duyệt751 lỗ khoan
14Bu lông M10-200Theo TKBVTC được phê duyệt75cái
15Đai thép tấm d3mmTheo TKBVTC được phê duyệt36cái
16Đầu nối thẳng D80Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
17Đầu nối thẳng D75Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
18Đầu nối thẳng D50Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
19Đầu nối thẳng D32Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
20Cút 90 D80Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
21Cút 90 D75Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
22Cút 90 D40Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
23Cút 90 D32Theo TKBVTC được phê duyệt9cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0054m3
25Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,0054m3
26Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
28Bu lông M14-200Theo TKBVTC được phê duyệt48cái
29Đai thép tấm d3mmTheo TKBVTC được phê duyệt24cái
J HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ
1Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt39m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC được phê duyệt0,2379100m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt8,32m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,8762100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt0,78m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0904tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0286100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kgTheo TKBVTC được phê duyệt13cái
9Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,13100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,03100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,01100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,02100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,05100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,03100m
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
19Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo TKBVTC được phê duyệt28bộ
20Lắp bích thép, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt14cặp bích
21Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
22Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
23Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
24Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
26Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
27Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
28Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
29Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
30Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt16cái
31Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
32Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
33Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt11cái
34Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
36Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
40Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
41Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
42Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
43Lắp đặt van ren, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
44Lắp đặt van ren, ĐK 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
45Lắp đặt van ren, ĐK67mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
46Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
47Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
48Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
49Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
50Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110x4"Theo TKBVTC được phê duyệt10cái
51Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x3"Theo TKBVTC được phê duyệt7cái
52Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x2 1/2"Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
53Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x2 "Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
54Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x1 1/2 "Theo TKBVTC được phê duyệt5cái
55Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x1 1/4 "Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
56Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
K ĐẤU NỐI HGĐ (635 Đấu nối)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt69,85m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt85,1m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt5,969100m2
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mmTheo TKBVTC được phê duyệt9,525100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo TKBVTC được phê duyệt2.540cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmTheo TKBVTC được phê duyệt635cái
7Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo TKBVTC được phê duyệt635cái
8Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo TKBVTC được phê duyệt1.905cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt1.270cái
10Nối ren ngoài D15Theo TKBVTC được phê duyệt1.270cái
11Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 15mmTheo TKBVTC được phê duyệt635cái
12Lắp đặt van khóa, ĐK 15mmTheo TKBVTC được phê duyệt635cái
13Lắp vòi rửaTheo TKBVTC được phê duyệt635cái
14Hộp đồng hồTheo TKBVTC được phê duyệt635bộ
L ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THÔ
1Đào đường ống, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt157,27m3
2Đào đường ống, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt425,84m3
3Phá đá, đá cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt183,5m3
4Đắp đấtTheo TKBVTC được phê duyệt519,55m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo TKBVTC được phê duyệt22,24100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt4,63100m
7Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo TKBVTC được phê duyệt186Cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt93cặp bích
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt27cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo TKBVTC được phê duyệt42Cái
11Lắp đặt nối ren trong nối bằng phương pháp mang sông, đường kính 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt11
12Thử áp lực đường ống , đường kính ống d=100mmTheo TKBVTC được phê duyệt26,87100m
M ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào đường ống, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt1.432,73m3
2Đào đường ống, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt5.971,58m3
3Đắp đất tuyến ốngTheo TKBVTC được phê duyệt6.466,04m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo TKBVTC được phê duyệt11,5100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo TKBVTC được phê duyệt17,19100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm chiều dày 6,7mmTheo TKBVTC được phê duyệt18,1745100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mmTheo TKBVTC được phê duyệt5,4495100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm chiều dày 5,6mmTheo TKBVTC được phê duyệt45,6735100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm chiều dày 4,5mmTheo TKBVTC được phê duyệt14,5100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 4,7mmTheo TKBVTC được phê duyệt18,1969100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,82100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm chiều dày 3,7mmTheo TKBVTC được phê duyệt32,5819100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm chiều dày 3,0mmTheo TKBVTC được phê duyệt25,3945100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm chiều dày 3,0mmTheo TKBVTC được phê duyệt17,6334100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm chiều dày 2,4mmTheo TKBVTC được phê duyệt31,288100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt17,238100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt190,5100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,06100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,3100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,265100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,38100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,3100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,435100m
24Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm (24m/1 cặp)Theo TKBVTC được phê duyệt242cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt121cặp bích
26Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo TKBVTC được phê duyệt39cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo TKBVTC được phê duyệt28cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmTheo TKBVTC được phê duyệt63cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt21cái
33Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt57cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt54cái
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt10cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt17cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
40Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmTheo TKBVTC được phê duyệt26cái
41Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt23cái
42Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt97cái
43Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt82cái
44Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt56cái
45Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt351cái
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo TKBVTC được phê duyệt154cái
47Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmTheo TKBVTC được phê duyệt128cái
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt40cái
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt57cái
50Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt36cái
51Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
52Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt64cái
53Khử trùng đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt28,76100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt28,767100m
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo TKBVTC được phê duyệt18,1745100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo TKBVTC được phê duyệt45,6735100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo TKBVTC được phê duyệt18,1969100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt32,5819100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt17,6334100m
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt17,238100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC được phê duyệt190,5100m
62Cắt khe đường, sân bê tôngTheo TKBVTC được phê duyệt40010m
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TKBVTC được phê duyệt130m3
64Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt130m3
N BỂ CẮT ÁP ( 5 BỂ )
1Phá đá cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt9,7m3
2Đào móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt19m3
3Đắp đấtTheo TKBVTC được phê duyệt9,4m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt12,75m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,55m3
6Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt3,75m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,3m3
8Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo TKBVTC được phê duyệt3,9m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt5m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt20m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,089tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1772tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0485tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0784tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1193tấn
16Ván khuôn thép tườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,6912100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,111100m2
18Công tác gia công thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0475100m2
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt10cái
20Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt10cặp bích
21Crephin D125Theo TKBVTC được phê duyệt5bộ
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt15cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,065100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt10cái
O DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Đào đường ống, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt52,5m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,21100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,21100m
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt50,5m3
P CUNG CẤP THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC Hệ thống thiết bị xử lý nước ngầm CONTACT - Công suất 530 m3/ngày đêm bao gồm:
1Thiết bị trộn thủy lực dung dịch keo tụ
- Kích thước: (DxH) 300mm x 1500mm;
- Vật liệu: Inox 304
Theo TKBVTC được phê duyệt1Thiết bị
2Thiết bị lắng đứng kết hợp lắng lamenla- Kích thước: (DxH) 2700mm x 4500mm ( cả chân );- Vật liệu: Inox 304;Bao gồm:+ Ngăn phản ứng trung tâm và tấm hướng dòng;+ Máng thu nước răng cưa;+ Tấm lắng lamenla.Theo TKBVTC được phê duyệt1Thiết bị
3Bình lọc tinh:Thiết bị bao gồm:- Vật liệu: Inox 304;- Kích thước: ( DxH ) 1400mm x 3700mm;- Bích xả vật liệu lọc: DN 250mm;- Vật liệu lọc: Đá + sỏi cấp phối + cát lọc + than antraxit.Theo TKBVTC được phê duyệt1Thiết bị
4Thiết bị trộn dung dịch khử trùng và ổn định mức nước- Vật liệu: Inox 304;- Kích thước: ( DxH ) 350mm x 2500mm.Theo TKBVTC được phê duyệt1Thiết bị
5Bơm xục rửa: (Có thông số tương với loại bơm có Model: SE 550/4 của ITALYA);- Lưu lượng: Q = 60m3/h.- Cột áp: H = 15,7 mét- Điện áp: N = 4Kw/400v;50Hz; 2900v/ph;Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
63.1. Thiết bị điều chế nước javen từ muối (tương đương với thiết bị có Model: WATERCHLO-50)- Nồng độ dung dịch muối 16-18 g/l- Lưu lượng sản phẩm 16-18 l/h- Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l- Năng suất clo hoạt tính 50 G/h- Công suất tiêu thụ điện ~500 W/h- Nguồn điện sử dụng 220V-50HzTheo TKBVTC được phê duyệt1Thiết bị
73.2. Bơm định lượng dung dịch nước javen- Lưu lượng: 30 lít/giờ- Cột áp: 2 bar- Điện áp: 220V/50Hz* Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnhTheo TKBVTC được phê duyệt1Thiết bị
8Tủ điện điều khiển cho 1 bơm tăng cường, 01 bơm xục rửa, 2 bơm cấp nước sạch, hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng- Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà- Kích thước tủ: W700mm x H1200mm x D350mm- Các thiết bị đóng cắt kèm theo như: Cầu dao, aptomat, nút bấm điều khiển, thiết bị bảo vệ quá tải... kèm theo.Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
9Thiết bị đo chất lượng nước tại trạm xử lý, tích hợp bao gồm tất cả các thiết bị có thông số kỹ thuạt như sau:Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
10Thiết bị đo hàm lượng clo dư (Thiết bị có chất lượng tương đương với thiết bị có Model: HI 96701 của hảng Hanna Rumani sản xuất):Theo TKBVTC được phê duyệt1Chiếc
11Thuốc thử đo chlorine tự do - Hộp 100 testTheo TKBVTC được phê duyệt1Hộp
12Thiết bị đo pH kèm điện cực (thiết bị có chất lượng tương đương với thiết bị có Model: HI 8314 của hảng Hanna Rumani sản xuất):Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
13Thiết bị đo độ đục(thiết bị có chất lượng tương đương với thiết bị có Model: 93703 của hảng Hanna Rumani sản xuất):Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
14- Bộ cờ lê 14 chi tiết: 8mm - 24mmTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
15- Bộ kìm nước (3 cái 1 bộ)Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
16- Kìm xíchTheo TKBVTC được phê duyệt1Cái
17- Bộ đồ nghề tổng hợp 51 chi tiếtTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
18- Bộ bàn ren tay (từ D15 - D50mm)Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
19- Máy hàn ống nhựa HDPE (kích thước ống D63 - 160mm)Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7172866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.494.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.978.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước (bản photo có công chứng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 là Kỹ sư điện32
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động22
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt sắt Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy hàn Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn nhiệt Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy phát điện Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy nén khí Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Cẩu tự hành Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Ô tô tự đổ Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->