Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 17:47:00 đến ngày 2021-05-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,118,161,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,772,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7172866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.494.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.978.116.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước (bản photo có công chứng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông lỗ f42mm đế cắm néo anke | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤ 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0057 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp Crephin D125 (Cả công lắp đặt) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 18 | Tấm phai gỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| B | ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6758 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,0875 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,172 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6758 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,91 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,62 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt rứa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,62 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 65,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4345 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 72 | m |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,77 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,1 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,87 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 6000m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,77 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 6000m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,81 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,87 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4059 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3326 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5148 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1398 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2786 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1043 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2178 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1205 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6539 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0719 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2654 | 100m2 |
| 29 | Xây móng gạch, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0333 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1236 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1531 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9575 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3309 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép xà, dầm, giằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1187 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,4741 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4721 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6881 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0982 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 46 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2307 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2307 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 400, dàu 0.42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,82 | m |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 91 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 106 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 101,9 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,84 | m2 |
| 65 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,9 | md |
| 66 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,1 | md |
| 67 | Cửa đi, cửa sổ pa nô kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,72 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7773 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0823 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5067 | 100m2 |
| 86 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bảng |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | m |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bảng |
| 94 | Bu lông M10-50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Đinh vít 30x2,5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| D | KHU XỬ LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0389 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6262 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0997 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0991 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0997 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0991 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4388 | 100m2 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,152 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,042 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép sàn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0858 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0215 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0498 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0822 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 9 | Xây gạchbể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,9 | m2 |
| 11 | Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,9155 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,4953 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0502 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| F | BỂ CHỨA V=200M3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3906 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0742 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 6000m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3906 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3049 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,8771 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,92 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0514 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,99 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1213 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,58 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,0874 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépsàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7841 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5839 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,451 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0642 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp xà, dầm, giằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 73,558 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 47,46 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 142 | m2 |
| 28 | Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 142,284 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,9 | m2 |
| 30 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp khuôn tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1258 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Chõ bơm f100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Crefin f125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI VỀ TXL | |||
| 1 | Đào móng cộT, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0204 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Cột điện bê tông vuông H7.5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cột |
| 6 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,8 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2 | m |
| 8 | Giá đỡ tủ điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bịt đầu cáp 95mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 15 | Ghíp đấu nối | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cốt luỡng kim | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Khoá đai thép không rỉ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | kg |
| 19 | Kẹp siết | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Móc tải nhẹ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Móc tải nặng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 150 | m |
| H | CỔNG + HÀNG RÀO + SÂN + RÃNH KHU XL | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | m3 |
| 8 | Xây gạch cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1556 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,5 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 66,88 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 79,14 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 136,64 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1333 | tấn |
| 19 | Mũi mác hàng rào | Theo TKBVTC được phê duyệt | 292 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,67 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1333 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 30 | Xây gạch cột, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 31 | Xây móng đá hộc, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0053 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0871 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,7 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn cầu ( Cả bóng compac) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 40 | Sản xuất thép cổng đó bao gồm cả sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 349 | kg |
| 41 | Bánh xe cổng F100: | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | |
| 42 | Lắp khóa minh khai loại to | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,776 | m2 |
| 44 | Biển hiệu công trình (Vật liệu, gia công và lắp đặt) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | m3 |
| 46 | Đắp đất | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4875 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0954 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 106 | cái |
| I | TRỤ ĐỠ + MỐ ĐỠ + NEO ỐNG QUA CẦU CỐNG | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Bu lông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 200 | cái |
| 5 | Thép tấm d=3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 6 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 51,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,284 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,43 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5419 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2816 | 100m2 |
| 11 | Bu lông D16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64 | cái |
| 12 | Thép bản ôm ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | kg |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 75 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Bu lông M10-200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 75 | cái |
| 15 | Đai thép tấm d3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng D75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đầu nối thẳng D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Đầu nối thẳng D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cút 90 D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Cút 90 D75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Cút 90 D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Cút 90 D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0054 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0054 | m3 |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Bu lông M14-200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 29 | Đai thép tấm d3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| J | HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2379 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8762 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0904 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110x4" | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x3" | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x2 1/2" | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x2 " | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x1 1/2 " | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x1 1/4 " | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| K | ĐẤU NỐI HGĐ (635 Đấu nối) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 69,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 85,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,969 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,525 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2.540 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 635 | cái |
| 7 | Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 635 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.905 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.270 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.270 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 635 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 635 | cái |
| 13 | Lắp vòi rửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 635 | cái |
| 14 | Hộp đồng hồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 635 | bộ |
| L | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 157,27 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 425,84 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 183,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo TKBVTC được phê duyệt | 519,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,63 | 100m |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 186 | Cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 93 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong nối bằng phương pháp mang sông, đường kính 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | |
| 12 | Thử áp lực đường ống , đường kính ống d=100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,87 | 100m |
| M | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.432,73 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5.971,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất tuyến ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6.466,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm chiều dày 6,7mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1745 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,4495 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm chiều dày 5,6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45,6735 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm chiều dày 4,5mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 4,7mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1969 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,82 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32,5819 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm chiều dày 3,0mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,3945 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm chiều dày 3,0mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,6334 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm chiều dày 2,4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 31,288 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,238 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 190,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,265 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,435 | 100m |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm (24m/1 cặp) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 242 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 121 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 63 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 97 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 82 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 351 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 154 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 128 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64 | cái |
| 53 | Khử trùng đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,76 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,767 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1745 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45,6735 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1969 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32,5819 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,6334 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,238 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 190,5 | 100m |
| 62 | Cắt khe đường, sân bê tông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 400 | 10m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 130 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 130 | m3 |
| N | BỂ CẮT ÁP ( 5 BỂ ) | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,7 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,75 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1772 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0485 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0784 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6912 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 21 | Crephin D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| O | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,21 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50,5 | m3 |
| P | CUNG CẤP THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC Hệ thống thiết bị xử lý nước ngầm CONTACT - Công suất 530 m3/ngày đêm bao gồm: | |||
| 1 | Thiết bị trộn thủy lực dung dịch keo tụ - Kích thước: (DxH) 300mm x 1500mm; - Vật liệu: Inox 304 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị lắng đứng kết hợp lắng lamenla- Kích thước: (DxH) 2700mm x 4500mm ( cả chân );- Vật liệu: Inox 304;Bao gồm:+ Ngăn phản ứng trung tâm và tấm hướng dòng;+ Máng thu nước răng cưa;+ Tấm lắng lamenla. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 3 | Bình lọc tinh:Thiết bị bao gồm:- Vật liệu: Inox 304;- Kích thước: ( DxH ) 1400mm x 3700mm;- Bích xả vật liệu lọc: DN 250mm;- Vật liệu lọc: Đá + sỏi cấp phối + cát lọc + than antraxit. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 4 | Thiết bị trộn dung dịch khử trùng và ổn định mức nước- Vật liệu: Inox 304;- Kích thước: ( DxH ) 350mm x 2500mm. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 5 | Bơm xục rửa: (Có thông số tương với loại bơm có Model: SE 550/4 của ITALYA);- Lưu lượng: Q = 60m3/h.- Cột áp: H = 15,7 mét- Điện áp: N = 4Kw/400v;50Hz; 2900v/ph; | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | 3.1. Thiết bị điều chế nước javen từ muối (tương đương với thiết bị có Model: WATERCHLO-50)- Nồng độ dung dịch muối 16-18 g/l- Lưu lượng sản phẩm 16-18 l/h- Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l- Năng suất clo hoạt tính 50 G/h- Công suất tiêu thụ điện ~500 W/h- Nguồn điện sử dụng 220V-50Hz | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 7 | 3.2. Bơm định lượng dung dịch nước javen- Lưu lượng: 30 lít/giờ- Cột áp: 2 bar- Điện áp: 220V/50Hz* Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 8 | Tủ điện điều khiển cho 1 bơm tăng cường, 01 bơm xục rửa, 2 bơm cấp nước sạch, hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng- Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện, loại tủ đặt trong nhà- Kích thước tủ: W700mm x H1200mm x D350mm- Các thiết bị đóng cắt kèm theo như: Cầu dao, aptomat, nút bấm điều khiển, thiết bị bảo vệ quá tải... kèm theo. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị đo chất lượng nước tại trạm xử lý, tích hợp bao gồm tất cả các thiết bị có thông số kỹ thuạt như sau: | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư (Thiết bị có chất lượng tương đương với thiết bị có Model: HI 96701 của hảng Hanna Rumani sản xuất): | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Thuốc thử đo chlorine tự do - Hộp 100 test | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 12 | Thiết bị đo pH kèm điện cực (thiết bị có chất lượng tương đương với thiết bị có Model: HI 8314 của hảng Hanna Rumani sản xuất): | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị đo độ đục(thiết bị có chất lượng tương đương với thiết bị có Model: 93703 của hảng Hanna Rumani sản xuất): | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | - Bộ cờ lê 14 chi tiết: 8mm - 24mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | - Bộ kìm nước (3 cái 1 bộ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | - Kìm xích | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | - Bộ đồ nghề tổng hợp 51 chi tiết | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | - Bộ bàn ren tay (từ D15 - D50mm) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | - Máy hàn ống nhựa HDPE (kích thước ống D63 - 160mm) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7172866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.494.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.978.116.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước (bản photo có công chứng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là Kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | là Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Cẩu tự hành | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đang sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi