Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách xã; ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 13:56:00 đến ngày 2021-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,940,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,0557 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,2668 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III tại mỏ Hưng Phú | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11.172,073 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.216,9862 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11.524,2726 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 96,4861 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 507,8215 | m3 |
| 8 | Mua đất phù sa đắp sân đá bóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.030,92 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,372 | 100m3 |
| 10 | mua đất phù sa trồng cây | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 655 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,55 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ MÓNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 293,5679 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5361 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,4962 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36,882 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 123,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3441 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,3403 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,699 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,7433 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,5162 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,7464 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 237,54 | m2 |
| 17 | Đắp chi tiết đầu trụ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 535,256 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.015,68 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 772,796 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 772,796 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 231,3414 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,684 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8947 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0684 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3533 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,1799 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,7112 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,5625 | m2 |
| 35 | Cánh cổng thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 36 | Bản lề cửa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 37 | Chốt cửa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,6712 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,5571 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,121 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,39 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2578 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,54 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 59 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 213,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 213,9 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 306 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.208 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu sân bóng chuyền, sân cầu lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 244 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,2175 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,293 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,2965 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 338,655 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 189,9 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,9529 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8958 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung móng 300x300 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn led chiếu sáng VA lighting 120w nhập khẩu hoặc tương đương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cửa |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,855 | 100m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện đế thép mặt nhựa carabonat âm tường chứa 4-8 modul | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Khởi động từ 3 pha | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2673 | 1000v |
| 17 | Gạch bảo vệ cáp ngầm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.267,28 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,0046 | m3 |
| 19 | Cát bảo vệ cáp ngầm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,4516 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,5192 | 100 m |
| 21 | Rải cáp ngầm CU/PVC/CVV 2x4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,5192 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 253,3794 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 84,4598 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0386 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6598 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7983 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3631 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 76,2293 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 89,9927 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,6971 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1578 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,0061 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 175,7757 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,0424 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1919 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6665 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,4952 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0852 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8672 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,3606 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,9544 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2869 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2091 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2486 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3914 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,9276 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 71,6795 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,353 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,1005 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,1679 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1091 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2363 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,362 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 47,4798 | 1m2 |
| 41 | Bu lông M22 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6924 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6923 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 107,7898 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,474 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.389,6 | cái |
| 47 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50,8 | md |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 325,8159 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 429,5301 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 127,68 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24,772 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,6822 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,6822 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 186,72 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 128,71 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 755,346 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 467,882 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 666,0179 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 557,2101 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 249,3716 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa sổ Hộp kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 62 | Cửa sổ Nhôm Khung kính Việt Pháp Ausrdoor kinh 5mm hoặc tương đương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 63 | Cửa Đi Khung kính Việt Pháp Ausrdoor kinh 5mm hoặc tương đương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,04 | m2 |
| 64 | Khóa cửa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0247 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0247 | tấn |
| 67 | đóng trần tôn dày 0.3mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,4544 | 100m2 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 92,0892 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,346 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 79,4 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 84,2 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Cấu chắn rác D90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 75 | Keo dán ống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | tuýt |
| 76 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 79 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 85 | m |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,405 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,405 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 500 | m |
| 98 | Bình và hộp bình chữa cháy 3 bình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 99 | Tiêu lệnh và nội quy PCC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ BIỂN CHÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,4034 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,296 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,296 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,0597 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,3776 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 105,712 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 37,368 | m |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 105,712 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 105,712 | m2 |
| 12 | Đắp chữ nổi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cột cờ Inox 5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,0048 | m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,9467 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2648 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,0285 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,8115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0349 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1186 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,6532 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0284 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1989 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0734 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1394 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1973 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,376 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3223 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,438 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 83,484 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 44,5396 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,56 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 99,4636 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 99,4636 | m2 |
| 31 | Cửa sổ Khung kính Việt Pháp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| 32 | Cửa Đi Khung kính Việt Pháp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 34 | Máy bơm nước liên doanh | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Rọ thoát sàn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Phụ kiện nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | tbộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,1431 | 1m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4286 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6864 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0652 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0297 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,5983 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,292 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,7 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,7572 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0335 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3458 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 68 | Phụ kiện bể | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi