Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467858-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ xây lắp (khoảng 13 tỷ đồng) và ngân sách huyện Long Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:26:00 đến ngày 2021-05-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,919,151,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,151 100m2
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,94 100m3
3 Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,332 100m3
4 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,374 100m3
5 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,415 100m3
6 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,415 100m3
7 Tháo dỡ đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 m3
8 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,708 100m3
9 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,049 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,049 100m2
11 Đá vỉa lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,241 100m
12 Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N 3,5-4cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,75 100m
13 Thép kẹp đầu cừ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,104 kg
14 Trải bạt nhựa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 100m2
15 Làm cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 cái
16 Lắp đặt cột biển báo phản quang , L=2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt cột biển báo phản quang , L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m
19 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Bu long M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
23 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
B HẠNG MỤC: BỌNG THOÁT NƯỚC D60, D100, GIA CỐ TALUY - TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 100m3
2 Đắp trả lưng bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,253 100m3
3 Thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,24 kg
4 Đóng cừ dừa L=6m, ĐK20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,34 100m
5 Cừ dừa kẹp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m
6 Bê tông bọng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,754 m3
7 Cốt thép bọng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 tấn
8 Cốt thép bọng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 tấn
9 Ván khuôn bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,847 100m2
10 Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,965 m2
12 Lắp đặt ống cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Lắp đặt ống cống D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
14 Phá gạch bịt đầu bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 m3
15 Lắp đặt nắp cống composite D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt nắp cống composite D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Đào móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m3
18 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m3
19 Đóng cừ tràm L=2,6-2,7m, N 3,5-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,34 100m
20 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
21 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
22 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,077 m3
23 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
24 Bê tông đà kiềng, giằng đá M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,012 m3
25 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m2
26 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m2
27 Ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
29 Cốt thép cột tường chắn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
30 Cốt thép cột tường chắn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
31 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 tấn
32 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
33 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
34 Xây tường chắn gạch ống 8x8x18, dày 18cm vữa M.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,909 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,54 m2
36 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,434 m3
37 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
38 Cốt thép cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
39 Cốt thép cọc Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
40 Cốt thép cọc Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 tấn
41 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
42 Đóng cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
43 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
47 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,464 m3
48 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 tấn
50 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 m3
52 Bê tông đan lát mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,995 m3
53 Lắp dựng cốt thép đan lát mái D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
54 Lắp dựng cốt thép đan lát mái D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
C HẠNG MỤC: CẦU PHƯỚC BÌNH
1 San ủi bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m3
2 Đắp cát bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m3
3 Láng nền bãi đúc dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4 m2
4 Cốt thép cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,682 tấn
5 Cốt thép cọc Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
6 Cốt thép cọc Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,576 tấn
7 Cốt thép cọc Ø32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
8 Gia công cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852 tấn
9 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 100m2
10 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,648 m3
11 Gia công hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên cạn chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đóng thẳng) (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 100m
13 Đóng cọc BTCT trên cạn chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đóng xiên) (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 100m
14 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên) (ngập đất)(cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
15 Đóng cọc BTCT dưới nước chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên) (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 100m
16 Đóng cọc BTCT dưới nước chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên) (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
17 Đập đầu cọc mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
18 Đập đầu cọc trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
19 Gia công thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 tấn
20 Đóng cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
21 Đóng cọc thép hình (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
22 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
25 Khấu hao cọc thép (3,5+1,17%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 tấn
26 Khấu hao thép hình KĐV (khấu hao 5+1,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
27 Cốt thép mố Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
28 Cốt thép mố Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
29 Cốt thép mố Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
30 Cốt thép mố Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
31 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
32 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
33 Bê tông mố M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m3
34 Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
36 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
37 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ, ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
38 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ, ĐK=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 tấn
39 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
40 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 100m2
41 Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m3
42 Cốt thép trụ cầu Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
43 Cốt thép trụ cầu Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
44 Cốt thép trụ cầu Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
45 Cốt thép trụ cầu Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
46 Cốt thép trụ cầu Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
47 Cốt thép trụ cầu Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 tấn
48 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m2
49 Bê tông trụ M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,72 m3
50 Sơn thước mia 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1m2
51 Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Cung cấp dầm I DUL L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 dầm
53 Lắp dầm I DUL L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
54 Cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, lan can D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
55 Cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, lan can D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
56 Cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, lan can D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
57 Cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, lan can D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 tấn
58 Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 100m2
59 Bê tông lan can M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
60 Bê tông mặt cầu, dầm ngang M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,53 m3
61 Sơn lan can 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,34 1m2
62 Cung cấp ống thoát nước STK D60 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m
63 Bơm vữa không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
64 Cung cấp & lắp đặt khe co giãn ray thép (mạ kẻm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
65 Cung cấp thép fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,056 kg
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 m3
67 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
68 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 100m3
69 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 100m3
70 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 100m3
71 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3
72 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3
73 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m3
74 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 100m2
75 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 100m2
76 Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
77 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
78 Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m
79 Lắp đặt cột biển báo phản quang , L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Bu long M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Cung cấp biển 120x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Cốt thép cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 tấn
87 Cốt thép cọc Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
88 Cốt thép cọc Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,627 tấn
89 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 100m2
90 Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m3
91 Đóng cọc BTCT, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 100m
92 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
93 Đào móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 100m3
94 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
95 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 100m2
96 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
97 Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,28 m3
98 Cốt thép tường chắn fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
99 Cốt thép tường chắn fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 tấn
100 Cung cấp tôn hộ lan L=2,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấm
101 Cung cấp tôn hộ lan L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
102 Cung cấp Trụ đỡ ống STK D113,5 dài 1,35m, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
103 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
104 Cung cấp bản đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
105 Cung cấp bu lông M19x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
106 Cung cấp bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
107 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
108 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m3
109 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m3
110 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
111 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
112 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
113 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
114 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m2
115 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m2
116 Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
117 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m3
118 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
119 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
120 Trài tấm nilong lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
121 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,739 m3
122 Cốt thép mặt đường D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
123 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->