Gói thầu: 04B XL: thi công sửa chữa, công trình: Sửa chữa nhà nghỉ ca, cổng, tường rào, đan mương trạm biến áp 110kV Krông Ana

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456446-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu 04B XL: thi công sửa chữa, công trình: Sửa chữa nhà nghỉ ca, cổng, tường rào, đan mương trạm biến áp 110kV Krông Ana
Số hiệu KHLCNT 20210448839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:02:00 đến ngày 2021-05-10 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 965,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,479,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4479695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89593E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công việc là sửa chữa nhà cửa, công trình xây dựng từ cấp 4 trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.791.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.351.582.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người, kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người (chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ/đội trưởng thi công: 1 người, bậc thợ 4/7 trở lên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường.- Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 10 người, công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, THU HỒI
1Tháo dỡ khung sắt bảo vệ hàng rào cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về xây lắp.1,9425Tấn
2Phá dỡ khối xây gạch trụ hàng ràoChương V: Yêu cầu về xây lắp.0,06m3
3Phá bỏ lớp vữa trátChương V: Yêu cầu về xây lắp.38,246m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ hàng ràoChương V: Yêu cầu về xây lắp.1.787,984m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,4100m2
6Dọn cỏ, bóc dỡ gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp.5m3
B PHẦN SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Gia công lắp dựng ván khuôn trụ hàng ràoChương V: Yêu cầu về xây lắp.10,656m2
2Gia công lắp dựng ván khuôn giằng đầu hàng ràoChương V: Yêu cầu về xây lắp.57,7m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột hàng rào phi ≤ 18Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,6399100kg
4Gia công lắp dựng cốt thép cột hàng rào phi ≤ 10Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,0987100kg
5Gia công lắp dựng cốt thép giằng hàng rào phi ≤ 18Chương V: Yêu cầu về xây lắp.5,1353100kg
6Gia công lắp dựng cốt thép giằng hàng rào phi ≤ 10Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,8655100kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,6264m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp.5,77m3
9Xây tường gạch ống 8x8x19cm vữa M75 tường rào, chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về xây lắp.5,77m3
10Xây cột trụ gạch thẻ đặc 4x8x19cm vữa M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp.3,3m3
11Trát tường rào dày 1.5cm, vữa xi măng M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp.144,25m2
12Trát cột trụ tường rào dày 1,5cm, vữa xi măng M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp.417,3m2
13Trát dầm, giằng tường rào dày 1,5cm, vữa xi măng M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp.43,275m2
14Láng vữa đầu trụ và mặt trên giằng tường rào, vữa M75 dày trung bình 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp.96,426m2
15Gia công lắp dựng cốt thép khung sắt bảo vệ ≤ 18Chương V: Yêu cầu về xây lắp.21,6664100kg
16Gia công thép L45x4, thép hộp 45x45x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp.2,0201tấn
17Lắp dựng khung sắt hàng rào bảo vệChương V: Yêu cầu về xây lắp.86,55m2
18Gia công khung cửa cổng chính, cổng phụChương V: Yêu cầu về xây lắp.0,3891tấn
19Bánh xe cửa đẩyChương V: Yêu cầu về xây lắp.6Bộ
20Chốt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp.1Bộ
21Lắp dựng cửa cổng chính, phụChương V: Yêu cầu về xây lắp.15,39m2
22Sơn cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp.101,94m2
23Sơn lại tường rào bằng sơn nước ngoài trời 3 lớp 1 lót 2 phủChương V: Yêu cầu về xây lắp.2.392,809m2
C Khoan cấy thép vào bê tông, phụ gia Ramset Epcon R5
1Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,0373tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,39m3
3Thép hình bo cạnh tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp.0,1325tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp.20cái
5Thi công tấm cao su chắn côn trùng dày 10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp.0,986m2
D PHẦN SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ CA
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp.353,605m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp.118,875m2
3Bóc lớp bột bả tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp.353,605m2
4Bóc lớp bột bả xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp.118,875m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp.347,845m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp.124,635m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp.472,48m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp.4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp.4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về xây lắp.8bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp.4bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp.4bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp.4cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về xây lắp.4cái
15Lắp đặt phễu thu nước sànChương V: Yêu cầu về xây lắp.10cái
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ, tường ngoàiChương V: Yêu cầu về xây lắp.194,42m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài đáy, thành sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về xây lắp.123,365m2
18Bóc lớp bột bả trụ, tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp.194,42m2
19Bóc lớp bột bả đáy, thành sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về xây lắp.123,365m2
20Sơn mặt ngoài đáy, thành sê nô đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp.317,785m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp.60,22m2
22Quét Sikar latex chống thấm sê nô (2 lớp)Chương V: Yêu cầu về xây lắp.75,16m2
23Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng fi90Chương V: Yêu cầu về xây lắp.0,04100m
24Sửa chữa mái tônChương V: Yêu cầu về xây lắp.0,0045100m2
25Cạo bỏ lớp sơn cửa đi, cửa sổ sắt kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp.56,672m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp.56,672m2
27Cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp.5,32m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp.5,32m2
29Rải đá 1x2 nền trạmChương V: Yêu cầu về xây lắp.320m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp.1,575100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4479695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89593E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công việc là sửa chữa nhà cửa, công trình xây dựng từ cấp 4 trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.791.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.351.582.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người, kỹ sư xây dựng) 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người (chuyên ngành xây dựng) 1 - Văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.32
3 Tổ/đội trưởng thi công: 1 người, bậc thợ 4/7 trở lên 1 - Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường.- Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.11
4 Công nhân kỹ thuật: 10 người, công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên 10 - Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê1
2 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->