Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, bồn cây, tường rào Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đa Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467817-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, bồn cây, tường rào Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đa Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210425107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:15:00 đến ngày 2021-05-08 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,297,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5772 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,954 m3
3 Đào nền đất phía trong bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,311 m3
4 Đào nền đất phía trong bồn cây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2524 100m3
5 Cắt bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,19 md
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m3
7 Tháo dỡ cột cờ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bệ cột cờ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,324 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7814 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,881 m3
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1351 tấn
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4576 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, vận chuyển tiếp theo 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4576 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5655 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5655 100m3
B PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6022 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8674 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1837 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1251 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5835 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1484 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4744 m2
8 Láng lòng rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4612 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2362 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9403 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5274 m3
12 Tháo dỡ tấm đan rãnh R1 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cấu kiện
13 Tháo dỡ tấm đan hố ga G1 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
14 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3023 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349 1cấu kiện
16 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 SX lưới chắn rác bằng gang: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 ck
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,237 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, vận chuyển tiếp theo 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,237 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 100m3
C PHẦN SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1 Đào san gạt nền đất hiện trạng để mở rộng nền sân cạnh nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6475 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,173 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,173 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8424 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,103 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6173 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8419 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8419 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T, vận chuyển tiếp theo 15km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8419 100tấn
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3412 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1137 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,696 m3
14 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9532 m3
15 Tháo dỡ đá ốp bồn cây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,524 m2
16 Ốp đá granit tại các bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,226 m2
17 Trát tường phía trong bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,362 m2
18 Đắp đất màu bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,864 m3
19 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,864 m3
20 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1276 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2009 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6595 m3
24 Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1 m
25 khung móng M24x340x340x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Đào móng cột đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
31 Thép làm tai, râu tiếp địa (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,085 kg
32 Gia công và đóng Cọc tiếp địa 63x63x6x2500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
33 Cột đèn trùm trang trí đế nhôm thân gang DC-05 cao 3,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
34 Đèn chùm 4 bóng DH12-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
36 Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 từ cáp trục lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
37 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
38 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m3
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
41 Đắp cát đen Bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,65 m3
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
44 Băng báo hiệu cáp 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
45 Đắp đất trả hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,85 m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 100m3
48 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m
49 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
51 Đào móng bể tiểu cảnh bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8664 m3
52 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2888 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3858 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3858 100m3
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,807 m3
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7241 tấn
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,562 m3
59 Xây bể tiểu cảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0369 m3
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,054 m2
61 Ốp đá granit vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0396 m2
62 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2175 100m3
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,359 m3
64 Lát gạch Terrazzo kt: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,59 m2
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6224 m3
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 100m2
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
68 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
69 Xây cột cờ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
70 Lát đá bậc tam cấp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
71 SXLD cột cờ INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
72 SXLD bu lông cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D PHẦN VỈA HÈ GIÁP ĐƯỜNG ĐH.63
1 Đào bóc lớp hữu cơ, cỏ rác trên nền hiện trạng, bằng thủ công 20% KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,196 m3
2 Đào bóc lớp hữu cơ, cỏ rác trên nền hiện trạng, bằng máy đào 80% KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6078 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9288 100m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,02 m2
5 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m3
6 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,515 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6914 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8033 m3
10 Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5 m
11 Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5 cái
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9798 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9933 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7894 m3
16 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,969 m3
17 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6624 m2
18 Trát tường trong bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m2
19 Đắp đất màu bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
20 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
E PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8672 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5198 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5874 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0735 m3
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1716 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5941 tấn
15 Mũi gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Mũi gang đúc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Ống thép d50 dài 70cm trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,1 kg
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4906 m2
20 Thép V5x3 chôn trụ chờ bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8278 Kg
21 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
22 Tay nắm mở cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Chốt dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Bộ chốt + khóa ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
25 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2297 m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 100m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2511 m3
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9226 m3
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6703 m2
37 Ốp đá bóc lồi vào chân tường biển cơ quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5809 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5809 m2
40 Biển cơ quan "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND-UBND XÃ ĐA LỘC" Chữ đồng cao 210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Chữ
41 Biển cơ quan "ĐỊA CHỈ: XÃ ĐA LỘC - HUYỆN ÂN THI " Chữ đồng cao 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Chữ
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8433 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3631 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,578 m3
48 Phá lớp vữa trát hiện trạng trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,16 m2
49 Phá lớp vữa trát hiện trạng trên má cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,981 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,5 m
53 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
54 Ốp đá bóc lồi vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,175 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,981 m2
56 Cải tạo sửa chữa 1 bộ hoa sắt tường rào cho phù hợp mới khoang rào mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,495 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,495 1m2
59 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,495 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3008 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1232 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1408 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9958 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6653 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4336 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2079 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,906 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2853 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2049 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1045 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 m3
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1562 100m2
32 Tấm úp nóc dày 300mm, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5824 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5512 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5824 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,861 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,861 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,757 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0424 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3464 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,872 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,872 m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1424 m3
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6224 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m
47 SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
48 Khóa cửa đi tay nắm thông phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,561 m2
50 Khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,451 m2
52 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1375 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,371 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9997 1m2
55 Tủ điện 150x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
64 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6418 100m2
G
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->