Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, bồn cây, tường rào Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đa Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, bồn cây, tường rào Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đa Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 17:15:00 đến ngày 2021-05-08 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,297,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5772 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,954 | m3 |
| 3 | Đào nền đất phía trong bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,311 | m3 |
| 4 | Đào nền đất phía trong bồn cây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2524 | 100m3 |
| 5 | Cắt bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,19 | md |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bệ cột cờ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7814 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,881 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1351 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4576 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4576 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5655 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5655 | 100m3 |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6022 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1251 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5835 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1484 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4744 | m2 |
| 8 | Láng lòng rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4612 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2362 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9403 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5274 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan rãnh R1 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hố ga G1 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 14 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3023 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | SX lưới chắn rác bằng gang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | ck |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,237 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,237 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | 100m3 |
| C | PHẦN SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào san gạt nền đất hiện trạng để mở rộng nền sân cạnh nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6475 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,173 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,173 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8424 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,103 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6173 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8419 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8419 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T, vận chuyển tiếp theo 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8419 | 100tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3412 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1137 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,696 | m3 |
| 14 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9532 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ đá ốp bồn cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,524 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tại các bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,226 | m2 |
| 17 | Trát tường phía trong bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,362 | m2 |
| 18 | Đắp đất màu bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,864 | m3 |
| 19 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1276 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6595 | m3 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m |
| 25 | khung móng M24x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đào móng cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 31 | Thép làm tai, râu tiếp địa (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,085 | kg |
| 32 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa 63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 33 | Cột đèn trùm trang trí đế nhôm thân gang DC-05 cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 34 | Đèn chùm 4 bóng DH12-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 từ cáp trục lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 37 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 41 | Đắp cát đen Bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 44 | Băng báo hiệu cáp 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Đắp đất trả hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 49 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đào móng bể tiểu cảnh bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8664 | m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2888 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3858 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3858 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,807 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7241 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,562 | m3 |
| 59 | Xây bể tiểu cảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0369 | m3 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,054 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0396 | m2 |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,359 | m3 |
| 64 | Lát gạch Terrazzo kt: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,59 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6224 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 68 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 69 | Xây cột cờ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 71 | SXLD cột cờ INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 72 | SXLD bu lông cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | PHẦN VỈA HÈ GIÁP ĐƯỜNG ĐH.63 | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ, cỏ rác trên nền hiện trạng, bằng thủ công 20% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,196 | m3 |
| 2 | Đào bóc lớp hữu cơ, cỏ rác trên nền hiện trạng, bằng máy đào 80% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9288 | 100m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,02 | m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,515 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6914 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8033 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9798 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9933 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7894 | m3 |
| 16 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,969 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6624 | m2 |
| 18 | Trát tường trong bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 19 | Đắp đất màu bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| E | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8672 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5874 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0735 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1716 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5941 | tấn |
| 15 | Mũi gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Mũi gang đúc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống thép d50 dài 70cm trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,1 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4906 | m2 |
| 20 | Thép V5x3 chôn trụ chờ bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8278 | Kg |
| 21 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Tay nắm mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Chốt dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Bộ chốt + khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2297 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2511 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9226 | m3 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6703 | m2 |
| 37 | Ốp đá bóc lồi vào chân tường biển cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5809 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5809 | m2 |
| 40 | Biển cơ quan "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND-UBND XÃ ĐA LỘC" Chữ đồng cao 210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Chữ |
| 41 | Biển cơ quan "ĐỊA CHỈ: XÃ ĐA LỘC - HUYỆN ÂN THI " Chữ đồng cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chữ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8433 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3631 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,578 | m3 |
| 48 | Phá lớp vữa trát hiện trạng trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát hiện trạng trên má cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,981 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,5 | m |
| 53 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 54 | Ốp đá bóc lồi vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,175 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,981 | m2 |
| 56 | Cải tạo sửa chữa 1 bộ hoa sắt tường rào cho phù hợp mới khoang rào mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,495 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,495 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,495 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3008 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1232 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1408 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6653 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4336 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2079 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,906 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2853 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2049 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1045 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1562 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc dày 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5824 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5512 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5824 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,861 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,861 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,757 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0424 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3464 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6224 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m |
| 47 | SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,561 | m2 |
| 50 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,451 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9997 | 1m2 |
| 55 | Tủ điện 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6418 | 100m2 |
| G | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi