Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467629-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210453028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 09:08:00 đến ngày 2021-05-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,539,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hoá thắng lợi thượng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và bản vẽ được duyệt 34,354 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 111,2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo chương V và bản vẽ được duyệt 19,44 m2
4 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm: Theo chương V và bản vẽ được duyệt 16,34 m2
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 bộ
6 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 bộ
7 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 bộ
8 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiện Theo chương V và bản vẽ được duyệt 14,58 m2
9 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 9 bộ
10 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo chương V và bản vẽ được duyệt 19,44 m2
11 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 8,28 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và bản vẽ được duyệt 307,9548 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V và bản vẽ được duyệt 49,8012 m2
14 Trát má cửa Theo chương V và bản vẽ được duyệt 20,416 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 357,756 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 20,416 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,5389 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,4 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 32 cái
20 Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp Theo chương V và bản vẽ được duyệt 12,886 m2
21 Láng granitô mặt bậc tam cấp Theo chương V và bản vẽ được duyệt 8,53 m2
22 Trát granitô BTC , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4,356 m2
23 Trát granitô gờ chỉ BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 29,04 m
24 Bộ chữ cổng mới làm bằng inox đã bao gồm cả khung thép và nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 bộ
25 Nhân công tháo cánh cổng cũ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 công
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3,15 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,6429 m3
28 Phá dỡ hoa sắt hàng rào Theo chương V và bản vẽ được duyệt 12,24 m2
29 Đào xúc phế thải lên xe Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5,5085 1m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5,5085 m3
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và bản vẽ được duyệt 111,365 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chương V và bản vẽ được duyệt 39,96 m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,6171 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,5375 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 12,342 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 8,1765 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 8 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 39,96 1m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V và bản vẽ được duyệt 131,8835 m2
40 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo chương V và bản vẽ được duyệt 12,24 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,7 m3
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,5347 1m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0067 100m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1407 m3
45 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,4643 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,412 m2
47 Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,412 m2
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0388 100m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0168 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,882 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0504 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,142 m3
53 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng Lượng 22kg/m 2 -:- 26 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5,265 m2
54 Gia công cổng sắt (thép hộp ) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0995 tấn
55 Gia công cổng sắt (thép L) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0835 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 11,478 1m2
57 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V và bản vẽ được duyệt 9,03 m2
58 Tôn bịt cánh cổng Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,2275 m
59 Bánh lăn cho cổng trượt Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4 cái
60 Khoá cổng Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
B Nhà văn hoá phấn lôi
1 Vệ sinh sảnh hiên 2 bên Theo chương V và bản vẽ được duyệt 11,6768 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 93,3248 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 16,88 m2
4 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 110,2048 m2
5 Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 93,3248 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V và bản vẽ được duyệt 87,918 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 87,918 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và bản vẽ được duyệt 61,8251 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 11,4 m
10 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm: Theo chương V và bản vẽ được duyệt 39,98 m2
11 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 bộ
12 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 7 bộ
13 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 7 bộ
14 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiện Theo chương V và bản vẽ được duyệt 19,2 m2
15 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 bộ
16 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 18 bộ
17 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,35 m2
18 Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 39,028 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 39,028 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chương V và bản vẽ được duyệt 21 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 21 1m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,748 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 40 cái
24 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,8941 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,8941 100m2
26 Lợp tôn + máng thu nước Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2229 100m2
27 Tôn úp nóc úp sườn Khổ 600, dày 0,45mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 37,15 m
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3,492 100m2
29 Láng granitô cầu thang Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6,035 m2
30 Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3,591 m2
31 Trát granitô gờ chỉ BTC vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 18,9 m
32 Bộ chữ inox cao 270mm " NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ PHẤN LÔI'' Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 bộ
C Sân
1 Mua đất san nền Theo chương V và bản vẽ được duyệt 228,445 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,135 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,5527 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 67,37 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 64,755 m3
6 Cắt khe co sân bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt 157,8 m
7 Đánh bóng sân bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt 431,7 m2
8 Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 673,7 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2088 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0696 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2616 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5,4936 m3
13 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 18,1289 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 94,176 m2
15 Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 94,176 m2
D Xây cổng mới + cánh cổng , vôi ve tường rào:
1 Tháo dỡ cổng cũ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,566 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3,18 m3
4 Đào xúc phế thải lên xe Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5,4625 1m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5,4625 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và bản vẽ được duyệt 261,188 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V và bản vẽ được duyệt 261,188 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0907 100m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0074 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0268 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,3224 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0498 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,1165 m3
14 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,3783 m3
15 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,6702 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0303 100m3
17 Mua thép L75x75x5mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 48,2775 kg
18 Lắp cột thép các loại Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0483 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,0353 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,8448 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 15,9232 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 16,578 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 16 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 32,5012 m2
25 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng Lượng 22kg/m 2 -:- 26 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5,265 m2
26 Gia công cổng sắt (thép hộp) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0995 tấn
27 Gia công cổng sắt (thép L50x3) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0835 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 11,478 1m2
29 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V và bản vẽ được duyệt 9,03 m2
30 Tôn bịt cánh cổng Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,2275 m
31 Bánh lăn cho cổng trượt Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4 cái
32 Khoá cổng Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
33 Bộ chữ cổng mới làm bằng alu đã bao gồm cả khung thép và nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 bộ
E Hạng mục điện
1 Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Theo chương V và bản vẽ được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt các automat 1 pha 2p 16A Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 70 m
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 35 m
8 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và bản vẽ được duyệt 7 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 80 m
12 Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 70w Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 40 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25A Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và bản vẽ được duyệt 18 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Theo chương V và bản vẽ được duyệt 30 bộ
F Hạng mục nhà vệ sinh
G Phần móng:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1584 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0652 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,8201 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2024 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0307 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1925 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,0816 m3
8 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6,059 m3
9 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4,0596 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng ) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0528 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1057 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0706 100m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0773 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0351 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2743 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0682 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0312 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,242 m3
H Phần xây trát, sơn bả:
1 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,0195 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 9,2594 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 60,1247 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 45,1082 m2
5 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4,9192 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6,7 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 60,2922 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 50,0274 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3,75 m3
10 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 13,8073 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 65,2006 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 10,972 m2
13 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm.(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 7,8 m2
14 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm.(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,16 m2
15 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,16 m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,013 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1107 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1107 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,013 tấn
20 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 20,67 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,3707 100m2
22 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 7,6 md
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,3654 100m2
I Hạng mục cấp thoát nước WC
1 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng GIẤY Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xí Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt phễu thu SÀN Theo chương V và bản vẽ được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa LAVABO Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 nằm ngang Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 bể
12 Lắp đặt van phao cơ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,57 100m
16 Lắp đặt van - Đường kính 25mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt van - Đường kính40mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính25 mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40 mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4 cái
31 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 11 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,35 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,08 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,05 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,19 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,03 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4 cái
40 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 cái
41 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 9 cái
47 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
52 Lưới chắn côn trùng Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
J Hạng mục cấp điện WC
1 Lắp đặt đèn LED BULB 15W Theo chương V và bản vẽ được duyệt 9 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5 cái
3 Lắp đặt BẢNG ĐIỆN NHỰA 3 MODUN Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha 2P 10A Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 70 m
K Hạng mục bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,1176 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,648 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,825 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0243 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,073 tấn
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,7191 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 20,9875 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3,3248 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0282 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,55 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0401 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 5 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0286 100m3
L Hạng mục Điện chiếu sáng sân vườn
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 1 cột
2 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 bộ
3 Đèn LED D CSD02L/100w Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 Bộ
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0726 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,024 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,6 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,192 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 3,84 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và bản vẽ được duyệt 2,42 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn ĐK ống 50/40mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 1,03 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 4x6mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 117 m
12 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,206 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0901 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2002 100m3
15 Sứ báo hiệu cáp điện (20m/cái) Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 cái
16 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 cọc
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,6 10 cọc
18 Kẹp đồng tiếp địa Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 CÁI
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt 15 m
20 đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốc Theo chương V và bản vẽ được duyệt 6 bộ
M Hạng mục Khung đỡ téc nước mái
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0264 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0112 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,196 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,048 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,72 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,0088 100m3
7 Bu lông D14 Theo chương V và bản vẽ được duyệt 16 chiếc
8 Gia công khung đỡ bệ nước Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2953 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép Theo chương V và bản vẽ được duyệt 0,2953 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt 18,8725 1m2
N Thiết bị
O Hệ thống trang trí hội trườngTDP Thắng Cương
1 Bàn hội trường: - Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU. KT: R 2000x 500 x750 10 Cái
2 Bục tượng bác - Chất liệu là phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. - Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100 1 Chiếc
3 Bục phát biểu - Chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. 1 Chiếc
4 Tượng bác Hồ - Chất liệu thạch cao - được kết hợp nhũ đồng - Kích thước theo tiêu chuẩn. 1 Pho
5 Ghế gấp - Dễ dàng Dễ dàng gấp gọn, giúp bạn tiết kiệm được không gian - diện tích khi cần - Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái - Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả Kích thước: W440 x D515 x H850 mm - Đệm màu kẻ ô 40 Chiếc
6 Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị Theo yêu cầu của HSMT 6 Công
7 Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) Theo yêu cầu của HSMT 5 Bộ
P Hệ thống trang trí hội trường thôn Tân Cương
1 Bàn hội trường - Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt.
- Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu.
- Bàn được sơn PU.
- KT: R 2200x 500 x750
10 Chiếc
2 Bục tượng bác - Chất liệu là phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100 - Bảo hành: 12 tháng. 1 Chiếc
3 Bục phát biểu - Chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường 1 Chiếc
4 Tượng bác Hồ - Chất liệu thạch cao - Được kết hợp nhũ đồng - Kích thước theo tiêu chuẩn 1 Cái
5 Loa Thông số kỹ thuật sản phẩm: - Loại sản phẩm Loa hội trường - sân khấu - Loa Toàn dải bass đôi 40 - Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 W - Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB) 2 Cái
6 Cục đẩy Chế độ 8 ohm: 700WChế độ 4 ohm: 1050WChế độ cầu 8 ohm: 1400WChế độ cầu 4 ohm: 2000WDải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dBTỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dBĐộ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 wattĐộ phân giải kênh> 50dBMéo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8ΩBiến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZTham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohmsTỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi)Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằngKích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm)Cấp nguồn: ~ 220 V / 60HzTrọng lượng: ~ 21,7kg 1 Bộ
7 Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị Theo yêu cầu của HSMT 6 Công
8 Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu 20 m
9 Dây điện 2 x 4 và ổ cắm Theo yêu cầu của HSMT 10 m
10 Ống ghen Loại Ống luồn dẹt. Chất liệu Nhựa. KT: 140mm x 160mm 50 m
11 Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) Theo yêu cầu của HSMT 5 Bộ
12 Ghế gấp - Dễ dàng gấp gọn, giúp bạn tiết kiệm được không gian - diện tích khi cần - Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái - Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt - Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả - Kích thước: W440 x D515 x H850 mm 30 Cái
Q Hệ thống trang trí hội trường
thôn Liên Thôn (dự án 193)
1 Bàn hội trường - Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga (cao su), đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt.
Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU.
KT: R 2200x 500 x750
Bảo hành: 12 tháng.
10 Cái
2 Bục tượng bác với chất liệu là phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100 - Bảo hành: 12 tháng. 1 Chiếc
3 Bục phát biểu với chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. - Bảo hành: 12 tháng. 1 Chiếc
4 Ghế gấp Dễ dàng gấp gọn, giúp bạn tiết kiệm được không gian - diện tích khi cần - Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái - Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt - Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả - Kích thước: W440 x D515 x H850 mm - Đệm màu kẻ ô 20 Chiếc
5 Loa Thông số kỹ thuật sản phẩm: - Loại sản phẩm Loa hội trường - sân khấu - Loa Toàn dải bass đôi 40 - Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 W - Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB) - Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db) - Kích thước: 1219(cao) x 541(rộng) x 508(sâu) mm - Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa - Trọng lượng: ≈ 45kg/loa 2 Chiếc
6 Cục đẩy Chế độ 8 ohm: 700WChế độ 4 ohm: 1050WChế độ cầu 8 ohm: 1400WChế độ cầu 4 ohm: 2000WDải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dBTỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dBĐộ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 wattĐộ phân giải kênh> 50dBMéo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8ΩBiến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZTham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohmsTỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi)Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằngKích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm)Cấp nguồn: ~ 220 V / 60HzTrọng lượng: ≈ 21,7kg 1 Bộ
7 Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị Theo yêu cầu của HSMT 6 Công
8 Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu Theo yêu cầu của HSMT 30 m
9 Dây điện 2 x 4 và ổ cắm Theo yêu cầu của HSMT 10 m
10 Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) Theo yêu cầu của HSMT 5 Bộ
R HỆ THỐNG TRANG TRÍ HỘI TRƯỜNG
THÔN THẮNG LỢI HẠ
1 Bục tượng bác Chất liệu là phủ sơn Pu.
- Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí.
- Bục thích hợp sử dụng trong hội trường.
Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100
1 Chiếc
2 Bục phát biểu Chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. 1 Chiếc
3 Ghế gấp Dễ dàng gấp gọn, giúp bạn tiết kiệm được không gian - diện tích khi cần - Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái - Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt - Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả - Kích thước: W440 x D515 x H850 mm - Đệm màu kẻ ô 20 Chiếc
4 Bàn hội trường Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. - Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU. - KT: R 2000x 500 x750 6 Chiếc
5 Loa Thông số kỹ thuật sản phẩm: - Loại sản phẩm Loa hội trường - sân khấu - Loa Toàn dải bass đôi 40 - Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 WDải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB)Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db) - Kích thước: 1219(cao) x 541(rộng) x 508(sâu) mm - Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa - Trọng lượng: ≈ 45kg/loa 2 Chiếc
6 Cục đẩy Chế độ 8 ohm: 700WChế độ 4 ohm: 1050WChế độ cầu 8 ohm: 1400WChế độ cầu 4 ohm: 2000WDải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dBTỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dBĐộ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 wattĐộ phân giải kênh> 50dBMéo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8ΩBiến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZTham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohmsTỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi)Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằngKích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm)Cấp nguồn: ~ 220 V / 60HzTrọng lượng: 21,7kgBảo hành: 12 tháng. 1 Bộ
7 Vang cơ hàng chính hãng Phiên bản mới nhất 6/2020 của hãng JA Tiếng Effec cực kỳ dẻo chiều lòng những ae khó tính nhất ạ Tích hợp chức năng cổng quang opical sử dụng tivi smats thế hệ mới Tích hợp bluethool chuẩn 4.0 mới nhất bắt xa mà không bị méo tiếng Sử dụng 100% linh kiện nhập khẩu Japan Thiết kế mặt phay nhôm đen cao cấp . Cực kỳ xịn và bắt mắt Chức năng cải thiện giọng hát và nghe nhạc cực xin với chip 24pit kép 100% hàng chinh hãng phân phối độc quyềnThương hiệu lớn chất âm đỉnh cao, giá cả cạnh tranh 1 Bộ
8 Mic Hội Nghị Micro cổ ngỗng Thiết bị chuyên dùng cho hội họp, phát biểu và tổ chức sự kiện - Loại Capsuie: ngưng - Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz - Pattem cực: Ultra-Cardioid - Trở kháng đầu ra: 2KΩ - Độ nhạy:-44dB ± 2dB - Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm - Nguồn cung cấp: DC3V/48V 1 Bộ
9 Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị Theo yêu cầu của HSMT 6 Công
10 Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu Theo yêu cầu của HSMT 20 m
11 Dây điện 2 x 4 và ổ cắm Theo yêu cầu của HSMT 10 m
12 Ống ghen Loại Ống luồn dẹt. Chất liệu Nhựa. KT: 140mm x 160mm 50 m
13 Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) Theo yêu cầu của HSMT 5 Bộ
S Hệ thống trang trí hội trường tổ dân phố Phấn Lôi (nhà 2 tầng)
1 Bàn hội trường Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga (cao su), đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt
- Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU.
- KT: R 2200x 500 x750
15 Cái
2 Ghế gấp - Dễ dàng gấp gọn, giúp bạn tiết kiệm được không gian - diện tích khi cần - Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái - Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt - Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả - Kích thước: W440 x D515 x H850 mm - Đệm màu kẻ ô 60 Cái
3 Bục tượng Bác Chất liệu là gỗ tự nhiên phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. - Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100 1 Chiếc
4 - Bục phát biểu Chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. - Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. - Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. 1 Chiếc
5 Tượng bác Hồ Chất liệu thạch cao - Được kết hợp nhũ đồng - Kích thước theo tiêu chuẩn 1 Cái
6 Loa Thông số kỹ thuật sản phẩm: - Loại sản phẩm Loa hội trường - sân khấu - Loa Toàn dải bass đôi 40 - Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 W - Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB) - Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db) - Kích thước: 1219(cao) x 541(rộng) x 508(sâu) mm - Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa - Trọng lượng: ≈ 45kg/loa 2 Cái
7 Cục đẩy Chế độ 8 ohm: 700WChế độ 4 ohm: 1050WChế độ cầu 8 ohm: 1400WChế độ cầu 4 ohm: 2000WDải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dBTỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dBĐộ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 wattĐộ phân giải kênh> 50dBMéo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8ΩBiến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZTham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohmsTỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi)Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằngKích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm)Cấp nguồn: ~ 220 V / 60HzTrọng lượng: ≈ 21,7kg 1 Bộ
8 Vang cơ Tích hợp chức năng cổng quang opical sử dụng tivi smats thế hệ mới - Tích hợp bluethool chuẩn 4.0 mới nhất bắt xa mà không bị méo tiếng - Sử dụng 100% linh kiện nhập khẩu - Thiết kế mặt phay nhôm đen cao cấp . Cực kỳ xịn và bắt mắt Chức năng cải thiện giọng hát và nghe nhạc cực xin với chip 24pit kép 1 Bộ
9 Mic Hội Nghị Micro cổ ngỗng Là thiết bị chuyên dùng cho hội họp, phát biểu và tổ chức sự kiện - Loại Capsuie: ngưng - Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHzPattem cực: Ultra-Cardioid - Trở kháng đầu ra: 2KΩ - Độ nhạy:-44dB ± 2dB - Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm - Nguồn cung cấp: DC3V/48V 1 Bộ
10 Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị 6 Công
11 Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu 30 m
12 Dây điện 2 x 4 và ổ cắm 10 m
13 Ống ghen Loại Ống luồn dẹt. Chất liệu Nhựa. KT: 140mm x 160mm 100 m
14 Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) 5 Bộ
15 Vải Phông hội trường trên sân khấu - Màu xanh nước biển có hoa văn hoạ tiết - Chất liệu bằng vải mầu sắc trang nhã 60 % cốt tông + 40% Polyester.. - Kích Thước: R6500mm x C5000mm x 2.5(hệ số nếp gấp là 2.5) 81 m2
16 Vải yếm rèm mầu đỏ hội trường Chất liệu bằng vải màu sắc trang nhã 60 % cốt tông + 40% Polyester… - Kích Thước: R 2000mm x 5000mm x 2.5(hệ số nếp gấp là 2.5) X 1 B 25 m2
17 Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) Theo yêu cầu của HSMT 5 Bộ
T Hội trường thị trấn Nham Biền
1 Ghế cho đại biểu Gỗ tự nhiên có chức năng gấp, được sơn tính điện, mặt ghế, tựa lưng, phần để tay bằng gỗ tự nhiên
- KT: 2000 mm x 4 chỗ phù hợp với người ngồi
- Ghế kết hợp mỗi một băng là 4 chỗ ngồi
14 chỗ
2 Ghế chủ toạ Chất liệu gỗ sồi nga được sơn PU cao cấp 1 chiếc
3 Bàn hội trường Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. - Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU. - KT: R 2000x 500 x750 6 Cái
4 Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị Theo yêu cầu của HSMT 4 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->