Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 09:06:00 đến ngày 2021-05-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,147,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON 2/9 | |||
| 1 | Cung cấp lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,84 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đá hoa cương lát gờ cửa thang nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Lát đá hoa cương gờ cửa thang nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa Inox 304 chắn thang nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa Inox 304 chắn thang nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Sửa chữa thang máy nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,24 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm phần phá dỡ nền sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,24 | m2 |
| 10 | Lát nền sân thượng gạch ceramic 40x40cm dặm vá nền phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,24 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,88 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m2 |
| 6 | Láng, trát sàn mái, sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,896 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,896 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang gạch ceramic 40x40cm (20% diện tích hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,194 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,194 | m2 |
| 12 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI THỊ XUÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,58 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,319 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,595 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | m3 |
| 9 | Đắp đất bục giảng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá 4x6 lót nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 11 | Lớp vữa láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,58 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thành bục giảng, gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,946 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,906 | m2 |
| 16 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | md |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,946 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,906 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,946 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,46 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt MCB 1 pha - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 37 | Cung cấp lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn dầu tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,66 | m2 |
| 40 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,66 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ nắp đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | 1m |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 44 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 46 | Làm lớp đá 4x6 lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 47 | Lớp vữa láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 49 | Trát rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp đặt nắp đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Tháo dỡ nắp đan hố ga, mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 52 | Nạo vét bùn đất trong hố ga, mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,244 | m3 |
| 53 | Lắp đặt nắp đan hố ga, mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 54 | Cung cấp nắp đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,94 | m2 |
| 2 | Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,94 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,918 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,366 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,366 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,366 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,1 | m2 |
| 10 | Cắt nền lát gạch ceramic 40x40 phòng hội trường để xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm phòng hội trường để xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 15 | Sơn tường xây mới phòng hội trường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm 50x2 khe lún phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mái che bạt ròng rọc (khung kèo thép hình, bạt che nắng ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 18 | Cung cấp lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| E | TRƯỜNG TH TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | |||
| 1 | Cung cấp lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,29 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung kính ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Cung cấp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Ốp tấm Polycarbonate màu trắng trong loại đặc dày 5mm, xung quanh nẹp thanh U12 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,707 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng sàn mài, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m2 |
| 8 | Quét Sika chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn mái, sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,39 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van T D21 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi Lavabo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ xả Lavabo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột hàng rào : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,608 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,608 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,01 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt hàng rào, cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,38 | m2 |
| 25 | Sơn song sắt hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,38 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chông sắt hàng rào bằng sắt đặc D14 cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng phấn chống lóa, kích thước 1,2*3,6m | Khung nhôm hộp Duralium (25*32mm), mặt bảng phản quang, chống lóa, có vạch dòng kẻ ngang | 3 | cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh (Bàn học 2 chỗ, 1 bàn 2 ghế): - Bàn: Kích thước 1,2*0,45*0,66m. Mặt và yếm bàn là gỗ cao su ghép phun PU 3 lớp. - Ghế: Ghế rời bàn, mặt ngồi gỗ cao su ghép phun PU 3 lớp; Ô van kích thước 400*320 mm cao 440mm, lưng tựa cao 835mm. | Gỗ cao su ghép phun PU 3 lớp | 135 | bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ lớp học, kích thước (1,2*0,45*1,8)m | Chất liệu gỗ cao su ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp | 3 | cái |
| 4 | Bàn, ghế giáo viên: Bàn kích thước (1,2*0,6*0,75)m có ngăn kéo; ghế kích thước (0,4*0,4*0,45) tựa 0,6m. | Chất liệu cao su ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi