Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462200-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210408714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 11:12:00 đến ngày 2021-05-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào bốc hữu cơ nền đường, đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,115 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 19,529 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 13,826 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 44,457 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,585 100m3
6 Lu tăng cường nền đường K98 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,71 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 11,536 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.397,687 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 7,987 100m2
10 Rải bạt chống mất nước bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 77,649 100m2
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,624 tấn
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 67,518 100m2
13 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Như bản vẽ thi công kèm theo 88 cái
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 17,115 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 3,906 100m3
C NÚT GIAO
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,702 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,636 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 0,318 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,827 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 0,028 100m2
6 Rải bạt chống mất nước bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 0,161 100m2
D GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,246 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 76,84 m3
3 Xây mái dốc thẳng, rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 147,77 m3
E CỐNG HỘP 0,75MX0,75M
F Thân công
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 2,04 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,519 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,608 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống thoát nước đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo 8,205 kg
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 290,644 kg
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 25,8 m2
7 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,925 m2
8 Lắp đặt ống cống hộp đơn Như bản vẽ thi công kèm theo 6 CK
9 Quét nhựa bitum nóng thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 17,1 m2
G Thượng lưu +hạ lưu
1 Bê tông tường cánh cống, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,443 m3
2 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,374 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,027 m3
4 Ván khuôn gỗ tường cánh cống Như bản vẽ thi công kèm theo 8,25 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 12,35 m2
H Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,341 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,178 100m3
I TUYẾN NHÁNH
J ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào bốc hữu cơ nền đường, đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,974 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 9,251 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,733 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,996 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 2,474 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 299,786 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 1,713 100m2
8 Rải bạt chống mất nước bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 16,655 100m2
9 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,777 tấn
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 5,41 100m2
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Như bản vẽ thi công kèm theo 56 cái
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,974 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 5,032 100m3
K NÚT GIAO
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,735 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,565 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 0,282 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,069 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 0,071 100m2
6 Rải bạt chống mất nước bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 0,483 100m2
L CỐNG LẤY NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất cống bằng thủ công, đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 9,3 m3
2 Đắp giáp thổ cống Như bản vẽ thi công kèm theo 7,2 m3
3 Bê tông lót móng M100 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,504 m3
4 BTCT ống cống M300#, đá 1x2, ĐS 2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,774 m3
5 Ván khuôn đáy cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,041 100m2
6 Ván khuôn tường cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,162 100m2
7 Sản xuất, gia công cốt thép đáy cống D Như bản vẽ thi công kèm theo 0,269 tấn
8 Làm khớp lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,85 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->