Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436595-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 23:38:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,047,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3257294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.733.421.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI, PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 136,447 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chi tiết theo chương V | 10,8 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính | Chi tiết theo chương V | 4,691 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính | Chi tiết theo chương V | 14,512 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,215 | tấn |
| 6 | Mua cọc dẫn | Chi tiết theo chương V | 1 | Cọc |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 21,6 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II ( ép âm) | Chi tiết theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép | Chi tiết theo chương V | 240 | mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V | 3,984 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,25 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình (Bằng 90% khối lượng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 1,736 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II (Bằng 10% khối lượng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 19,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 17,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 63,786 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 7,253 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 9,329 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chi tiết theo chương V | 1,841 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 0,879 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,871 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,417 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 3,334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,151 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,522 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,015 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 95,347 | m3 |
| C | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ | Chi tiết theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,442 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,049 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,49 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 16,212 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,899 | m2 |
| 7 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 64,296 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,706 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi về đắp nền | Chi tiết theo chương V | 318,51 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 24,696 | m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6,853 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6,592 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 24,922 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 79,828 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,639 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 2,199 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 3,225 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 5,976 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,311 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,575 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,245 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,426 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,052 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,722 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,956 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,747 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 3,295 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,287 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 10,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,145 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,286 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,188 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,178 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 133,555 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 17,933 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 18,513 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 27,738 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 689,953 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 966,564 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 286,554 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 46,366 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 569,999 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 225,78 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 142,32 | m |
| 12 | Trát đắp biển hiệu | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 4,38 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 3,543 | m3 |
| 15 | Màng khò chống thấm | Chi tiết theo chương V | 163,903 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 119,607 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 38,396 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 117,412 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 457,666 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 18,85 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 68,198 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm, kính dày 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 14,525 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Chi tiết theo chương V | 49,46 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm, kính dày 6,38 ly | Chi tiết theo chương V | 62,61 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 126,595 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 0,215 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 46,08 | m2 |
| 28 | Rèm cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 70,4 | m2 |
| 29 | Vách ngăn compact HPL | Chi tiết theo chương V | 35,04 | m2 |
| 30 | Con trụ inox cầu thang | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Con trụ inox lan can | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Gia công lan can inox | Chi tiết theo chương V | 0,558 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Chi tiết theo chương V | 54,632 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt thép thang lên mái D18mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa cửa thăm mái | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đắp chi tiết đầu cột | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Đắp chi tiết trang trí lanh tô vòm hành lang | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| F | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,056 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,056 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 9,712 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 2,838 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp mái | Chi tiết theo chương V | 46,2 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.869,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 689,95 | m2 |
| 8 | Bàn chậu rửa vệ sinh đá granit KT 1080x600+ chân đế bàn ( kèo thép V50x50x5) | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công cho tháng thứ nhất) | Chi tiết theo chương V | 6,106 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công cho 2 tháng tiếp) | Chi tiết theo chương V | 6,106 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng | Chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 75A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Chi tiết theo chương V | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 10x10 | Chi tiết theo chương V | 11 | hộp |
| 27 | Điều hòa 12000BTU ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| H | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Sư ốp chân kim | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 12,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 12,4 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 31 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bu lông đai ốc | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 | Chi tiết theo chương V | 1 | m |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Van phao D20 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm 0.45kw | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo chương V | 0,95 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D20 ren trong | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 ren trong | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Kép D15 | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,23 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo chương V | 0,97 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết theo chương V | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y chếch PVC 110/90 | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y chếch PVC 90/60 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PVC D90mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút PVC D60mm | Chi tiết theo chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu PVC D90x60 | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MLFZ4 | Chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ + giá treo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| K | NHÀ ĐA NĂNG, PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,532 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 27,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 97,928 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 6,054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 12,436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,728 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 3,961 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,534 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,897 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,203 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,096 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 66,34 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 84,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 5,942 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi về đắp nền | Chi tiết theo chương V | 729,995 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 72,699 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 8,467 | m3 |
| L | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,442 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,049 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,49 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 16,212 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,899 | m2 |
| 7 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| M | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,859 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 7,474 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 14,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,341 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,284 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,392 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,794 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,219 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,282 | tấn |
| N | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 88,076 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,439 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,762 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 26,325 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chi tiết theo chương V | 12,519 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình | Chi tiết theo chương V | 12,545 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 12,519 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Chi tiết theo chương V | 12,545 | tấn |
| 9 | Bu lông M28 ( bulong dài 2.2m) | Chi tiết theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Bu lông M24 ( bulong dài 0.1m) | Chi tiết theo chương V | 156 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 5,669 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 5,669 | tấn |
| 13 | Bu long liên kết xà gồ M12 | Chi tiết theo chương V | 264 | cái |
| 14 | Cáp giằng D14 | Chi tiết theo chương V | 276 | m |
| 15 | Tăng đơ D16 | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 536,58 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 9,519 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 19 | Máng nước, ốp nóc | Chi tiết theo chương V | 75 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 460,281 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 414,362 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,897 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 109,183 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 42,856 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 101,36 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 82,7 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 112,976 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo chương V | 112,976 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 57,716 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 35,723 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 87,541 | m2 |
| 32 | Vách ngăn compact hpl | Chi tiết theo chương V | 17,82 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 79,41 | m2 |
| 34 | Sơn nền nhà lớp phủ chống thấm co giãn EPOXY (01 lớp) | Chi tiết theo chương V | 490,148 | m2 |
| 35 | Sơn nền nhà lớp trên, lớp đệm cho bề mặt sân EPOXY (02 lớp) | Chi tiết theo chương V | 490,148 | m2 |
| 36 | Mua trụ sân cầu lông Sodextoseco ( thân trụ là bằng sắt vuông 40 sơn tĩnh điện; đối trọng 30kg có bánh xe di chuyển) | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Mua lưới sân cầu lông | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Sơn kẻ sân thi đấu cầu lông | Chi tiết theo chương V | 2 | sân |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 570,19 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 460,2 | m2 |
| 41 | Mua cửa đi nhôm xingfa hai cánh (hoặc 4 cánh) mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết theo chương V | 36 | m2 |
| 42 | Mua cửa đi nhôm xingfa một cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
| 43 | Mua cửa sổ nhôm xingfa mở hất A, kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết theo chương V | 47,113 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 87,61 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 0,243 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 45 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chi tiết theo chương V | 9,996 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 4,56 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo chương V | 4,56 | 100m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện 350x400x200x1,5 sơn tĩnh điện | Chi tiết theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển mạch vôn kế | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì nút vặn | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thanh cài đồng 25x3mm | Chi tiết theo chương V | 1 | kg |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led Potech | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Chi tiết theo chương V | 300 | m |
| 27 | Băng dích cách điện | Chi tiết theo chương V | 10 | cuộn |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp nối cọc | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| Q | PHÒNG CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MLFZ4 | Chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ + giá treo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| R | PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vòi rửa | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao D20 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm 0.45kw | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D20 ren trong | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 ren trong | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Kép D15 | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo chương V | 1,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC 110 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC 60 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PVC D90mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PVC D60mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu PVC D90x60 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| U | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,767 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,669 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| V | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,442 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,707 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 18,528 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,168 | m2 |
| 9 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chi tiết theo chương V | 2 | công |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| W | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 13,59 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,837 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,019 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,218 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,128 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,342 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,218 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 77,401 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 63,997 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 28,779 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,406 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 20,002 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,87 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 15,316 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 38,38 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 53,6 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 77,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 92,6 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Chi tiết theo chương V | 3,314 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Chi tiết theo chương V | 9,585 | m2 |
| 27 | Sản xuất hoa sắt của sổ thép vuông đặc 12x12 | Chi tiết theo chương V | 9,585 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 9,585 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 9,585 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,188 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1,125 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 34 | Mua và lắp đặt tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 13,24 | m |
| X | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 10x10 | Chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| Y | PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao D20 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| Z | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết theo chương V | 0,046 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y chếch PVC 110/90 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC D60mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC D34mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| AB | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,129 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 9,665 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 6,443 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,432 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép | Chi tiết theo chương V | 0,407 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,134 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,407 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,432 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước | Chi tiết theo chương V | 33,6 | m |
| 24 | Ống thoát nước | Chi tiết theo chương V | 12 | m |
| AC | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 1,03 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 28,494 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 18,996 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,577 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,703 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,369 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,369 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Chi tiết theo chương V | 0,703 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,577 | tấn |
| 14 | Bulong M18 + ecu | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 2,195 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Chi tiết theo chương V | 1.095 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 8,16 | m2 |
| AD | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,888 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,735 | m3 |
| 4 | án khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,298 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,192 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,885 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 18,194 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 18,97 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,192 | m2 |
| AE | SÂN: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 243,136 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 48,519 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 484,652 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 97,578 | 10m |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,296 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 22,088 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,322 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,173 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 13,279 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1,83 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chi tiết theo chương V | 269 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 270,656 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 104,81 | m2 |
| 12 | Cống hộp 600x600 | Chi tiết theo chương V | 3 | m |
| AG | TƯỜNG BO, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,509 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 11,941 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 158,286 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 121,491 | m2 |
| 5 | Trồng cây xanh | Chi tiết theo chương V | 23 | cây |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa | Chi tiết theo chương V | 79,78 | m3 |
| AH | SAN NÊN: | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,189 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 95% bằng máy) | Chi tiết theo chương V | 34,238 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 5% thủ công) | Chi tiết theo chương V | 1,802 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp | Chi tiết theo chương V | 4.442,859 | m3 |
| AI | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 101,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 45,71 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 28,576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết theo chương V | 145,831 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 174,37 | m3 |
| AJ | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 8,121 | m3 |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8.5m | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Chi tiết theo chương V | 237,3 | m |
| 6 | Kẹp treo | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp xiết | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chi tiết theo chương V | 1,157 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3257294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.733.421.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi