Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436595-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210436574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 23:38:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,047,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3257294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.733.421.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI, PHẦN CỌC:
1Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V136,447m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chi tiết theo chương V10,8100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Chi tiết theo chương V4,691tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Chi tiết theo chương V14,512tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 18mmChi tiết theo chương V0,215tấn
6Mua cọc dẫnChi tiết theo chương V1Cọc
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IIChi tiết theo chương V21,6100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II ( ép âm)Chi tiết theo chương V0,6100m
9Nối cọc bê tông cốt thépChi tiết theo chương V240mối nối
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V3,984tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V2,25m3
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình (Bằng 90% khối lượng đất đào)Chi tiết theo chương V1,736100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II (Bằng 10% khối lượng đất đào)Chi tiết theo chương V19,29m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V17,99m3
4Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V63,786m3
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V7,253m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V9,329m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V0,942100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChi tiết theo chương V1,841100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V0,879100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,585100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,871tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,417tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V3,334tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,151tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V1,522tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,367tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,015tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, mác 75Chi tiết theo chương V95,347m3
C BỂ PHỐT:
1Ván khuôn gỗChi tiết theo chương V0,016100m2
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,442m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,049tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, mác 75Chi tiết theo chương V1,49m3
5Trát tường trong, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V16,212m2
6Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V2,899m2
7Ngâm nước XM chống thấm bểChi tiết theo chương V1bể
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V0,019100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V0,32m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết theo chương V0,035tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chi tiết theo chương V8cái
12Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết theo chương V64,296m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V2,706100m3
14Mua đất đồi về đắp nềnChi tiết theo chương V318,51m3
15Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chi tiết theo chương V24,696m3
D PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V6,853m3
2Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V6,592m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V24,922m3
4Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V79,828m3
5Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V3,639m3
6Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V2,581m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V2,199100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V3,225100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V5,976100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,469100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo chương V0,21100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,311tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,575tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V1,245tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,304tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,426tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V1,052tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,722tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,956tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V0,391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,747tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V3,295tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V0,287tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V10,131tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,145tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mmChi tiết theo chương V0,286tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,188tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChi tiết theo chương V0,178tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V133,555m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V17,933m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, mác 75Chi tiết theo chương V18,513m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, mác 75Chi tiết theo chương V27,738m3
5Trát tường ngoài, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V689,953m2
6Trát tường trong, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V966,564m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V286,554m2
8Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V46,366m2
9Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V569,999m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V225,78m
11Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V142,32m
12Trát đắp biển hiệuChi tiết theo chương V1cái
13Đắp cát nền móng công trìnhChi tiết theo chương V4,38m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V3,543m3
15Màng khò chống thấmChi tiết theo chương V163,903m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V119,607m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V38,396m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V117,412m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V457,666m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V18,85m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V68,198m2
22Vách kính nhôm, kính dày 6,38lyChi tiết theo chương V14,525m2
23Cửa sổ nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 lyChi tiết theo chương V49,46m2
24Cửa đi nhôm, kính dày 6,38 lyChi tiết theo chương V62,61m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V126,595m2
26Gia công hoa sắt cửaChi tiết theo chương V0,215tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V46,08m2
28Rèm cửa sổChi tiết theo chương V70,4m2
29Vách ngăn compact HPLChi tiết theo chương V35,04m2
30Con trụ inox cầu thangChi tiết theo chương V1cái
31Con trụ inox lan canChi tiết theo chương V2cái
32Gia công lan can inoxChi tiết theo chương V0,558tấn
33Lắp dựng lan canChi tiết theo chương V54,632m2
34Sản xuất, lắp đặt thép thang lên mái D18mmChi tiết theo chương V1cái
35Cửa thăm mái làm bằng tônChi tiết theo chương V1cái
36Khóa cửa thăm máiChi tiết theo chương V1bộ
37Đắp chi tiết đầu cộtChi tiết theo chương V12cái
38Đắp chi tiết trang trí lanh tô vòm hành langChi tiết theo chương V9cái
F PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V1,056tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V1,056tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V9,712m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V2,838100m2
5Tôn úp máiChi tiết theo chương V46,2m
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.869,46m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V689,95m2
8Bàn chậu rửa vệ sinh đá granit KT 1080x600+ chân đế bàn ( kèo thép V50x50x5)Chi tiết theo chương V2cái
9Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công cho tháng thứ nhất)Chi tiết theo chương V6,106100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công cho 2 tháng tiếp)Chi tiết theo chương V6,106100m2
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết theo chương V14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V18bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo chương V23bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChi tiết theo chương V1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo chương V16cái
6Móc treo quạt trầnChi tiết theo chương V16cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V66cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V20cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V3cái
10Tủ điện tổngChi tiết theo chương V2cái
11Tủ điện phòngChi tiết theo chương V11cái
12Lắp đặt công tắc cầu thangChi tiết theo chương V2bộ
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, 75AChi tiết theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40AChi tiết theo chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50AChi tiết theo chương V8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25AChi tiết theo chương V9cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AChi tiết theo chương V23cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chi tiết theo chương V40m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chi tiết theo chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chi tiết theo chương V10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chi tiết theo chương V60m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chi tiết theo chương V250m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo chương V280m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết theo chương V600m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmChi tiết theo chương V650m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 10x10Chi tiết theo chương V11hộp
27Điều hòa 12000BTU ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chi tiết theo chương V6cái
H CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mChi tiết theo chương V5cái
2Sư ốp chân kimChi tiết theo chương V5cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnChi tiết theo chương V5cọc
4Đào rãnh bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V12,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo chương V12,4m3
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V50m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V31m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmChi tiết theo chương V20m
9Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChi tiết theo chương V2cái
10Bu lông đai ốcChi tiết theo chương V5cái
11Đệm chì lá 40x120Chi tiết theo chương V1m
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V8cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo chương V4bộ
7Van phao D20Chi tiết theo chương V1cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chi tiết theo chương V1bể
9Máy bơm 0.45kwChi tiết theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChi tiết theo chương V0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo chương V0,95100m
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChi tiết theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChi tiết theo chương V4cái
14Lắp đặt van 1 chiều D20Chi tiết theo chương V1cái
15Lắp đặt Tê PPR D32x20Chi tiết theo chương V2cái
16Lắp đặt Tê PPR D20Chi tiết theo chương V12cái
17Lắp đặt Tê PPR D20 ren trongChi tiết theo chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChi tiết theo chương V6cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChi tiết theo chương V18cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChi tiết theo chương V8cái
21Lắp đặt Măng sông PPR D20 ren trongChi tiết theo chương V8cái
22Kép D15Chi tiết theo chương V8cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D32Chi tiết theo chương V1cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D20Chi tiết theo chương V5cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChi tiết theo chương V0,23100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết theo chương V0,97100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết theo chương V0,25100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChi tiết theo chương V0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChi tiết theo chương V0,09100m
30Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChi tiết theo chương V4cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChi tiết theo chương V8cái
32Lắp đặt Y chếch PVC 110/90Chi tiết theo chương V6cái
33Lắp đặt Y chếch PVC 90/60Chi tiết theo chương V5cái
34Lắp đặt Tê PVC D110mmChi tiết theo chương V10cái
35Lắp đặt Tê PVC D90mmChi tiết theo chương V8cái
36Lắp đặt Tê PVC D60mmChi tiết theo chương V16cái
37Lắp đặt Cút PVC D110mmChi tiết theo chương V5cái
38Lắp đặt Cút PVC D90mmChi tiết theo chương V12cái
39Lắp đặt Cút PVC D60mmChi tiết theo chương V34cái
40Lắp đặt Côn thu PVC D90x60Chi tiết theo chương V6cái
J PHÒNG CHÁY:
1Bình chữa cháy MLFZ4Chi tiết theo chương V4bình
2Bình chữa cháy CO2Chi tiết theo chương V4bình
3Bảng tiêu lệnhChi tiết theo chương V4cái
4Tủ + giá treoChi tiết theo chương V4cái
K NHÀ ĐA NĂNG, PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,532100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V27,544m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V97,928m3
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V6,054m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V12,436m3
6Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V1,45100m2
7Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V0,644100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,696100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,728tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V3,961tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V0,534tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,105tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,897tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,203tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,096tấn
16Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V66,34m3
17Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết theo chương V84,4m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V5,942100m3
19Mua đất đồi về đắp nềnChi tiết theo chương V729,995m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V72,699m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V8,467m3
L BỂ PHỐT:
1Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,016100m2
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,442m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,049tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V1,49m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V16,212m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V2,899m2
7Ngâm nước XM chống thấm bểChi tiết theo chương V1bể
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,019100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V0,32m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết theo chương V0,035tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tôngChi tiết theo chương V8cái
M PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,859m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V7,474m3
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V14,88m3
4Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V4,695m3
5Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V0,338100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,82100m2
7Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V1,122100m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,461100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,341tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,284tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,392tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,794tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,219tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChi tiết theo chương V0,282tấn
N HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V88,076m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V4,439m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V2,762m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V26,325m3
5Gia công cột bằng thép tấmChi tiết theo chương V12,519tấn
6Gia công vì kèo thép hìnhChi tiết theo chương V12,545tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết theo chương V12,519tấn
8Lắp dựng vì kèo thépChi tiết theo chương V12,545tấn
9Bu lông M28 ( bulong dài 2.2m)Chi tiết theo chương V64cái
10Bu lông M24 ( bulong dài 0.1m)Chi tiết theo chương V156cái
11Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V5,669tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V5,669tấn
13Bu long liên kết xà gồ M12Chi tiết theo chương V264cái
14Cáp giằng D14Chi tiết theo chương V276m
15Tăng đơ D16Chi tiết theo chương V40cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V536,58m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V9,519100m2
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChi tiết theo chương V0,49100m2
19Máng nước, ốp nócChi tiết theo chương V75m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V460,281m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V414,362m2
22Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V5,897m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V109,183m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V42,856m2
25Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V101,36m
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V82,7m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V112,976m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết theo chương V112,976m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V57,716m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V35,723m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V87,541m2
32Vách ngăn compact hplChi tiết theo chương V17,82m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V79,41m2
34Sơn nền nhà lớp phủ chống thấm co giãn EPOXY (01 lớp)Chi tiết theo chương V490,148m2
35Sơn nền nhà lớp trên, lớp đệm cho bề mặt sân EPOXY (02 lớp)Chi tiết theo chương V490,148m2
36Mua trụ sân cầu lông Sodextoseco ( thân trụ là bằng sắt vuông 40 sơn tĩnh điện; đối trọng 30kg có bánh xe di chuyển)Chi tiết theo chương V2bộ
37Mua lưới sân cầu lôngChi tiết theo chương V2bộ
38Sơn kẻ sân thi đấu cầu lôngChi tiết theo chương V2sân
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V570,19m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V460,2m2
41Mua cửa đi nhôm xingfa hai cánh (hoặc 4 cánh) mở quay, kính trắng dày 6,38mmChi tiết theo chương V36m2
42Mua cửa đi nhôm xingfa một cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmChi tiết theo chương V4,5m2
43Mua cửa sổ nhôm xingfa mở hất A, kính trắng dày 6,38mmChi tiết theo chương V47,113m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V87,61m2
45Gia công hoa sắt cửaChi tiết theo chương V0,243tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V45m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoàiChi tiết theo chương V9,996100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết theo chương V4,56100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết theo chương V4,56100m2
O PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện 350x400x200x1,5 sơn tĩnh điệnChi tiết theo chương V2tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha 40AChi tiết theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40AChi tiết theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20AChi tiết theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50AChi tiết theo chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AChi tiết theo chương V4cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChi tiết theo chương V1cái
8Bộ chuyển mạch vôn kếChi tiết theo chương V1cái
9Cầu chì nút vặnChi tiết theo chương V3cái
10Đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng)Chi tiết theo chương V3cái
11Thanh cài đồng 25x3mmChi tiết theo chương V1kg
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led PotechChi tiết theo chương V12bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V3bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChi tiết theo chương V12cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo chương V3cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V16cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V4cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnChi tiết theo chương V12cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V4cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chi tiết theo chương V35m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chi tiết theo chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết theo chương V45m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chi tiết theo chương V25m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo chương V150m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết theo chương V350m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmChi tiết theo chương V300m
27Băng dích cách điệnChi tiết theo chương V10cuộn
P PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChi tiết theo chương V1,92m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết theo chương V1,92m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1mChi tiết theo chương V3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChi tiết theo chương V45m
5Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V4cọc
6Kẹp kiểm tra điện trởChi tiết theo chương V1bộ
7Kẹp nối cọcChi tiết theo chương V4cái
Q PHÒNG CHÁY:
1Bình chữa cháy MLFZ4Chi tiết theo chương V4bình
2Bình chữa cháy CO2Chi tiết theo chương V4bình
3Bảng tiêu lệnhChi tiết theo chương V4cái
4Tủ + giá treoChi tiết theo chương V4cái
R PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo chương V3bộ
3Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V3cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo chương V2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữChi tiết theo chương V2bộ
8Vòi rửaChi tiết theo chương V1cái
9Van phao D20Chi tiết theo chương V1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chi tiết theo chương V1bể
11Máy bơm 0.45kwChi tiết theo chương V1cái
S PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChi tiết theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo chương V1,2100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChi tiết theo chương V1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChi tiết theo chương V2cái
5Lắp đặt Tê PPR D32x20Chi tiết theo chương V2cái
6Lắp đặt Tê PPR D20Chi tiết theo chương V12cái
7Lắp đặt Tê PPR D20 ren trongChi tiết theo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChi tiết theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChi tiết theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChi tiết theo chương V8cái
11Lắp đặt Măng sông PPR D20 ren trongChi tiết theo chương V8cái
12Kép D15Chi tiết theo chương V8cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChi tiết theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết theo chương V1,23100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết theo chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChi tiết theo chương V0,02100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChi tiết theo chương V0,03100m
6Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChi tiết theo chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChi tiết theo chương V18cái
8Lắp đặt Y PVC 110Chi tiết theo chương V2cái
9Lắp đặt Y PVC 60Chi tiết theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê PVC D110mmChi tiết theo chương V2cái
11Lắp đặt Tê PVC D90mmChi tiết theo chương V16cái
12Lắp đặt Tê PVC D60mmChi tiết theo chương V10cái
13Lắp đặt Cút PVC D110mmChi tiết theo chương V4cái
14Lắp đặt Cút PVC D90mmChi tiết theo chương V12cái
15Lắp đặt Cút PVC D60mmChi tiết theo chương V8cái
16Lắp đặt Côn thu PVC D90x60Chi tiết theo chương V2cái
U NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,095100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,92m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V6,48m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,767m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,669m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,019tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,175tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,106100m2
V BỂ PHỐT:
1Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,009100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V0,484m3
3Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,024100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,442m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,049tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V1,707m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V18,528m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V3,168m2
9Ngâm nước XM chống thấm bểChi tiết theo chương V2công
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,019100m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V0,32m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết theo chương V0,035tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tôngChi tiết theo chương V8cái
W PHẦN THÂN:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V13,59m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,837m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,019m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,029tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,218tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,093100m2
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V4,128m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,342tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,315100m2
10Đổ bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,218m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,004tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChi tiết theo chương V0,02tấn
13Ván khuôn lanh tôChi tiết theo chương V0,023100m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V77,401m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V63,997m2
16Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V28,779m2
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V2,406m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V20,002m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V3,87m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V15,316m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V38,38m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V53,6m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V77,4m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V92,6m2
25Cửa đi nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 lyChi tiết theo chương V3,314m2
26Cửa sổ nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 lyChi tiết theo chương V9,585m2
27Sản xuất hoa sắt của sổ thép vuông đặc 12x12Chi tiết theo chương V9,585m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V9,585m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V9,585m2
30Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,188tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,188tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1,125m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,252100m2
34Mua và lắp đặt tôn úp nócChi tiết theo chương V13,24m
X PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết theo chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo chương V15m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmChi tiết theo chương V50m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AChi tiết theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 10x10Chi tiết theo chương V1hộp
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V2bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo chương V1bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo chương V1cái
Y PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V1cái
6Van phao D20Chi tiết theo chương V1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chi tiết theo chương V1bể
Z PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChi tiết theo chương V0,046100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo chương V0,066100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChi tiết theo chương V1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChi tiết theo chương V2cái
5Lắp đặt Tê PPR D32Chi tiết theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê PPR D20Chi tiết theo chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChi tiết theo chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChi tiết theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChi tiết theo chương V8cái
AA PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChi tiết theo chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết theo chương V0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết theo chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChi tiết theo chương V0,05100m
5Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChi tiết theo chương V1cái
6Lắp đặt Y chếch PVC 110/90Chi tiết theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê PVC D110mmChi tiết theo chương V2cái
8Lắp đặt Tê PVC D60mmChi tiết theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê PVC D34mmChi tiết theo chương V2cái
10Lắp đặt Cút PVC D110mmChi tiết theo chương V2cái
11Lắp đặt Cút PVC D60mmChi tiết theo chương V3cái
12Lắp đặt Cút PVC D34mmChi tiết theo chương V2cái
AB NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,048100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V0,48m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,55m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,977m3
5Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V0,084100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,089100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,042tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,129tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,023tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,023tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết theo chương V1,8m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V9,665m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V6,443m3
16Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,432tấn
17Gia công vì kèo thépChi tiết theo chương V0,407tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo chương V0,134tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết theo chương V0,134tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo chương V0,407tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,432tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,702100m2
23Máng thu nướcChi tiết theo chương V33,6m
24Ống thoát nướcChi tiết theo chương V12m
AC NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,073100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,972m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Chi tiết theo chương V5,292m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,302100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo chương V1,03m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V28,494m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V18,996m3
8Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,577tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo chương V0,703tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo chương V0,369tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết theo chương V0,369tấn
12Lắp dựng vì kèo thépChi tiết theo chương V0,703tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,577tấn
14Bulong M18 + ecuChi tiết theo chương V48cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V2,195100m2
16Ke chống bãoChi tiết theo chương V1.095cái
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V8,16m2
AD BỂ NƯỚC:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,076100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V0,888m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V2,735m3
4án khuôn móngChi tiết theo chương V0,156100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,298tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V0,192tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V2,885m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V18,194m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V18,97m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V5,192m2
AE SÂN:
1Đắp cát nền móng công trìnhChi tiết theo chương V243,136m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V48,519100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V484,652m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V97,57810m
AF RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V1,278100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V22,296m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V22,088m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V5,322m3
5Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V9,173m3
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V13,279m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết theo chương V1,83tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V0,811100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tôngChi tiết theo chương V269cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V270,656m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V104,81m2
12Cống hộp 600x600Chi tiết theo chương V3m
AG TƯỜNG BO, BỒN CÂY:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V6,509m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V11,941m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V158,286m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V121,491m2
5Trồng cây xanhChi tiết theo chương V23cây
6Đắp đất màu bồn hoaChi tiết theo chương V79,78m3
AH SAN NÊN:
1Đào xúc đất, đất cấp IChi tiết theo chương V3,189100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,189100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 95% bằng máy)Chi tiết theo chương V34,238100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 5% thủ công)Chi tiết theo chương V1,802100m3
5Mua đất đá hỗn hợpChi tiết theo chương V4.442,859m3
AI PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngChi tiết theo chương V101,16m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V45,71m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V28,576m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết theo chương V145,831m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V174,37m3
AJ ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V0,9m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chi tiết theo chương V8,121m3
3Cột bê tông ly tâm 8.5mChi tiết theo chương V9cái
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chi tiết theo chương V9cái
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Chi tiết theo chương V237,3m
6Kẹp treoChi tiết theo chương V4bộ
7Kẹp xiếtChi tiết theo chương V6bộ
8Ghíp đấuChi tiết theo chương V8cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChi tiết theo chương V1,157100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3257294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.733.421.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư cấp thoát nước.32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5tấn2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->