Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466804-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210464818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 08:59:00 đến ngày 2021-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,956,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B San nền
1 Đào nền đường, đất cấp II (vét hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,738 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,99 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,582 100m3
C Đất khai thác đắp san nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,178 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.517,8 m3
D Kè chắn đất
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,066 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,707 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,415 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 sau lưng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
6 Ống nhựa PVC - D90 thoát nước sau kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m
7 Bê tông giằng mặt kè M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,299 m3
8 Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
9 Ván khuôn giằng mặt kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
12 Chèn bao đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,948 m2
E Cống thoát nước mưa
1 Đào hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,528 100m3
2 Bê tông lót đáy hố ga, cống M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,086 m3
3 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,622 m3
4 Xây cống bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,271 m3
5 Bê tông giằng mặt ga, cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,71 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng mặt ga, cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng mặt ga, cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 tấn
8 Ván khuôn giằng mặt ga, cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,887 100m2
9 Láng đáy cống không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,73 m2
10 Trát thành cống xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,632 m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,476 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 100m2
14 Lắp đặt nắp đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 712 1cấu kiện
15 Đắp đất cạnh hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
17 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
F Cống thoát nước thải
1 Đào hố ga, cống, rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 100m3
2 Bê tông lót đáy hố ga, cống, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,155 m3
3 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 m3
4 Bê tông giằng mặt ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng mặt ga, cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
6 Ván khuôn giằng mặt ga, cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
7 Láng đáy cống không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
8 Trát thành cống xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Lắp đặt nắp đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
13 Đắp đất cạnh hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m3
14 ống UPVC (CL2) D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
15 Măng sông UPVC D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,155 100m3
17 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,708 100m3
18 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,512 100m3
19 Bê tông lót viên bó vỉa, dải phân cách M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,887 m3
20 Bê tông viên bó vỉa, dải phân cách, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,097 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, viên bó vỉa, dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,383 100m2
22 Lắp dựng viên bó dải phân cách, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228 m
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,711 100m3
24 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,866 100m2
25 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,16 m3
26 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
27 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
28 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 431 m
29 Bê tông lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,594 m3
30 Bê tông nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,8 m3
31 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.788 m2
32 Xây bó bồn cây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,832 m3
33 Trát thành bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,906 m2
34 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cây
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 1cây/90 ngày
36 Cây sao đen D150, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
37 Cây xoài D200, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
38 Cây hồng lộc, H=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
G Đất khai thác đắp nền đường
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7953 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,5342 m3
H Cấp nước
1 Đào hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
2 Bê tông lót đáy hố van, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
3 Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 m3
4 Bê tông giằng mặt hố van, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
5 Ván khuôn giằng mặt hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
6 Láng đáy hố van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
7 Trát thành hố van xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
11 Lắp đặt nắp đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
12 Đắp đất cạnh hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
13 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m3
14 Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 100m3
16 Bê tông trụ cứu hỏa, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Ống nhựa HDPE PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
20 Ống nhựa HDPE PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100 m
21 Tê nhựa 45 độ HDPE D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Côn nhựa HDPE D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Thập nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Van xả khí Model D090P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Cút nhựa 45 độ HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Cút nhựa 90 độ HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đầu bịt nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Trụ cứu hỏa 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bích thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
31 Van nhựa 1 chiều D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Tuyến cống chống lũ
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,356 100m3
2 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
3 Bê tông lót đáy hố ga, cống M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,152 m3
4 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,282 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,275 m3
7 Xây cống bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,533 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 m3
9 Bê tông giằng mặt ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,998 m3
10 Lắp dựng cốt thép giằng mặt ga, cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng mặt ga, cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng mặt ga, cống, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
13 Ván khuôn giằng mặt ga, cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 100m2
14 Láng đáy cống không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,83 m2
15 Trát thành cống xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,61 m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,027 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,902 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 100m2
19 Lắp đặt nắp đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,02 1cấu kiện
20 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
21 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
22 Đắp đất cạnh hố ga, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 100m3
J Cống hộp ngang đường KĐ 1,5x1m
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m2
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m3
3 Đào bùn đặc trong mọi điều kiệng (vét bùn móng hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,881 m3
4 Đắp mạt đá móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
8 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,377 m3
9 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
10 Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1000x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
11 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,808 m2
12 Vữa XM mác 300, không co ngót Siakagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
13 Bao đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m3
K Bản quá độ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
6 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
L Hoàn trả mặt đường nhựa
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m2
M Hố ga kiểm tra
1 Đắp mạt đá móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 m3
4 Xây rãnh bằng gạch dặc không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 m3
5 Trát thành cống trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
7 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
9 Sản suất bản mạ kẽm dày 5mm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
10 Lắp đặt bản mạ kẽm dày 5mm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
14 Sản suất bản mạ kẽm dày 5mm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
15 Lắp đặt bản mạ kẽm dày 5mm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
N Biện pháp thi công
1 Thép hình C150x75x9x12,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 kg
2 Đóng cọc thép hình (C 150) ngập đất, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
3 Đóng cọc thép hình (C150) không ngập đất, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Thép hộp 80x40x2mm làm hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
5 Thép đặc 10x10mm làm hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
7 Đèn tín hiệu không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Tháo dỡ hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
10 Nhân công phân luồng giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
O HẠNG MỤC ĐIỆN
P Phần tháo dỡ
1 Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
Q Phần xây dựng và lắp đặt mới
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,32 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,72 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,04 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
5 Ống thép tráng kẽm DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
9 Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
10 Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
11 Bảng tên tủ điện và biển cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,4515 m3
13 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0767 m3
14 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8573 m3
15 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.561 viên
16 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
17 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
18 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,14 m3
19 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5675 m3
21 Đào đất móng tủ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
22 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
23 Ống nhựa D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
24 Ống nhựa D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
25 Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
26 Khung móng tủ điện M16x500x450x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
28 Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
30 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
R Phần thiết bị đường dây 22kV
1 Tủ RMU-35kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt tủ điện RMU-24kV-35kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
S Phần xây dựng đường dây 22kV
1 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,59 m
2 Cáp ngầm trung thế 1 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W/20/35(40,5)kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 m
3 Vỏ tủ RMU-35kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Đào đất móng tủ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m2
6 Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
7 Bu lông neo M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
9 Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
11 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 36kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Tiếp địa R6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Bảng tên tủ điện và biển cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Bảng tên báo đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m
17 Áp tô mát 1 pha 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m
T Phần rãnh cáp ngầm trung thế
1 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,656 m3
2 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1027 m3
3 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2271 m3
4 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 viên
5 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
6 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
7 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
9 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,86 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,93 m
11 Ống thép tráng kẽm DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
12 Ống thép tráng kẽm DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
U Phần đấu nối hoàn trả trung thế 35kV
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,86 m
2 Xà néo 3 pha, cột đôi dọc XN-ĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Giá đỡ đầu cáp và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Sứ đứng 35kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
8 Chuỗi néo 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Khóa néo 4 bu lông, cho dây AC70mm2-NLL-3 4BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Thanh dẫn đồng Cu-50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Giá bắt tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Ghế thao tác cách điện và giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Thang trèo cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Xà sứ đỡ trung gian 1 sứ XSĐ-TG1S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Cổ dề cùm trụ đôi 18m (bộ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
23 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
24 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
25 Tiếp địa đường dây LR4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Cột bê tông ly tâm 18m-190, 11KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
27 Đào đất móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1773 m3
28 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 m2
29 Cốt thép móng cột D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,69 kg
30 Cốt thép móng cột D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,05 kg
31 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
32 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,189 m3
33 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 bộ
34 Đắp đất móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8383 m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,339 m3
V Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây trung thế
1 Tháo dỡ Cột BTLT 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Tháo dỡ Dây dẫn AC 95mm2 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,86 m
3 Tháo dỡ Xà néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ Cổ dề cột BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ chuỗi néo CN-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ Khóa néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
W Phần trạm biến áp 22/0,4kV
1 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
4 Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
5 Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Hộp che đầu cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hợp bộ
11 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,292 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m2
13 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
15 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,04 kg
16 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,862 kg
17 Bu lông M28x1050x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Ốp gạch thẻ chân móng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m2
19 Đắp đất móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4588 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8333 m3
21 Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
22 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc,K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
23 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
24 Biển cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Biển
25 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Biển
X CHIẾU SÁNG
1 Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Sim số dịch vụ viễn thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Cột thép tròn côn cao 7m + cần đèn 1 nhánh (lắp 1 đèn) cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
7 Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
8 Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W (có khả năng kết nối ĐKTT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
9 Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 80W (có khả năng kết nối ĐKTT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
11 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,12 m
13 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
14 Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
15 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,34 m
16 Bộ tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
17 Bộ tiếp địa trung tính R6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu
19 Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Đầu
20 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Đầu
21 Đào đất móng cột, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
22 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
23 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3475 m3
24 Trát vữa móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
25 Đắp đất móng cột, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6525 m3
26 ống nhựa D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
27 Khung móng cột M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
28 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3475 m3
29 Đào đất móng cột, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
30 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
31 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
32 Trát vữa móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
33 Đắp đất móng cột, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
34 ống nhựa D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Khung móng cột M16x240x240x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
37 Đào đất móng tủ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
38 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
39 Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
40 Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6936 m2
41 Đắp đất móng tủ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
42 ống nhựa D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
43 Khung móng tủ điện M16x450x200x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
45 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,34 m
46 Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
47 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 m3
48 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6653 m3
49 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809 viên
50 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
51 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m3
52 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->