Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 11:01:00 đến ngày 2021-05-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Kênh tưới tiêu TDP Đông Hương | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 180,75 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 501,43 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,96 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2.545,77 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 56,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,4877 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,7992 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,5663 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,7074 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,4427 | 100m3 |
| 11 | Mua đất C3 phần còn thiếu đăp K85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 447,7094 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 19,3343 | 100m3 |
| 13 | Mua đất C3 phần còn thiếu đăp K95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 966,2969 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 8,5513 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10,8807 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông giằng kênh đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 222 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7,23 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9,51 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,67 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,49 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 13,86 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 62,69 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1863 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3458 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2511 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1883 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,526 | tấn |
| 31 | Máy đóng mở V1, ty van 1.50m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Gia công thép khung dàn cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,158 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,158 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,74 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bảo vệ tấm phai và cánh cống đá1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 31,46 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,71 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 43 | Gia công thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | m2 |
| 46 | Máy đóng mở V1, ty van 1.50m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Gia công thép khung dàn cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,212 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,212 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Kênh tưới TDP Phấn Lôi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 81,12 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 224,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,44 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1.685,83 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 34 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,3133 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn giằng kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3984 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2817 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,171 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,7394 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,4238 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,0251 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 118 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 27,72 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 117,26 | m3 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu gạch và bê tông phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,4498 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 11 | đoạn ống |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,42 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,39 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,93 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 20,86 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1313 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn trần cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0862 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0726 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1979 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,55 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,63 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0303 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9,05 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | tấn |
| 37 | Gia công thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1676 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1676 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,58 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm bảo vệ tấm phai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,04 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0525 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 52 | Gia công thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 59 | Máy đóng mở V1, ty van 1.20m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Gia công thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,134 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,134 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi