Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469247-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210468990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 11:01:00 đến ngày 2021-05-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kênh tưới tiêu TDP Đông Hương
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 180,75 m3
2 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 501,43 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,96 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2.545,77 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 56,47 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,4877 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,7992 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,5663 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,7074 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,4427 100m3
11 Mua đất C3 phần còn thiếu đăp K85 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 447,7094 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 19,3343 100m3
13 Mua đất C3 phần còn thiếu đăp K95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 966,2969 m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 8,5513 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10,8807 100m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông giằng kênh đúc sẵn trọng lượng > 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 222 cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7,23 m3
18 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 18 đoạn ống
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9,51 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,67 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,49 m3
22 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 13,86 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 62,69 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1863 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3458 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2511 100m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,98 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,08 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1883 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,526 tấn
31 Máy đóng mở V1, ty van 1.50m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
32 Gia công thép khung dàn cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,158 tấn
33 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,158 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,68 m3
36 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,74 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bảo vệ tấm phai và cánh cống đá1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,16 m3
38 Ván khuôn móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0354 100m2
39 Ván khuôn tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0035 100m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 31,46 m2
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,71 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0023 tấn
43 Gia công thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0111 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0111 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,22 m2
46 Máy đóng mở V1, ty van 1.50m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
47 Gia công thép khung dàn cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,212 tấn
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,212 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,25 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0091 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0206 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 cấu kiện
B Hạng mục: Kênh tưới TDP Phấn Lôi
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 81,12 m3
2 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 224,68 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,44 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1.685,83 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 34 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,3133 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn giằng kênh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3984 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2817 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,171 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,7394 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,4238 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,0251 100m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 118 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 27,72 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 117,26 m3
16 Vận chuyển kết cấu gạch và bê tông phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,4498 100m3
17 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 11 đoạn ống
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,42 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,39 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,88 m3
21 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,93 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 20,86 m2
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0658 100m2
24 Ván khuôn gối đỡ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1313 100m2
25 Ván khuôn trần cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0862 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0726 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1979 tấn
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,74 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,55 m3
30 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,63 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4 m3
32 Ván khuôn móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0132 100m2
33 Ván khuôn tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0303 100m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9,05 m2
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,44 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,02 tấn
37 Gia công thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1676 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1676 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,58 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,14 m3
41 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,55 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,05 m3
43 Ván khuôn móng cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0456 100m2
44 Ván khuôn tấm bảo vệ tấm phai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0038 100m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,04 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0525 100m3
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0375 100m3
48 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 mối nối
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,14 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0026 tấn
52 Gia công thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0147 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0147 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,42 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,47 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0174 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0268 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cấu kiện
59 Máy đóng mở V1, ty van 1.20m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
60 Gia công thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,134 tấn
61 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,134 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->