Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:56:00 đến ngày 2021-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,554,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,453,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: KIỆT 68 LÊ ĐÌNH LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 4,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4112 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,6288 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4553 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 3,0858 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 14,112 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1814 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 42 | 1cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt Bộ nắp hố thu nước, KT nắp 400x800mm,ngăn mùi | 21 | cái | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,072 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,072 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,072 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 19,445 | m3 | |
| 15 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | 388,9 | m2 | |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 0,66 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,66 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( trên quảng đường dài 7km ) | 0,66 | 100tấn | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 3,889 | 100m2 | |
| 20 | Lưới cốt sợi thủy tinh | 3,889 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3,889 | 100m2 | |
| C | Hạng mục 3: KIỆT 74 LÊ ĐÌNH LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 106,7 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,64 | m3 | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 23,28 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 29,772 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,688 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,6024 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 1,4685 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 6,72 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0296 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | 1cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt Bộ nắp hố ga thu nước, KT nắp 400x500mm, có gioăng ngăn mùi | 10 | cái | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,4162 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 1,4162 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 1,4162 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 43,65 | m3 | |
| 16 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | 296,69 | m2 | |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 0,5035 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,5035 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( trên quảng đường dài 7km ) | 0,5035 | 100tấn | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 2,9669 | 100m2 | |
| 21 | Lưới cốt sợi thủy tinh | 2,9669 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2,9669 | 100m2 | |
| D | Hạng mục 4: KIỆT 88 LÊ ĐÌNH LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 53,625 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,9 | m3 | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 19,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 25,4412 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,3552 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,3498 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 1,3225 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 3,456 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8638 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | 18 | 1cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt Bộ nắp hố thu nước, KT nắp 400x900mm, ngăn mùi | 9 | cái | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,8333 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,8333 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,8333 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 5,9338 | m3 | |
| 16 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | 296,69 | m2 | |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 0,5035 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,5035 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( trên quảng đường dài 7km ) | 0,5035 | 100tấn | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 2,9669 | 100m2 | |
| 21 | Lưới cốt sợi thủy tinh | 2,9669 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2,9669 | 100m2 | |
| E | Hạng mục 5: KIỆT 104 LÊ ĐÌNH LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 151,45 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 18,55 | m3 | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 31,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 66,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 39,2256 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 4,2803 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 3,9675 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 18,144 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,7485 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 54 | 1cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt Bộ nắp hố thu nước, KT nắp 400x900mm, có gioăng ngăn mùi | 27 | cái | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 2,018 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 2,018 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 2,018 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 7,8 | m3 | |
| 16 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | 1.486,77 | m2 | |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 2,523 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 2,523 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 2,523 | 100tấn | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 14,8677 | 100m2 | |
| 21 | Lưới cốt sợi thủy tinh | 14,8677 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14,8677 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi