Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:44:00 đến ngày 2021-05-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,488,238,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU BÀU NON ẤP 2B | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 6 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 7 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm/ 10m |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 9 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,238 | tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 19 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,723 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 21 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 25 | Bulong M14 L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 26 | Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 30 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 33 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 34 | Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | BU lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Vít nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,577 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,913 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,663 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,517 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 43 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m |
| 44 | Khoan cọc đường kính D1000 (L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
| 45 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,865 | m3 |
| 46 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,599 | tấn |
| 49 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m cọc |
| 52 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,549 | m3 d.dịch |
| 53 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | 100m |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,734 | m3 |
| 58 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,565 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,565 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,565 | 100m3/km |
| 61 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 62 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,345 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,134 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 66 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,745 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,751 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,482 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,274 | tấn |
| 72 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m2 |
| 73 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 74 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 75 | Ván khuôn (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 79 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 80 | Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 81 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 83 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 84 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,177 | m3 |
| 85 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,729 | 100m3 |
| 86 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,335 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 88 | Bê tông chân khay C20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,071 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 90 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,57 | m3 |
| 91 | Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 92 | Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,682 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 94 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,544 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,247 | 100m3 |
| 97 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,374 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 99 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,741 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,741 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,741 | 100m3/km |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU BÀU NON ẤP 2B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,387 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,619 | 100m3 |
| 7 | Đât chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,645 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m3/km |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,623 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,623 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,623 | 100m2 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 14 | Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,99 | m3 |
| 18 | Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3/km |
| C | CẦU CÂY DA ẤP 1 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm/ 10m |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 10 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,084 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,514 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 20 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,988 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 26 | Bulong M14 L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 27 | Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 34 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | BU lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Vít nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,417 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,471 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,392 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,939 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 44 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m |
| 45 | Khoan cọc đường kính D1000 (L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m |
| 46 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,456 | m3 |
| 47 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,957 | tấn |
| 50 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 52 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m cọc |
| 53 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,937 | m3 d.dịch |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,555 | 100m |
| 55 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | 100m |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,837 | m3 |
| 59 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | 100m3/km |
| 62 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 63 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,624 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,753 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,884 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,884 | tấn |
| 67 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,413 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,797 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,082 | m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,384 | tấn |
| 73 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m2 |
| 74 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 75 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 76 | Ván khuôn (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 79 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 80 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 81 | Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 82 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 84 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | m3 |
| 85 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,177 | m3 |
| 86 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,729 | 100m3 |
| 87 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,335 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 89 | Bê tông chân khay C20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,071 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 91 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,57 | m3 |
| 92 | Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 93 | Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,682 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 95 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,622 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,253 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,737 | 100m3 |
| 98 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,42 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 100 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,012 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,012 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,012 | 100m3/km |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,29 | m3 |
| 104 | Tháo dở cống tròn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | đoạn ống |
| 105 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CẦU CÂY DA ẤP 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,607 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,531 | 100m3 |
| 4 | Đât chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m3/km |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,914 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,914 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,914 | 100m2 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,84 | m3 |
| 15 | Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,201 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,201 | 100m3/km |
| E | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột điện bê tông (bao gồm đào đắp móng) (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cáp nối thêm do khi di dời trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | km |
| 5 | Đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 6 | Hộp nối cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp nối |
| 7 | Ép đầu cốt (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi