Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469276-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210469249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 10:44:00 đến ngày 2021-05-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,488,238,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU BÀU NON ẤP 2B
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
5 Hộp chốt chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
6 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
7 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm/ 10m
8 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
9 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
11 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,785 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,238 tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
15 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
16 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m2
17 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
18 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
19 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
21 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
22 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
24 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
25 Bulong M14 L=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
26 Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
29 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 tấn
30 Bu lông U-M20, L=650mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
31 Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
33 Tấm chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tấm
34 Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
35 BU lông M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
36 Vít nở M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,577 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
39 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,913 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,663 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,517 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
43 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m
44 Khoan cọc đường kính D1000 (L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m
45 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,865 m3
46 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,147 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,824 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,599 tấn
49 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 tấn
50 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m cọc
52 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,549 m3 d.dịch
53 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,375 100m
54 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,412 100m
56 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,734 m3
58 Xúc bentônít lên ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,565 100m3
59 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,565 100m3
60 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,565 100m3/km
61 Văng chống gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
62 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,345 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,134 100m3
64 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
65 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
66 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,745 m3
67 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,751 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m2
69 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,482 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,274 tấn
72 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296 m2
73 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 m3
74 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 m3
75 Ván khuôn (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
78 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
79 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
80 Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m2
81 Chốt chống chuyển vị D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
83 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 m3
84 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,177 m3
85 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,729 100m3
86 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 480,335 m3
87 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m3
88 Bê tông chân khay C20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,071 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m2
90 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,57 m3
91 Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 100m2
92 Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,682 tấn
93 Lắp dựng hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m2
94 CPĐD mặt bằng công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,55 100m3
95 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,544 100m3
96 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,247 100m3
97 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,374 m3
98 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
99 Đào thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,741 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,741 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,741 100m3/km
B ĐƯỜNG ĐẦU CẦU BÀU NON ẤP 2B
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,96 m3
2 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cấu kiện
3 Vét hữu cơ nền đường h= 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m3
4 Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,554 100m3
5 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,387 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,619 100m3
7 Đât chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,645 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100m3/km
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,623 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,623 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,623 100m2
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
14 Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,764 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,202 100m2
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 m3
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,99 m3
18 Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,261 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,261 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,261 100m3/km
C CẦU CÂY DA ẤP 1
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5 100m2
2 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,456 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,181 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m2
6 Hộp chốt chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
7 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 dầm
8 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 dầm/ 10m
9 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 dầm
10 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
11 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m3
12 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,084 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,514 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,875 100m2
16 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,875 100m2
17 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,875 m2
18 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
19 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 m3
20 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,988 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,184 tấn
22 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
23 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 100m
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 100m2
25 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m3
26 Bulong M14 L=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
27 Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 tấn
31 Bu lông U-M20, L=650mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
32 Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
34 Tấm chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tấm
35 Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
36 BU lông M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Vít nở M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,417 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 100m2
40 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,471 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,392 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,939 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 tấn
44 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,8 m
45 Khoan cọc đường kính D1000 (L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2 m
46 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,456 m3
47 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,147 m3
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,824 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,957 tấn
50 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 tấn
51 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
52 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m cọc
53 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,937 m3 d.dịch
54 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,555 100m
55 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
56 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 100m
57 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
58 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,837 m3
59 Xúc bentônít lên ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,659 100m3
60 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,659 100m3
61 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,659 100m3/km
62 Văng chống gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
63 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,624 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,753 100m3
65 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,884 tấn
66 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,884 tấn
67 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,413 m3
68 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,797 m3
69 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 100m2
70 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,082 m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,384 tấn
73 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m2
74 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 m3
75 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 m3
76 Ván khuôn (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
79 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
80 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
81 Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m2
82 Chốt chống chuyển vị D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
84 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 m3
85 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,177 m3
86 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,729 100m3
87 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 480,335 m3
88 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m3
89 Bê tông chân khay C20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,071 m3
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m2
91 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,57 m3
92 Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 100m2
93 Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,682 tấn
94 Lắp dựng hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m2
95 CPĐD mặt bằng công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,622 100m3
96 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,253 100m3
97 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,737 100m3
98 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,42 m3
99 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
100 Đào thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,012 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,012 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,012 100m3/km
103 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,29 m3
104 Tháo dở cống tròn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 đoạn ống
105 Vét hữu cơ nền đường h= 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 100m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CẦU CÂY DA ẤP 1
1 Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,607 100m3
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,074 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,531 100m3
4 Đât chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,37 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100m3/km
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,914 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,914 100m2
9 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,914 100m2
10 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
11 Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,268 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 100m2
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,3 m3
14 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,84 m3
15 Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,201 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,201 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,201 100m3/km
E DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Dựng cột điện bê tông (bao gồm đào đắp móng) (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
2 Lắp đặt xà (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
3 Lắp đặt các loại sứ (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Cáp nối thêm do khi di dời trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 km
5 Đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đầu cáp
6 Hộp nối cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp nối
7 Ép đầu cốt (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->