Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an phường Mường Thanh và Noong Bua thuộc Công an thành phố Điện Biên Phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an phường Mường Thanh và Noong Bua thuộc Công an thành phố Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên của Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:37:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CÔNG AN PHƯỜNG MƯỜNG THANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,01 | 1m2 |
| 7 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 8 | Xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1719 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6668 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,83 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,09 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,99 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7192 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,836 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,996 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,924 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,996 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,924 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m² |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PC30 | 13,2884 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2884 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ,tiết diện 2 x 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2 x 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| B | CÔNG AN PHƯỜNG NOONG BUA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | 1m |
| 6 | Thay thế pano kính 04 cửa sổ S3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6699 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,9732 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0864 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0864 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 16 | Sản xuất vách kính nhôm việt pháp vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m |
| 20 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | 1m |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m2 |
| 23 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Xủ lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,49 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,49 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,5116 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,692 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,99 | m2 |
| 30 | chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi