Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:20:00 đến ngày 2021-05-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ LẮNG, BỂ NƯỚC SẠCH, SÂN BÊ TÔNG, MÁNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,433 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Mài thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,64 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt thang thép C, I, V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,188 | kg |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt bản thang bằng thép tấm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,517 | kg |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt lan can ống kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7 | m |
| 28 | Chụp lọc đuôi dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 31 | Đào móng, rộng ≤10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,823 | m3 |
| 37 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,378 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 47 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,45 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,95 | m2 |
| 54 | Đánh bóng tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 55 | Đắp đất trồng cỏ trên lắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | m3 |
| 56 | Gia công thang sắt INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 58 | Nắp bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,017 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 61 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | m3 |
| 62 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 64 | Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 65 | Ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 67 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 68 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,878 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Chụp lọc đuôi dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 2 | Làm tầng sỏi lọc d=5~10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Cát lọc thạch anh d=0.9~1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Xục rửa giếng khoan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn khoản |
| 5 | Bơm giếng khoan (Cột áp: 19,3 - 24,9m; Lưu lượng: 3,84 - 29,5m3/h; Vật liệu: Đầu bơm và cánh: Inox; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz; Đường kính Bơm 145- thả vừa ống 160 Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm dự phòng trục ngang (Cột áp: 19,3 - 24,9m; Lưu lượng: 3,84 - 29,5m3/h; Cổng hút/xả: 50x32 (mm); Nhiệt độ: 90oC; Vật liệu: đầu bơm và cánh bằng gang, trục bơm Inox SUS 304, Phốt cơ khí: Carbon/Ceramic/NBR; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz/2P/1450RPM Xuất xứ Indonesia, Động cơ Việt Nam hoặc Sigapore hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bơm nước sạch (Cột áp: 29,6 - 41,5m; Lưu lượng: 4,26 - 35m3/h; Cổng hút/xả: 50x32 (mm); Nhiệt độ: 90oC; Vật liệu: đầu bơm và cánh bằng gang, trục bơm Inox SUS 304, Phốt cơ khí: Carbon/Ceramic/NBR; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz/2P/1450RPM Xuất xứ Indonesia, Động cơ Việt Nam hoặc Sigapore hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bơm nước rửa lọc (Cột áp: 18,4 - 24m; Lưu lượng: 5,28 - 42m3/h; Cổng hút/xả: 65x40 (mm); Nhiệt độ: 90oC; Vật liệu: đầu bơm và cánh bằng gang, trục bơm Inox SUS 304, Phốt cơ khí: Carbon/Ceramic/NBR; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz/2P/1450RPM Xuất xứ Indonesia, Động cơ Việt Nam hoặc Sigapore hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bơm mồi chân không kèm thùng mồi và phụ kiện (Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B 8323:1985 xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện 100x120x40cm, sơn tĩnh điện Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến tần 3-5kw (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3P tổng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Bảo vệ mất pha (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khởi động từ 22a (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biến dòng (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Chống sét van hạ thế (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (Thanh cái đồng, cầu đấy, cầu trì, nút ấn, đèn báo pha, quạt hút tủ điện, dây điện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống Inox 304 D200 độ dày 3,76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống Inox 304 D150 độ dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống Inox 304 D125 độ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống Inox 304 D100 độ dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống Inox 304 D80 độ dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van bướm tay quay D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm tay quay D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bướm tay quay D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bướm tay quay D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm (bơm nước giếng dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm (bơm nước giếng dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Chõ bơm inox 304 D200 (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Chõ bơm inox 304 D100 (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Vật tư phụ đường ống công nghệ (Tê, cút, bích, bu lông inox....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bơm hóa chất loại màng 1P 22w (Lưu lượng: 60 lít/h; Áp suất: 3 bar; Nhiệt độ max: 50oC; Chất bơm: Hóa chất; Cỡ Cổng: DN12-8; Ống kết nối PVC 3m; Vật liệu: Đầu bơm: PP, Bi: Ceramic, Màng: PTFE; Động cơ: 1pha/220V/20W/50Hz; Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Đài Loan hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bơm hóa chất loại màng 1P 15w (Lưu lượng: 2,4lít/h; Áp suất: 15 bar; Nhiệt độ max: 50oC; Chất bơm: Hóa chất; Cỡ Cổng: DN11-6; Ống kết nối PVC 3m; Vật liệu: Đầu bơm: PP, Bi: Ceramic, Màng: PTFE; Động cơ: 1pha/220V/14W/50Hz; Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Đài Loan hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Vật tư phụ (aptomat, dây điện, ổ cắm , thùng hóa chất, ống dẫn 1cm, 0,8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cổng, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Vật tư phụ (Bích inox, Bulong inox Côn 100x80..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tấm lắng lamen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 54 | Hệ giá đỡ tấm lamen bằng inox V5 dày 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Mương thu nước inox day 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 56 | Vật tư phụ (bản mã, bulong, đai ôm ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 59 | Đầu gien kẽm 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Đầu bịt nhựa PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | V10 dày 8, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 62 | V5 dày 4, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 63 | Hộp 50x25x1.0, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 64 | Inox tấm dày 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m2 |
| 65 | Đục lỗ D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | lỗ |
| 66 | Vật tư phụ (bản mã, bulong, đai ôm ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đào hố móng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 69 | Bê tông gối đỡ van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, cổ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 71 | Xây tường hố đồng hồ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m2 |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Cải tạo trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn khoản |
| 78 | Cắt bê tông, gạch lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2 | 10m |
| 79 | Phá dỡ bê tông, gạch lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m3 |
| 82 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m3 |
| 83 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng hố van, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 85 | Bê tông hố van DN100 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 86 | Bê tông hố van DN100 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Đầu nối gắn bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D110x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Khâu nối gien ngoài DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 96 | Hộp van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đai khởi thuỷ DN31x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 98 | Gien ngoài PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 100 | Gien ngoài PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 101 | Bép tưới PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 106 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Ống thép hai đầu hà bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút gang, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 114 | Chụp bảo vệ tay van HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 115 | Đai giữ ống 50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| C | CẢI CÁT, XÂY MỘ THƯƠNG BỆNH BINH VÀ MỘ CÁN BỘ MIỀN NAM TẬP KẾT | |||
| 1 | Đào móng mộ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Xây mộ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,318 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,318 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp bia mộ mới KT 250x370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bia |
| 14 | Bát hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bát |
| 15 | Tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Công bốc mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,775 | m3 |
| 18 | Lớp nilon giữa ẩm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,75 | m2 |
| 19 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,775 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi