Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468605-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210426677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 10:20:00 đến ngày 2021-05-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,738,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ LẮNG, BỂ NƯỚC SẠCH, SÂN BÊ TÔNG, MÁNG NƯỚC
1 Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 100m3
2 Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
7 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,433 m3
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,044 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
21 Mài thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
22 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,64 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m
25 Sản xuất và lắp đặt thang thép C, I, V Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,188 kg
26 Sản xuất và lắp đặt bản thang bằng thép tấm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,517 kg
27 Sản xuất và lắp đặt lan can ống kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,7 m
28 Chụp lọc đuôi dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
29 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
30 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
31 Đào móng, rộng ≤10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,711 100m3
32 Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 100m3
33 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 100m3
34 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 100m3
35 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
36 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,823 m3
37 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,378 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,117 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
47 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 m3
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,45 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,95 m2
54 Đánh bóng tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m2
55 Đắp đất trồng cỏ trên lắp bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 m3
56 Gia công thang sắt INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
57 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
58 Nắp bể Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,017 m3
60 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m3
61 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 m3
62 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
64 Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
65 Ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
67 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
68 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,878 m3
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Chụp lọc đuôi dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
2 Làm tầng sỏi lọc d=5~10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
3 Cát lọc thạch anh d=0.9~1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
4 Xục rửa giếng khoan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn khoản
5 Bơm giếng khoan (Cột áp: 19,3 - 24,9m; Lưu lượng: 3,84 - 29,5m3/h; Vật liệu: Đầu bơm và cánh: Inox; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz; Đường kính Bơm 145- thả vừa ống 160 Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bơm dự phòng trục ngang (Cột áp: 19,3 - 24,9m; Lưu lượng: 3,84 - 29,5m3/h; Cổng hút/xả: 50x32 (mm); Nhiệt độ: 90oC; Vật liệu: đầu bơm và cánh bằng gang, trục bơm Inox SUS 304, Phốt cơ khí: Carbon/Ceramic/NBR; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz/2P/1450RPM Xuất xứ Indonesia, Động cơ Việt Nam hoặc Sigapore hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bơm nước sạch (Cột áp: 29,6 - 41,5m; Lưu lượng: 4,26 - 35m3/h; Cổng hút/xả: 50x32 (mm); Nhiệt độ: 90oC; Vật liệu: đầu bơm và cánh bằng gang, trục bơm Inox SUS 304, Phốt cơ khí: Carbon/Ceramic/NBR; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz/2P/1450RPM Xuất xứ Indonesia, Động cơ Việt Nam hoặc Sigapore hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bơm nước rửa lọc (Cột áp: 18,4 - 24m; Lưu lượng: 5,28 - 42m3/h; Cổng hút/xả: 65x40 (mm); Nhiệt độ: 90oC; Vật liệu: đầu bơm và cánh bằng gang, trục bơm Inox SUS 304, Phốt cơ khí: Carbon/Ceramic/NBR; Công suất 4Kw/3Pha/380V/50Hz/2P/1450RPM Xuất xứ Indonesia, Động cơ Việt Nam hoặc Sigapore hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bơm mồi chân không kèm thùng mồi và phụ kiện (Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B 8323:1985 xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ điện 100x120x40cm, sơn tĩnh điện Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Biến tần 3-5kw (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3P tổng 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt dây điện 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Bảo vệ mất pha (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Khởi động từ 22a (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Biến dòng (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Chống sét van hạ thế (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Nhật bản hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Vật tư phụ (Thanh cái đồng, cầu đấy, cầu trì, nút ấn, đèn báo pha, quạt hút tủ điện, dây điện điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống Inox 304 D200 độ dày 3,76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
24 Lắp đặt ống Inox 304 D150 độ dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống Inox 304 D125 độ dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống Inox 304 D100 độ dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
27 Lắp đặt ống Inox 304 D80 độ dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
28 Lắp đặt van bướm tay quay D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van bướm tay quay D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt van bướm tay quay D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van bướm tay quay D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm (bơm nước giếng dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm (bơm nước giếng dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Chõ bơm inox 304 D200 (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Chõ bơm inox 304 D100 (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Vật tư phụ đường ống công nghệ (Tê, cút, bích, bu lông inox....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Bơm hóa chất loại màng 1P 22w (Lưu lượng: 60 lít/h; Áp suất: 3 bar; Nhiệt độ max: 50oC; Chất bơm: Hóa chất; Cỡ Cổng: DN12-8; Ống kết nối PVC 3m; Vật liệu: Đầu bơm: PP, Bi: Ceramic, Màng: PTFE; Động cơ: 1pha/220V/20W/50Hz; Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Đài Loan hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Bơm hóa chất loại màng 1P 15w (Lưu lượng: 2,4lít/h; Áp suất: 15 bar; Nhiệt độ max: 50oC; Chất bơm: Hóa chất; Cỡ Cổng: DN11-6; Ống kết nối PVC 3m; Vật liệu: Đầu bơm: PP, Bi: Ceramic, Màng: PTFE; Động cơ: 1pha/220V/14W/50Hz; Xuất xứ Hàn Quốc hoặc Đài Loan hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Vật tư phụ (aptomat, dây điện, ổ cắm , thùng hóa chất, ống dẫn 1cm, 0,8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van cổng, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Vật tư phụ (Bích inox, Bulong inox Côn 100x80..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Tấm lắng lamen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
54 Hệ giá đỡ tấm lamen bằng inox V5 dày 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
55 Mương thu nước inox day 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
56 Vật tư phụ (bản mã, bulong, đai ôm ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
59 Đầu gien kẽm 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
60 Đầu bịt nhựa PVC d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 V10 dày 8, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
62 V5 dày 4, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
63 Hộp 50x25x1.0, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
64 Inox tấm dày 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,65 m2
65 Đục lỗ D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.000 lỗ
66 Vật tư phụ (bản mã, bulong, đai ôm ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Đào hố móng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
68 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 m3
69 Bê tông gối đỡ van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
70 Bê tông tấm đan, cổ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
71 Xây tường hố đồng hồ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 m2
74 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Cải tạo trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn khoản
78 Cắt bê tông, gạch lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,2 10m
79 Phá dỡ bê tông, gạch lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 m3
80 Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m3
81 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m3
82 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 m3
83 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m2
84 Bê tông lót móng hố van, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
85 Bê tông hố van DN100 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
86 Bê tông hố van DN100 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 100m
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 100 m
89 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Đầu nối gắn bích HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
93 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D110x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
94 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
95 Khâu nối gien ngoài DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
96 Hộp van bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
97 Lắp đai khởi thuỷ DN31x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
98 Gien ngoài PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
99 Cút nhựa PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
100 Gien ngoài PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
101 Bép tưới PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
102 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
104 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
105 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 m3
106 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 m3
107 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
110 Ống thép hai đầu hà bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
111 Lắp đặt côn, cút gang, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
112 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
113 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
114 Chụp bảo vệ tay van HDPE DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
115 Đai giữ ống 50x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC , dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
C CẢI CÁT, XÂY MỘ THƯƠNG BỆNH BINH VÀ MỘ CÁN BỘ MIỀN NAM TẬP KẾT
1 Đào móng mộ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,824 m3
2 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,086 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,931 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
6 Xây mộ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,318 m2
8 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,318 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp bia mộ mới KT 250x370 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bia
14 Bát hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bát
15 Tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
16 Công bốc mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,775 m3
18 Lớp nilon giữa ẩm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,75 m2
19 Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,775 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->