Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461409-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210446173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển nguồn cân đối ngân sách địa phương theo nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 10:03:00 đến ngày 2021-05-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,179,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ CŨ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4166 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3524 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,077 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6541 100m3
7 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6541 100m3/1km
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6773 m3
9 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,545 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4288 m3
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m3/1km
14 Phá dỡ nền gạch lát nền 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,444 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,444 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,52 m2
17 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,532 m2
18 khóa cửa đi an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,532 m2
22 Tháo dỡ vách ngăn nhựa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5121 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,11 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,11 m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6147 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7759 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 m3
30 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3352 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3348 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9996 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7507 m3
34 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7632 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 100m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0882 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5882 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m2
39 Quét SIKA STOPSEAD 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5882 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,358 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,091 m2
42 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,9812 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,091 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,3392 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,091 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,3392 m2
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4986 m3
48 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,232 m2
49 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7302 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0757 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0397 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5263 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5264 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0398 m2
56 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 100m2
59 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4728 m2
60 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
62 Lắp đặt đèn Led panel nổi trang trí trần 400x400, 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Tủ điện sắt 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Con sơn sứ đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
71 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
78 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
83 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 ống sứ quả bầu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
86 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
87 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
88 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Thanh tiếp địa thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
90 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3286 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1153 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6299 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5698 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9619 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5805 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6263 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6094 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8417 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8834 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3306 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8338 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3181 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2901 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5605 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4499 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8358 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8118 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9917 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3565 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9171 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4712 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1754 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0894 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0894 m2
40 Ông thép D110x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 kg
41 Ông thép D40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 kg
42 Ông thép D90x1.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 kg
43 Ông thép D90x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 kg
44 Ông thép D25x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 kg
45 Qủa cầu INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Qủa cầu INOX D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4112 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4638 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,548 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 m3
52 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9954 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,867 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,6526 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,7268 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,438 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,01 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,17 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,3794 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,338 m2
62 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1204 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9392 1m2
66 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1204 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7773 100m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0766 m2
69 Quét SIKA STOPSEAD 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0766 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2664 1m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
73 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4546 m2
74 Khóa cửa đi an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
75 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
76 Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bộ
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,08 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3746 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,8656 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5858 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,336 m2
82 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2338 m2
83 Vách ngăn COMPOSITE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
85 Lắp đặt đèn Led panel nổi trang trí trần 400x400, 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
86 Lắp đặt đèn lốp chống ẩm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Tủ điện sắt 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Con sơn sứ đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
105 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
106 Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
110 Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
111 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
112 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
113 Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Hộp MDF 20 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
116 Công lắp đặt thiết bị mạng điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
118 Lắp đặt ô cắm đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt cáp mạng CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
120 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
121 SWITCH TT 24 PORTS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
123 Công lắp đặt thiết bị mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
124 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 ống sứ quả bầu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
127 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
129 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
130 Thanh tiếp địa thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
132 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Van nhựa 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Van nhựa 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Van nhựa 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Vòi rửa đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
141 Máy bơm nước 0,7kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
152 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
159 Lắp đặt côn ren trong PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
160 Lắp đặt côn ren trong PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt măng sông ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt côn thu PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt rắc co PPR D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt rắc co PPR D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt rắc co PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
167 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
168 Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
172 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Rọ chắn rác mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
185 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Nẹp ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
188 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 100m3
189 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2534 m3
190 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m2
191 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7961 m3
192 Lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
193 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
194 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 m3
195 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
196 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4105 m3
197 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
198 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9928 m2
199 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
200 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3107 m3
202 Gạch xếp bể tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4915 m3
203 Ống bê tông đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8898 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6185 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0467 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
6 Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4135 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,567 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,567 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9731 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5216 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8229 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2917 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,208 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0818 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5603 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,7024 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,7024 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
23 Láng granitô bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2683 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2683 tấn
6 Ống thép mạ kẽm đường kính D50 dày 2,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 md
7 Gia công xà gồ thép mẹ kẽm 100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 100m2
10 Bản mã chân cột 250x250x8: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Bu lông liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,58 m3
2 Rải lớp nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,458 100m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7442 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7442 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7442 100m3/1km
H HẠNG MỤC PCCC NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG XÂY MỚI:
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy (600x800x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Tiêu lệch + nối quy PCCC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Bình cứu hỏa Mt 3 (4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
4 Bình cứu hỏa MFZL4 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
5 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đầu báo nhiệt quang học Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
7 Lắp đặt đế cho đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 chiếc
8 Lắp đặt chuông báo cháy 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
10 Lắp đặt đèn báo cháy cho tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
11 Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
12 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
13 Lắp đặt hộp đấu dây kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
14 Kéo rải các loại dây dẫn , lắp đặt dây dẫn 04 ruột chống nhiễu 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
15 Lắp đặt cáp trục chính 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
17 Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt các automat 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
21 Lắp đặt cút bảo vệ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Lắp đặt tê bảo vệ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt kẹp C Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
25 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->