Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển nguồn cân đối ngân sách địa phương theo nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:03:00 đến ngày 2021-05-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,179,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ CŨ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4166 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3524 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,077 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6541 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6541 | 100m3/1km |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,545 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3/1km |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,444 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,444 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,532 | m2 |
| 18 | khóa cửa đi an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,532 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5121 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6147 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | m3 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3352 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3348 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9996 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7507 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7632 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0882 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5882 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 39 | Quét SIKA STOPSEAD 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5882 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,358 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,091 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,9812 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,091 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,3392 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,091 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,3392 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4986 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,232 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7302 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0757 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0397 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5263 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5264 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0398 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4728 | m2 |
| 60 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led panel nổi trang trí trần 400x400, 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Tủ điện sắt 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 83 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 88 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Thanh tiếp địa thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 90 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1153 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6299 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5698 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9619 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5805 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6263 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6094 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8834 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3181 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2901 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4499 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8358 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8118 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9917 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3565 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9171 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1754 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0894 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0894 | m2 |
| 40 | Ông thép D110x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | kg |
| 41 | Ông thép D40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | kg |
| 42 | Ông thép D90x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | kg |
| 43 | Ông thép D90x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | kg |
| 44 | Ông thép D25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | kg |
| 45 | Qủa cầu INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Qủa cầu INOX D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4112 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4638 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | m3 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9954 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,867 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,6526 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7268 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,438 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,01 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,17 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,3794 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,338 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1204 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9392 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1204 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7773 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0766 | m2 |
| 69 | Quét SIKA STOPSEAD 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0766 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2664 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4546 | m2 |
| 74 | Khóa cửa đi an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 75 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 76 | Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3746 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,8656 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5858 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,336 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2338 | m2 |
| 83 | Vách ngăn COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led panel nổi trang trí trần 400x400, 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn lốp chống ẩm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Tủ điện sắt 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Hộp MDF 20 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 116 | Công lắp đặt thiết bị mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 121 | SWITCH TT 24 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Công lắp đặt thiết bị mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 129 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Thanh tiếp địa thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Van nhựa 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Van nhựa 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Van nhựa 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Máy bơm nước 0,7kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn ren trong PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Rọ chắn rác mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Nẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2534 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7961 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 196 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4105 | m3 |
| 197 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9928 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3107 | m3 |
| 202 | Gạch xếp bể tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | m3 |
| 203 | Ống bê tông đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8898 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6185 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0467 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4135 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,567 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,567 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9731 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5216 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8229 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2917 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,208 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0818 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5603 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,7024 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,7024 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 6 | Ống thép mạ kẽm đường kính D50 dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | md |
| 7 | Gia công xà gồ thép mẹ kẽm 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 10 | Bản mã chân cột 250x250x8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Bu lông liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,458 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7442 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7442 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC PCCC NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG XÂY MỚI: | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (600x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tiêu lệch + nối quy PCCC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bình cứu hỏa Mt 3 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZL4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 5 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy cho tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn , lắp đặt dây dẫn 04 ruột chống nhiễu 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp trục chính 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt cút bảo vệ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê bảo vệ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi