Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468835-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210468764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 10:01:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 2.810.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,022100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,022100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,022100m3/1km
4Mua đất đắp tại mỏ đất xã Xuân Sinh, Huyện Thọ Xuân. Cự ly vận chuyển đến chân công trình là 15,26km ( đất k95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V671,396m3
5Mua đất đắp tại mỏ đất xã Xuân Sinh, Huyện Thọ Xuân. Cự ly vận chuyển đến chân công trình là 15,26km ( đất K98)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,934m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6 K=2,5) - 0,7km đường vào mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V88,13310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2 K=0,68) - 0,7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V88,13310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2 K=0,68) - 1,7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V88,13310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4 K=1,35) - 7,3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V88,13310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 4 K=1,35) - 1,96km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V88,13310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3 K=1) - 2,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V88,13310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 4 K=1,35) - 1,1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V88,13310m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,993100m3
14Cào tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V54,519100m2
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,504100m3
18Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,296100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,93100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,915100m2
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V17,104100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,104100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,104100tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,216m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,335m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,69m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,098m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,098m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,098m3
31Di chuyển bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V27bồn
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,499m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,098m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,671m2
36Tháo dỡ, di chuyển cột điện chữ H. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
37Phá dỡ móng cột điện bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
43Tháo dỡ, di chuyển cột điện chiếu sáng. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
44Phá dỡ móng cột điện bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7441m3
52Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
55Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
59Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3/1km
B THOÁT NƯỚC
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,56m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4761cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,378100m
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,458100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475100m3/1km
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
14Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,337m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,718m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
19Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,325m3
21Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,325m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,881m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,944m2
25Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,255100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,661m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,454tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,862100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,91m3
30Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,903tấn
31Lắp đặt tấm đan rãnh, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3881cấu kiện
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 2.810.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp IV trở lên khác trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu được mời tham gia thương thảo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
2 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
5 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
10 Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
13 Lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
14 Máy lu bánh lốp 16T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
15 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->