Gói thầu: Gói thầu số 08: Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.844 (đường Trần Hưng Đạo) đoạn từ cầu Tổng Đài đến đường Nguyễn Văn Tre
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.844 (đường Trần Hưng Đạo) đoạn từ cầu Tổng Đài đến đường Nguyễn Văn Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 14:01:00 đến ngày 2021-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,140,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,1875 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường K ≥ 0,95 (đất tận dụng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,0254 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K ≥ 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,3115 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K ≥ 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7156 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K ≥ 0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6481 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc bạch đàn L=8m, D ngọn ≥ 10cm (ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 7 | Cung cấp và đóng cọc bạch đàn L=8m, D ngọn ≥ 10cm (không ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 8 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4,5m, D ngọn ≥ 3,8cm (ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | 100m |
| 9 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4,5m, D ngọn ≥ 3,8cm (không ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| B | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật K ≥ 20KN/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,023 | 100m2 |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm (loại 1) lớp dưới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3116 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2464 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2464 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cày xới mặt đường hiện hữu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,1822 | 100m2 |
| 2 | Đá 4x6 bù vênh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 558,76 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,1822 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,1822 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 f'c = 12MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,375 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 f'c = 20MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,125 | m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát K ≥ 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,763 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,63 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 f'c = 16MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,3 | m3 |
| F | CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,8681 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,864 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, L=3m, D ngọn ≥ 4cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,04 | 100m |
| 4 | Cát đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c = 12MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 f'c = 20MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6732 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép móng cống, mối nối cống D=6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thép móng cống, mối nối cống D=10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0538 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm D=800mm, vượt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | md |
| 10 | Đắp đất K ≥ 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7628 | 100m3 |
| G | CỐNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,12 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c = 12MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,965 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2 f'c = 20MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,7224 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép gối cống D=8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5498 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thép gối cống D=10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4452 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 861 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm D=800mm, vỉa hè | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.075 | md |
| 8 | Nối cống bằng joint cao su | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 236 | mối nối |
| 9 | Đắp đất K ≥ 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3096 | 100m3 |
| H | HỐ GA, HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3389 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c = 12MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,608 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 f'c = 20MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,9115 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 f'c = 20MPa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0016 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thép hố ga, hố thu D=6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3156 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép hố ga, hố thu, tấm đan D=8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9009 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm đan D=10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm đan D=12mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép V80x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0156 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thép V40x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang 0,4x1,1m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=168mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 620 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa D=168mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm 800x200x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4672 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | tấm |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu 0,12x0,12x1,125m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột Km | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cugn cấp, lắp đặt biển báo tròn phản quang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | biển |
| 5 | Cugn cấp, lắp đặt trụ biển báo phản quang D=90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | trụ |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,2 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi