Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448939-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210319524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TPVT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 13:58:00 đến ngày 2021-05-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,718,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THCS NGUYỄN AN NINH
1 Tháo dỡ vách tôn ốp cập theo tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,152 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,806 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,354 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,098 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,908 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,275 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,08 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,08 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,08 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,504 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,04 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,06 m2
35 Dọn vệ sinh mái nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m2
37 Nhân công chống thấm hộp gen vị trí cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 100m2
43 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m2
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
47 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
48 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 1m2
51 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ khoan
52 Đấu nối hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 phòng
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
54 Cung cấp vách ngăn Compact và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
B TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.266,484 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.266,484 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.655,08 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu 55% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.929,771 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.578,903 m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,485 100m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,379 m2
8 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,69 m2
9 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,689 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,219 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,219 m3
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,6 m2
13 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,6 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m3
16 Tháo dỡ lan can cầu thang bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m
17 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,146 m2
18 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,512 m2
19 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,512 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,152 m2
21 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,152 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,108 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,108 m3
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,878 m2
25 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,24 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,24 m
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,128 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,75 m2
29 Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,64 m2
30 Cung cấp song bảo vệ nhôm D16, luồn thép gân D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,75 m2
31 Cung cấp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,488 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,098 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,196 m2
34 Gia cố, sửa chữa cửa đi sắt bị hư hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,196 1m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,098 m2
37 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 1m2
40 Đấu nối hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 phòng
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
42 Cung cấp vách ngăn Compact và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả bấm, xi phông inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
46 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,98 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,98 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,94 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,94 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,98 m2
58 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 m2
59 Nhân công lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
60 Tháo dỡ máng xối cũ, cung cấp lắp đặt máng xối mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 md
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
62 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
64 Nhân công chống dột mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
66 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
67 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,24 m2
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,024 m3
74 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,024 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,024 m3
76 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,24 m2
77 Phần hạ cốt nền: 44*2,96 = 130,240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,56
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,56 m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,56 m3
80 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m3
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m2
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m3
84 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m3
85 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 1m
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 m3
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m2
90 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt motor cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
94 Cung cấp bộ motor cổng 1 (gổm: 1 motor+02 remote+1 bộ hành trình+2 khóa cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Cung cấp thanh răng motor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m
96 Kéo rải dây tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
97 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
98 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
100 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
102 Cung cấp cửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,912 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,912 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,216 m2
106 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,484 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,742 m2
109 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,422 100m2
C TRƯỜNG THCS CHÂU THÀNH
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,8 m2
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,151 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,151 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,151 tấn
9 Lợp mái che bằng tôn PU cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,648 100m2
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 m3
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,672 100m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,8 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 tấn
18 Làm trần tôn lạnh 4 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,448 100m2
19 Cung cấp nẹp nhôm L30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,8 md
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt quạt trần (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 m2
28 Cung cấp lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
30 Nạo vét mương, vận chuyển các loại phế thải (nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->