Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TPVT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 13:58:00 đến ngày 2021-05-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,718,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THCS NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách tôn ốp cập theo tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,152 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,806 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,354 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,098 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,908 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,08 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,08 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,504 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,04 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,06 | m2 |
| 35 | Dọn vệ sinh mái nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 37 | Nhân công chống thấm hộp gen vị trí cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | 1m2 |
| 51 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 52 | Đấu nối hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | phòng |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách ngăn Compact và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.266,484 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.266,484 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.655,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu 55% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.929,771 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.578,903 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,485 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,379 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,69 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,689 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,219 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,219 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,6 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,146 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,512 | m2 |
| 19 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,512 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,152 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,152 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,108 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,108 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,878 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,24 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,24 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,128 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,75 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,64 | m2 |
| 30 | Cung cấp song bảo vệ nhôm D16, luồn thép gân D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,75 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,488 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,098 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,196 | m2 |
| 34 | Gia cố, sửa chữa cửa đi sắt bị hư hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,196 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,098 | m2 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 1m2 |
| 40 | Đấu nối hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | phòng |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 42 | Cung cấp vách ngăn Compact và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả bấm, xi phông inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,98 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,98 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,94 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,94 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,98 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 59 | Nhân công lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ máng xối cũ, cung cấp lắp đặt máng xối mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 64 | Nhân công chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,24 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m3 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,24 | m2 |
| 77 | Phần hạ cốt nền: 44*2,96 = 130,240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m2 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 85 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | 1m |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt motor cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 94 | Cung cấp bộ motor cổng 1 (gổm: 1 motor+02 remote+1 bộ hành trình+2 khóa cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Cung cấp thanh răng motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m |
| 96 | Kéo rải dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,912 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,912 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,216 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,484 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,742 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,422 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG THCS CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn PU cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,648 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | tấn |
| 18 | Làm trần tôn lạnh 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,448 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp nẹp nhôm L30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,8 | md |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường (tính nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại) (HSNC:1,5;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 30 | Nạo vét mương, vận chuyển các loại phế thải (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi