Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469592-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Xuân La
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210355348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 12:38:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,58 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,58 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,2748 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,2748 100m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 269,2 1m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,29 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1369 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8276 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,73 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,29 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,29 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,6 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,6 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,6 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,29 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,29 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,29 m3
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136,551 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136,551 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136,551 m3
22 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,444 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,444 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,444 tấn
25 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,444 tấn
26 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,219 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,219 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,219 m3
29 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,219 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - HTKT
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 688 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200,77 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200,77 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200,77 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,83 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5252 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7014 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2491 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,92 m3
10 Ván khuôn cổ rãnh tại chỗ - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1336 100m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,91 m3
12 Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch - Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,85 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,42 m3
14 Ván khuôn móng rãnh tại chỗ - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (móng rãnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,357 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,71 m3
16 Xây gạchxi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,64 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 173,55 m2
18 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ để đào hố móng rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,4 10m
19 Đào hố móng rãnh - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,78 m3
20 Đào hố móng rãnh - Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,64 m3
21 Đào hố móng rãnh - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,94 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,94 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,94 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,44 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,61 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 834 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 cái
29 Bộ ghi Gang đúc- TBG TL 124kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,73 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4468 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7711 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3123 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,77 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3134 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4037 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,84 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1478 100m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,92 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,64 m2
42 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,056 10m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,36 m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,83 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,2 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,362 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,362 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,362 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0392 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 m3
51 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,023 100m2
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 m3
53 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0245 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0146 100m2
58 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,12 10m
59 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 m3
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7063 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7063 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7063 100m3
66 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,91 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,91 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,91 m3
69 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 401,6 m3
70 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 401,6 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 401,6 m3
72 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,01 m3
73 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,01 m3
74 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,01 m3
75 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1208 1000v
76 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1208 1000v
77 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1208 1000v
78 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1208 1000v
79 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,362 tấn
80 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,362 tấn
81 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,362 tấn
82 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,362 tấn
83 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,942 tấn
84 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,942 tấn
85 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,942 tấn
86 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,942 tấn
87 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,77 m3
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,77 m3
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 210m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,77 m3
90 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,77 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->