Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 12:31:00 đến ngày 2021-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,003,208,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 309,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 677,69 | m3 |
| B | Đắp nền | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 1.192,06 | m3 |
| 2 | Cày xới | Theo mô tả chương V | 915,36 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả chương V | 915,36 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường BT bằng máy đào 0,8m3 | Theo mô tả chương V | 176,55 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V | 393,13 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1.208,8246 | m3 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Theo mô tả chương V | 3.051,2 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả chương V | 639,69 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Theo mô tả chương V | 1.390,4 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo mô tả chương V | 156,2 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Theo mô tả chương V | 1.383,75 | m |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo mô tả chương V | 1.383,75 | m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả chương V | 595,01 | m2 |
| D | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đắp nền bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 3,27 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 22,5 | m3 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | Theo mô tả chương V | 140,6 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá dăm loại II | Theo mô tả chương V | 3,92 | m3 |
| E | CTTN | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V | 1.211,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 213,72 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 591,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 168,21 | m3 |
| 5 | Rải nilon lớp cách ly | Theo mô tả chương V | 1.424,8 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 71,24 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 9.716,25 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 15.516,07 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép(SX+LĐ +TD) | Theo mô tả chương V | 374,01 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép (LC+TD) | Theo mô tả chương V | 4.114,11 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả chương V | 889,79 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V | 1.781 | 1cấu kiện |
| F | Cống bản L=0.75: | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 32,09 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 38,48 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 69,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 45,02 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 11,69 | m3 |
| 9 | Bê tông đầu + thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V | 23,03 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 9,16 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,11 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả chương V | 93,65 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép >10mm | Theo mô tả chương V | 17,8 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả chương V | 32,54 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thân+móng+ đầu cống | Theo mô tả chương V | 68,11 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 4,96 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả chương V | 404,26 | kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo mô tả chương V | 315,74 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả chương V | 26,49 | m2 |
| G | Vận chuyển đất đi đổ cự ly TB 2.2km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 348,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 348,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1.063,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1.063,97 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V | 348,898 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V | 348,898 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 249,07 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 83,11 | m3 |
| 9 | Xây thân kè, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 180,2 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 153,46 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước PVC D-10 | Theo mô tả chương V | 47,9 | m |
| 12 | Đắp đất sau kè | Theo mô tả chương V | 15,87 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 33 | m2 |
| 14 | Bê tông mái taluy, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V | 16,64 | m2 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 0,35 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V | 35 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 23,24 | kg |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Theo mô tả chương V | 0,3 | m2 |
| 20 | Quét vôi | Theo mô tả chương V | 2,26 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 71,83 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 287,7 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 19,911 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bằng máy | Theo mô tả chương V | 179,199 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 199,11 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 59,5 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo mô tả chương V | 68,83 | m2 |
| 28 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo mô tả chương V | 35 | Cột |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công đảm bảo giao thông | Theo mô tả chương V | 180 | Công |
| 2 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Theo mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Theo mô tả chương V | 23,1 | m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Dây phản quang dẫn hướng | Theo mô tả chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm ( luân chuyển 20 lần) | Theo mô tả chương V | 0,1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm ( luân chuyển 20 lần) | Theo mô tả chương V | 0,1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm ( luân chuyển 20 lần) | Theo mô tả chương V | 0,1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ( luân chuyển 20 lần) | Theo mô tả chương V | 0,3 | cái |
| 10 | Hàng rào Bari e | Theo mô tả chương V | 0,2 | Bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu | Theo mô tả chương V | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi