Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp cống thoát nước và nền đường K07 Lê Trọng Tấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp cống thoát nước và nền đường K07 Lê Trọng Tấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 12:21:00 đến ngày 2021-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,041,011,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,615,000 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương III và V E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực,Kết cấu bê tông | Chương III và V E-HSMT | 64,767 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương III và V E-HSMT | 64,767 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương III và V E-HSMT | 0,6477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (phạm vi 4km) | Chương III và V E-HSMT | 0,6477 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (phạm vi 5km) | Chương III và V E-HSMT | 0,6477 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương III và V E-HSMT | 94,992 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại | Chương III và V E-HSMT | 94,992 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương III và V E-HSMT | 0,9499 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (phạm vi 4km) | Chương III và V E-HSMT | 0,9499 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (phạm vi 5km) | Chương III và V E-HSMT | 0,9499 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương III và V E-HSMT | 6,636 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 , Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương III và V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương III và V E-HSMT | 31,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương III và V E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương III và V E-HSMT | 3,0612 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương III và V E-HSMT | 4,0208 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương III và V E-HSMT | 1,9614 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương III và V E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công Lắp đặt lưới chắn rác có khung composite chịu lực 300x800 + van lật chống mùi hôi | Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 200mm | Chương III và V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương III và V E-HSMT | 21,0495 | m3 |
| 23 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | Chương III và V E-HSMT | 1.411,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Chương III và V E-HSMT | 2,3953 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương III và V E-HSMT | 2,3953 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (phạm vi 7km) | Chương III và V E-HSMT | 2,3953 | 100tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương III và V E-HSMT | 14,115 | 100m2 |
| 28 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Chương III và V E-HSMT | 14,115 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương III và V E-HSMT | 14,115 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi