Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp cống thoát nước và nền đường K01 Lê Trọng Tấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422229-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp cống thoát nước và nền đường K01 Lê Trọng Tấn
Số hiệu KHLCNT 20210309050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 11:56:00 đến ngày 2021-05-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,869,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,878,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu tám trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí chung Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
B Hạng mục 2: Xây lắp
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chi tiết chương III và V EHSMT 13,6286 10m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chi tiết chương III và V EHSMT 13,6286 m3
3 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chi tiết chương III và V EHSMT 0,7038 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV (phạm vi 4km ) Chi tiết chương III và V EHSMT 0,7038 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( phạm vi 5km ) Chi tiết chương III và V EHSMT 0,7038 100m3
6 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chi tiết chương III và V EHSMT 24,7668 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chi tiết chương III và V EHSMT 0,2477 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km,đất cấp I (phạm vi 4km) Chi tiết chương III và V EHSMT 0,2477 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km,đất cấp I (phạm vi 5km) Chi tiết chương III và V EHSMT 0,2477 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Bằng 80% khối lượng đào) Chi tiết chương III và V EHSMT 2,958 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( Bằng 20% khối lượng đào ) Chi tiết chương III và V EHSMT 73,95 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết chương III và V EHSMT 241,2331 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chi tiết chương III và V EHSMT 1,2852 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II (phạm vi 4km) Chi tiết chương III và V EHSMT 1,2852 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (phạm vi 5km) Chi tiết chương III và V EHSMT 1,2852 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chi tiết chương III và V EHSMT 18,052 m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết chương III và V EHSMT 65,9035 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết chương III và V EHSMT 8,4094 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết chương III và V EHSMT 24,2858 m3
20 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chi tiết chương III và V EHSMT 8,4146 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết chương III và V EHSMT 0,3131 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Chi tiết chương III và V EHSMT 7,6717 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Chi tiết chương III và V EHSMT 2,2754 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết chương III và V EHSMT 132 1ck
25 Gia công Lắp đặt lưới chắn rác có khung composite chịu lực 300x800 + van lật chống mùi hôi Chi tiết chương III và V EHSMT 36 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 200mm Chi tiết chương III và V EHSMT 1,8 100m
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết chương III và V EHSMT 187,514 m3
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Chi tiết chương III và V EHSMT 3,7198 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Chi tiết chương III và V EHSMT 3,7198 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (phạm vi 7km) Chi tiết chương III và V EHSMT 3,7198 100tấn
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chi tiết chương III và V EHSMT 21,9197 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5,) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chi tiết chương III và V EHSMT 21,9197 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->