Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt thuộc đường Hà Huy Tập, phường Hòa Khê; Hạng mục: Tuyến K249 Hà Huy Tập và nhánh ra kiệt K141 Trần Xuân Lê; Tuyến H83 K249 Hà Huy Tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt thuộc đường Hà Huy Tập, phường Hòa Khê; Hạng mục: Tuyến K249 Hà Huy Tập và nhánh ra kiệt K141 Trần Xuân Lê; Tuyến H83 K249 Hà Huy Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 11:38:00 đến ngày 2021-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,088,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,166,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: TUYẾN K249 HÀ HUY TẬP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 56,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 54,003 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 54,003 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phấ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 64,9336 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 7,15 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 24,148 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 3,8016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mương | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 2,8398 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,4217 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 3,5612 | tấn |
| 15 | Thép Mạ kẽm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 3.561,2 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công lắp đặt tấm chắn rác Composite (khung ngăn mùi: 400x900; tấm thu nước 300x800mm) | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 43 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 1,25 | 100m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 21,6445 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất thừa để vận chuyển | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 43,2891 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,4329 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,4329 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,4329 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 38,8518 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 46,3518 | m3 |
| 26 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 2.590,12 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 4,297 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 4,297 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 4,297 | 100tấn |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 25,9012 | 100m2 |
| 31 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 25,9012 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 25,9012 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km ( trên quảng đường 4km) | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km ( trên quảng đường 5km) | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,3885 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: NHÁNH RA KIỆT K141 TRẦN XUÂN LÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 11,416 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 4,608 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 16,8 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 16,384 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 1,568 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 12,112 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 2,752 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 8,208 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,5615 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 1,0826 | tấn |
| 11 | Thép Mạ kẽm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 1.082,6 | kg |
| 12 | Ván khuôn mương | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,8544 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,6762 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công lắp đặt tấm chắn rác Composite (khung ngăn mùi: 400x900; tấm thu nước 300x800mm) | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 16 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công ( trên quảng đường trung bình 70m ) | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 16,8 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 16,024 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất thừa để vận chuyển | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 10,924 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa & phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa & phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa & phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 10| Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT |
16,8
|
m3 |
|
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 48,1225 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 13,545 | 10m |
| D | Hạng mục 4: TUYẾN H83/K249 HÀ HUY TẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 12 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 7,168 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 7,392 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 1,856 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 6,336 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,4155 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,6766 | tấn |
| 11 | Thép Mạ kẽm | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 676,6 | kg |
| 12 | Ván khuôn mương | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,6624 | |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,7384 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50k | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công lắp đặt tấm chắn rác Composite (khung ngăn mùi: 400x900; tấm thu nước 300x800mm) | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 9 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công ( trên quảng đường trung bình 50m ) | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 12 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 10,16 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất thừa để vận chuyển | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 4,778 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa & phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa & phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa & phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 10| Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT |
12
|
m3 |
|
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 25,958 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết quy định tại Chương III và V EHSMT | 11,385 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi