Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp hạ tầng các tuyến đường kiệt trên địa bàn phường Hòa Khê; Hạng mục: Tuyến K43 Cù Chính Lan; K91 Cù Chính Lan; K39 Phạm Nhữ Tăng; K05 Nguyễn Nghiêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp hạ tầng các tuyến đường kiệt trên địa bàn phường Hòa Khê; Hạng mục: Tuyến K43 Cù Chính Lan; K91 Cù Chính Lan; K39 Phạm Nhữ Tăng; K05 Nguyễn Nghiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 11:31:00 đến ngày 2021-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,973,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,284,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Tuyến K43 Cù Chính Lan | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để chuẩn bị công tác đào hố ga | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 4,74 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 7,761 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 99 | ck |
| 4 | Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 15,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 8 | Đào mương thoát nước, hố ga, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,3528 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 3,4255 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗ | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 1,7158 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga, mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 10,2875 | m3 |
| 12 | Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 3,3 | m3 |
| 13 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,159 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0442 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,18 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 72 | ck |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 ck | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,246 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 ck | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,246 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan mương, hố ga đúc tại chỗ ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,3791 | tấn |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,4868 | 100m2 |
| 22 | Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tông | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,4868 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 4,9628 | m3 |
| 24 | Cắt roan bê tông nền sân bê tông | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 1,76 | 10m |
| 25 | Vệ sinh, thổi bụi sạch vẽ mặt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 781,6 | m2 |
| 26 | Dán sợi thủy tinh tại các mạch ngừng | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 50,4 | m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 7,816 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 7,816 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác có khung composite chịu lực 420X750 + van lật chống mùi hôi | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 10 | cái |
| C | Hạng mục 3: Tuyến K91 Cù Chính Lan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 41,67 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 153 | ck |
| 3 | Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 21,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6569 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6569 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6569 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan mương, hố ga đúc tại chỗ ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,344 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp đan | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 95 | ck |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 4,167 | 100m2 |
| 12 | Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tông | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 4,167 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 41,67 | m3 |
| 14 | Cắt roan bê tông nền sân bê tông | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 10,88 | 10m |
| D | Hạng mục 4: Tuyến K39 Phạm Nhữ Tăng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để chuẩn bị công tác đào hố ga | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 20,648 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 10,4572 | m3 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,541 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,541 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thoát nước, hố ga, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3,đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6458 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 6,3572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 2,2205 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 20,0063 | m3 |
| 10 | Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 3,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,2094 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,1049 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 1,03 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 17 | 1 ck |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,4919 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,4919 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan mương, hố ga đúc tại chỗ ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,3302 | tấn |
| 19 | Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tông | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,4168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 10cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 4,168 | m3 |
| 21 | Vệ sinh, thổi bụi sạch vẽ mặt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 280,2 | m2 |
| 22 | Dán sợi thủy tinh tại các mạch ngừng | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 17,6 | m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 2,802 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 2,802 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác có khung composite chịu lực 420X750 + van lật chống mùi hôi | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,1728 | 100m |
| 27 | Đệm lớp cát vào đường ống thoát nước | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0068 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Tuyến K05 đường Nguyễn Nghiêm | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để chuẩn bị công tác đào hố ga | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 3,772 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 25,1245 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 110 | ck |
| 4 | Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 5,904 | m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6142 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6142 | 100m3 |
| 8 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 40,5066 | m3 |
| 9 | Bê tông lót mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,3705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,5508 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 1,6256 | m3 |
| 12 | Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 4,2336 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,1501 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0702 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,688 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 63 | ck |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6401 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đã nhúng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,6401 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan mương, hố ga đúc tại chỗ ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,3991 | tấn |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 2,31 | 100m2 |
| 22 | Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tông | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 2,31 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 10cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 23,1 | m3 |
| 24 | Vệ sinh, thổi bụi sạch vẽ mặt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 717,9 | m2 |
| 25 | Dán sợi thủy tinh tại các mạch ngừng | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 44,2 | m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 7,179 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 7,179 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác có khung composite chịu lực 420X750 + van lật chống mùi hôi | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0584 | 100m |
| 30 | Đệm lớp cát vào đường ống thoát nước | Chi tiết Chương III và V-EHSMT | 0,0023 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi