Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469191-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210441600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất từ dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 11:27:00 đến ngày 2021-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,989,766,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường và vỉa hè
1 Đào vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,67 m3
2 Đào ĐC3 khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,4 m3
3 Đắp đất nền đường K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,64 m3
4 Đắp đất nền đường K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,62 m3
5 Cày xới, lu lèn K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.265,54 m2
6 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,67 m3
7 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,39 m3
8 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,39 m3
9 Tưới nhựa đường dính bám TC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.708,7 m2
10 Thi công mặt đường BTNC19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.708,7 m2
11 Sản xuất và lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Sơn, kẻ phân tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,46 m2
13 Đào móng hố trồng cây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
14 Đổ đất màu 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
15 Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
16 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8 m2
17 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,77 m3
18 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 m2
19 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 m3
20 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,73 m2
21 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
22 Lót vữa xi măng M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m2
23 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 m3
24 Đào đất móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
25 Đào đất móng, đất cấp 3, bó vỉa kết hợp gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,91 m3
26 Đắp đất K>=0,95, bó vỉa kết hợp gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,73 m3
27 Làm lớp đá đệm móng, bó vỉa kết hợp gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29 m3
28 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250, bó vỉa kết hợp gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,05 m3
29 Ván khuôn, bó vỉa kết hợp gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,49 m2
30 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép, bó vỉa tại cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
31 Ván khuôn, bó vỉa tại cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
32 Lắp đặt, bó vỉa tại cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
33 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
34 Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,43 m2
35 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm,vỉa hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,43 m2
36 Bê tông, đá 1x2 M150, dày 5cm, vỉa hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,39 m3
37 Lót giấy dầu vỉa hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,43 m2
38 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M150 , vỉa hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,31 m3
39 Ván khuôn vỉa hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,64 m2
40 Lót vữa xi măng M75 dày 5cm ,vỉa hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
41 Đào đất lát vĩa hè, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
B Rãnh (60*80)cm trên vỉa hè
1 Cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
2 Cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
3 Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Bê tông thân đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
5 Bê tông móng đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
6 Bê tông đà kiềng đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
8 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m2
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
10 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
11 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
13 Đắp đất rãnh, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m3
14 Đắp đất hố móng K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
C Rãnh (40*60)cm trên vỉa hè
1 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 803 Cái
2 Cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 tấn
3 Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,66 m2
5 Bê tông thân đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,32 m3
6 Bê tông móng đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,34 m3
7 Bê tông đà kiềng đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,05 m3
8 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,58 m2
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,75 m2
10 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m2
11 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m3
12 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,85 m3
13 Đắp đất hố móng K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,57 m3
14 Làm lớp đá đệm móng cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
15 Bê tông cửa thu nước đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
16 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
17 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
18 Gia công và lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Cống bản 60*60cm
1 Đào đất hố móng thân cống ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m3
2 Đắp đất hố móng thân cống K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
3 Làm lớp đá đệm móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Bê tông móng thân cống đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
5 Bê tông thân cống đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
6 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
7 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
8 Bê tông tấm đan thân cống đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
9 Cốt thép tấm đan thân cống đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 tấn
10 Ván khuôn tấm đan thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
11 Bao tải tẩm nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
12 Bê tông thân thượng, hạ lưu đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
13 Bê tông móng thượng, hạ lưu đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
14 Ván khuôn thân thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,04 m2
15 Ván khuôn móng thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m2
16 Đào đất hố móng thượng, hạ lưu ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,55 m3
17 Đắp đất hố móng thượng, hạ lưu K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m3
18 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Bê tông tấm đan hố thu đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
20 Ván khuôn tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
21 Cốt thép tấm đan hố thu đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
22 Bê tông đà kiềng đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
23 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
24 Bê tông gia cố rãnh đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
25 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
26 Bê tông thân hố thu đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
27 Bê tông móng hố thu đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
28 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,05 m2
29 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 m2
30 Đào đất hố thu ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,83 m3
31 Đắp đất hố thu K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 m3
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Móng trụ MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Móng trụ MTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
3 Tiếp địa khoan R-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Tiếp địa khoan R-4C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
6 Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
7 Xà néo cuối cột đôi dọc tuyến: XNC-DT-2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến: XNL-NT-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Xà néo góc lệch cột đơn: XNG-L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Xà FCO cột đơn: XFCO-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Sứ đứng Linepost 24kV+ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
12 Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
13 Cùm đấu đấu rẽ trung thế -95/240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
14 Kẹp đấu rẽ trung thế -95/240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
15 Kẹp răng trung thế 95/240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-240/32mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,075 m
17 Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
18 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
19 Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
20 Đầu cốt đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
21 Đầu cốt đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
22 Xà TU-TI đo lường trung thế ngang tuyến: XTU-TI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Lắp lại xà đỡ FCO (mba 2fa cấp nguồn máy cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Lắp lại giá đỡ máy mba 2fa (ba nguồn máy cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Lắp lại xà đỡ máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Lắp lại máy cắt trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Lắp lại dao cách ly trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Cầu chì tự rơi 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ 1fa
29 Chống sét van 21kV -10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ 1fa
30 Lắp lại biến dòng đo lường trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ 1fa
31 Lắp lại biến điện áp đo lường trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ 1fa
32 Tiếp địa ngọn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
33 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 BB
34 Biển tên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 BB
35 Dây buộc cổ sứ ( Dây AV-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
36 Chi phí đấu nối sửa chữa nóng (Hotline) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Vị trí
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Móng MTH-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
2 Móng MTH-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Tiếp địa khoan R-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
4 Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
5 Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
6 Giá móc treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
7 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
8 Bịt đầu cáp 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Khóa treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Khóa néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
11 Bulon móc (80x250x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
12 Kẹp răng nhôm 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,225 m
14 Tiếp địa ngọn TĐN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
G TRẠM BIẾN ÁP
1 Tiếp địa khoan TBA-R-10C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Chống sét Van 21kV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Chống sét hạ thế 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Máy biến thế 3pha - 160kVA - 22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
6 Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-250A -03 lộ ra (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 Tủ điện bù hạ thế 80kVAr ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Ống nhựa xoắn luồn bảo vệ cáp D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
18 Sứ đứng 22KV Linepost + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
19 Cùm đấu đấu rẽ trung thế -95/240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Kẹp đấu rẽ trung thế -95/240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Đầu cốt đồng 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
22 Đầu cốt đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Đầu cốt đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
24 Đầu cốt đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
25 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
26 Dây đồng bọc mềm CV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Kẹp siết cáp đồng M35/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H CHIẾU SÁNG ĐI NỔI
1 Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi D/T 14m (CĐCĐ-14-CH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cần
2 Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cần
3 Bịt đầu cáp 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Bu lông móc 16 x 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
5 Khóa treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
6 Khóa néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Giá móc treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
9 Đèn đường Led 150W (4000k) - IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
10 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
11 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,175 m
12 Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ 1 ngăn 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
15 Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
16 Kẹp răng nhôm - 35/95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Tiếp địa ngọn TĐN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
I PHẦN THÁO GỠ
1 Tháo hạ cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
2 Tháo hạ máy cắt trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Tháo gỡ dao cách ly 22kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Tháo gỡ xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
5 Tháo gỡ xà néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Tháo gỡ sứ đứng 10-22kv trên cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
7 Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22kv trên cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
8 Tháo gỡ chống sét van 10-22kV trên cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ 1fa
9 Tháo gỡ cầu chì tự rơi 10-22kV trên cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ 1fa
10 Tháo gỡ dây cáp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.564,9758 m
11 Tháo gỡ biến dòng đo lường trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ 1fa
12 Tháo gỡ biến điện áp đo lường trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ 1fa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->