Gói thầu: Sửa chữa tầng 3,4 nhà D của Trường Cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470204-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế
Tên gói thầu Sửa chữa tầng 3,4 nhà D của Trường Cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT 20210455858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và nguồn thu hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 15:30:00 đến ngày 2021-05-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,824,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA TẦNG 3,4 NHÀ D
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,548 m2
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,403 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,32 m
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,1864 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8677 tấn
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6725 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,4628 m2
12 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,8426 m2
13 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,8426 m2
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4375 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2254 m3
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,152 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 889,6799 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,3905 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8848 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9608 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6921 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6921 m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5575 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1384 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9684 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,8426 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,6256 m2
28 Trát bù phẳng tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,0965 m2
29 Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 889,6799 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8848 m2
31 Ghim lưới thép mắt cáo vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8848 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7866 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,056 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,287 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,359 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,0965 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,8909 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2764 m2
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9608 m2
40 Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,014 m2
41 Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,704 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,718 m2
43 Sản xuất cửa xếp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,15 m2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,15 m2
45 Sản xuất hoa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,713 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,713 m2
47 Làm trần alumi khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,569 m2
48 Làm trần nhôm clip-in 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,1273 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0936 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0936 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,6259 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7119 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,38 m
54 Máng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,76 m
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.366,2638 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8848 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,0965 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,1673 m2
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
64 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
66 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
71 Lắp đặt thoát sàn Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Van nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 Van nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 cái
76 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m
79 Côn, cút, tê... PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
80 Côn, cút, tê... PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
81 Côn, cút, tê... PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
82 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
83 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
84 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
85 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
92 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
93 Bảo dưỡng và bơm gas cho điều hoà cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
94 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - máy cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
95 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - máy mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
98 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
102 Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
104 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 994,3269 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,4423 m
108 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.612 m
109 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916 m
110 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
111 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 m
112 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
113 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->