Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 00:35:00 đến ngày 2021-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,292,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng-phần móng, kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,975 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,565 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,928 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0193 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5158 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,475 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4849 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 63,5728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,726 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,9838 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,4792 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,9534 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,5209 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,4394 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3976 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0979 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5043 | tấn |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0497 | 100m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3 để đắp nền | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 114,624 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29,9905 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38,5572 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,2566 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0286 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,2256 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,2393 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 67,7906 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,343 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,8306 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,9958 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,6733 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 106,8936 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,2776 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,3581 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,8686 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4937 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0283 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2314 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,3296 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5969 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5552 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,947 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4017 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2662 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1654 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 188,8067 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,4385 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,86 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,0487 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.162,1664 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 383,7878 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 799,1676 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 88,484 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 305,19 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 858,5704 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 210,65 | m |
| 62 | Ốp tường gạch, kích thước 95x45mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 140,31 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 140,31 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 101,7282 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.545,9542 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 887,6516 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.163,7604 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 126,3996 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 604,3464 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 748,4428 | m2 |
| 71 | Lát gạch cotto 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,5864 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 97,0554 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 261,438 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,1448 | m3 |
| 75 | Láng granitô bậc | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,961 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,961 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,255 | m |
| 78 | Gia công xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0995 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0995 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 93,376 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,7488 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 48,02 | m |
| 83 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5094 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30,486 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 45,618 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 45,618 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 89 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3396 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22,95 | m2 |
| 91 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22,5 | m |
| 92 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 94 | Tấm tôn cửa mái | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,2346 | kg |
| 95 | bản lề 85 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Khóa treo gang | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 100 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 102 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 58,32 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 106 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 107 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 97,2 | m2 |
| 108 | Hệ chắn nắng làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp; chiều dài theo yêu cầu, lam 11,5m/m², rộng 85, phụ kiện khung thép 1m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 92,926 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hệ chắn nắng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 92,926 | m2 |
| 110 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 86,364 | m2 |
| 111 | Gia công thép mái sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2101 | tấn |
| 112 | Lắp dựng thép mái sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2101 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,7874 | 1m2 |
| 114 | Bu lông M20 x 300 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 115 | Bu lông M14x200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 116 | Bu lông M12x100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 117 | Mái sảnh tấm Aluminium PVDF, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.4mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33,974 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,4399 | 100m2 |
| 119 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2033 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6795 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,0604 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27,316 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,2256 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8698 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7498 | 100kg |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 132 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng-phần điện, nước, chống sét, mạng Internet | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600x400x180 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-125a | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-75a | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Đèn LED ốp trần 12w | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ đèn LED 18w x2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 610 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.060 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 890 | m |
| 25 | CONSOL đón điện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Kim thu sét D16 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 28 | Dây nối đất, thép D16 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 29 | dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 31 | Hồ lô sứ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 32 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1068 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1068 | 100m3 |
| 35 | Swithching 6port | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cáp internet CAT6 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, dây | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 41 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 42 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 44 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 48 | Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 50 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 51 | Xi phông Inox | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 54 | Van phao điện tự động | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 56 | ống nhựa ppr D50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 57 | ống nhựa ppr D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 58 | ống nhựa ppr D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 59 | ống nhựa ppr D20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 60 | Van cửa có ren + rắc co D50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Van cửa có ren + rắc co D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Cút T nhựa PPR D50x32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Cút T nhựa PPR D32x32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 65 | Côn nhựa PPR D50x32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 72 | Nút bịt ống D20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 73 | Van 1 chiều D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 75 | Hộp giấy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 76 | Kệ xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Thanh treo khăn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 78 | Kệ gương | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt rửa tay gạt đồng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 82 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 83 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 84 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 85 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 86 | Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 87 | Côn nhựa PVC D75x34 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 88 | Côn nhựa PVC D110x42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 89 | Ống kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Ống kiểm tra D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Miệng thông tắc D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Miệng thông tắc D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 94 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 95 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 96 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,07 | 100m |
| 102 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 103 | Quả Cầu thu nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ nhà lớp học+ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 235,2976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 202,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 127,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,9984 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 82,6094 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 114,9469 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,4094 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,1597 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,1597 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 47,8643 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,71 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1856 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,1041 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,1953 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 132,167 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0891 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi