Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459408-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 00:35:00 đến ngày 2021-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,292,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng-phần móng, kiến trúc, kết cấu
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,975 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,565 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 1 mối nối
5 Cọc dẫn ép âm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cọc
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,928 m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0193 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0193 100m3/1km
9 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,5158 100m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,475 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4849 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 63,5728 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,726 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,9838 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,4792 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,9534 tấn
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,5209 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,4394 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3976 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0979 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5043 tấn
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,64 100m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0497 100m3
24 Mua đất cấp 3 để đắp nền Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 114,624 m3
25 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 29,9905 m3
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38,5572 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,2566 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0286 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,2256 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,2393 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 67,7906 m3
32 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,343 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,8306 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,9958 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,6733 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 106,8936 m3
37 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,2776 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,3581 tấn
39 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,8686 m3
40 Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4937 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0283 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2314 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,3296 m3
44 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5969 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,227 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5552 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,947 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4017 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2662 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1654 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 188,8067 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21,4385 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,86 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,0487 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.162,1664 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 383,7878 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 799,1676 m2
58 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 88,484 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 305,19 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 858,5704 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 210,65 m
62 Ốp tường gạch, kích thước 95x45mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 140,31 m2
63 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 140,31 m2
64 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 101,7282 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.545,9542 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 887,6516 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.163,7604 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 126,3996 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 604,3464 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 748,4428 m2
71 Lát gạch cotto 400x400mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,5864 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 97,0554 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 261,438 m2
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,1448 m3
75 Láng granitô bậc Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,961 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,961 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,255 m
78 Gia công xà gồ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0995 tấn
79 Lắp dựng xà gồ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0995 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 93,376 1m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,7488 100m2
82 Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 48,02 m
83 Gia công lan can Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5094 tấn
84 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30,486 m2
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,782 m3
86 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 45,618 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 45,618 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 51 m
89 Gia công lan can Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3396 tấn
90 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 22,95 m2
91 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 22,5 m
92 Trụ cầu thang gỗ lim Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0174 tấn
94 Tấm tôn cửa mái Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,2346 kg
95 bản lề 85 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
96 Khóa treo gang Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
97 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 71,28 m2
98 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
99 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
100 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
101 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
102 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 58,32 m2
103 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
104 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
105 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
106 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,24 m2
107 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 97,2 m2
108 Hệ chắn nắng làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp; chiều dài theo yêu cầu, lam 11,5m/m², rộng 85, phụ kiện khung thép 1m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 92,926 m2
109 Lắp dựng hệ chắn nắng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 92,926 m2
110 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 86,364 m2
111 Gia công thép mái sảnh Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2101 tấn
112 Lắp dựng thép mái sảnh Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2101 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,7874 1m2
114 Bu lông M20 x 300 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 cái
115 Bu lông M14x200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 cái
116 Bu lông M12x100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 24 cái
117 Mái sảnh tấm Aluminium PVDF, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.4mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 33,974 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,4399 100m2
119 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2033 100m3
120 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,999 m3
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,052 tấn
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0567 tấn
123 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0514 100m2
124 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,6795 m3
125 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,0604 m3
126 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27,316 m2
127 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,2256 m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8698 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,049 100m2
130 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7498 100kg
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 1cấu kiện
132 Cút sành D110 lắp trong bể Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
133 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m
134 Lắp đặt cút Đường kính 42mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
135 Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
B Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng-phần điện, nước, chống sét, mạng Internet
1 Tủ điện tổng KT 600x400x180 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
2 Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
3 Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-125a Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-75a Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
8 Đèn LED ốp trần 12w Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50 bộ
9 Lắp đặt Bộ đèn LED 18w x2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 54 bộ
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 45 cái
15 Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 36 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 cái
17 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 90 m
18 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 65 m
19 Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27 m
20 Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 610 m
21 Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.060 m
22 Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 100 m
23 Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27 m
24 Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 890 m
25 CONSOL đón điện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Kim thu sét D16 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
27 Dây dẫn sét thép D10 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
28 Dây nối đất, thép D16 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 m
29 dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cọc
31 Hồ lô sứ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
32 Mũ tôn chống dột ở kim thu sét Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
33 Đào rãnh chôn dây tiếp đất Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1068 100m3
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1068 100m3
35 Swithching 6port Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
36 Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 hộp
37 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
38 Lắp đặt Cáp internet CAT6 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 130 m
39 Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 130 m
40 Lắp đặt hộp nối, dây Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
41 Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 bình
42 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 bình
43 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
44 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
45 Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
48 Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
50 Bộ xả bệ tiểu ấn tay Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
51 Xi phông Inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
52 Lắp đặt Gương soi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
53 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
54 Van phao điện tự động Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bể
56 ống nhựa ppr D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
57 ống nhựa ppr D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
58 ống nhựa ppr D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
59 ống nhựa ppr D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
60 Van cửa có ren + rắc co D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
61 Van cửa có ren + rắc co D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Cút T nhựa PPR D50x32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Cút T nhựa PPR D32x32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Cút T nhựa PPR D32x20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 48 cái
65 Côn nhựa PPR D50x32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Côn nhựa PPR D32x20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
67 Cút nhựa PPR D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
68 Cút nhựa PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
69 Cút nhựa PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
70 Cút nhựa PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
71 Cút nhựa PPR D20 ren trong Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 54 cái
72 Nút bịt ống D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 54 cái
73 Van 1 chiều D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 33 cái
75 Hộp giấy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21 cái
76 Kệ xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Thanh treo khăn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
78 Kệ gương Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
79 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21 cái
80 Lắp đặt rửa tay gạt đồng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
81 Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
82 Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
83 Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
84 Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
85 Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 cái
86 Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 cái
87 Côn nhựa PVC D75x34 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
88 Côn nhựa PVC D110x42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 cái
89 Ống kiểm tra D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
90 Ống kiểm tra D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
91 Miệng thông tắc D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
92 Miệng thông tắc D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Cút nhựa 135 độ PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25 cái
94 Cút nhựa 135 độ PVC D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 35 cái
95 Cút nhựa 135 độ PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 cái
96 Cút nhựa 135 độ PVC D34 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 24 cái
97 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21 cái
98 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 cái
99 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
101 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,07 100m
102 Cút nhựa 135 độ PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 cái
103 Quả Cầu thu nước mưa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 cái
C Hạng mục 3: Phá dỡ nhà lớp học+ nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 235,2976 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 202,2 m
3 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 127,14 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,9984 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 82,6094 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 114,9469 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,4094 m3
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,1597 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,1597 100m3/1km
10 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
12 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 47,8643 m2
13 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,71 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1856 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,1041 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,1953 m3
17 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,153 100m3
18 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,153 100m3/1km
19 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 132,167 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0891 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->