Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 08 chức năng và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 08 chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 15:06:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,776,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ THIẾT BỊ - XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7555 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ đá TD 150x150x3000, mật độ 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,046 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,584 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,653 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,931 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,3324 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,8907 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3514 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,789 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9465 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,595 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7462 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (GBN TD 200x100) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD200x250) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD200x300) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,644 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5363 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x300) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,866 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,315 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm mái TD 200x250) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm mái TD 200x300) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm mái TD 200x400) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,182 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dày 100) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,764 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dày 80 không tính trát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,4346 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dày 80) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3173 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7573 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,744 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8158 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2172 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3836 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9834 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1439 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5793 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9145 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2192 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0301 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6806 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2729 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6392 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8832 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1862 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,538 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6431 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2599 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3385 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7016 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7216 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7033 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 67 | Trải Nylon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5098 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6853 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6953 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8101 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6837 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7496 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6551 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0911 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2897 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5583 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 79 | Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6616 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1225 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4106 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (lan can) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5368 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,1632 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,6588 | m3 |
| 86 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,775 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 ốp gạch 30x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột 150x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đất nung 98x198mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,0089 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,0089 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (vật liệu tính 5 lân) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 653,26 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 866,72 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,018 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,3822 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,7859 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,7241 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,36 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,34 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 653,26 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,1861 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 819,2 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 370,0841 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.331,4461 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.189,2841 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,896 | m2 |
| 110 | Ngân nước xi măng 5kg/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9104 | kg |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 60x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 619,2 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch 30x30 ( nhám mặt ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,895 | m2 |
| 116 | Lắp dựng Ống inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 117 | Ống inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137 | kg |
| 118 | Gia công Li tô H30x30x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2137 | tấn |
| 119 | Lắp dựng li tô thép hộp STK 30x30x1.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2137 | tấn |
| 120 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.213,7 | kg |
| 121 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8703 | 100m2 |
| 122 | Trần khung thép tráng kẽm tấm nhựa 600x600mm (NC + VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 326,92 | M2 |
| 123 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp STK 14x14 x1,2ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,135 | m2 |
| 124 | Khung bảo vệ thép hộp STK 14x14 x1,2ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,135 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,6 | 1m |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,972 | 1m2 |
| 127 | Cửa đi bằng gổ căm xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 128 | Cửa sổ bằng gổ căm xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,6 | m2 |
| 129 | Kính trắng dày 5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,5974 | m2 |
| 130 | Cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 700 + phụ kiện (NC + VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 131 | Sơn PU (NC + VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,6852 | m2 |
| 132 | Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,135 | 1m2 |
| 133 | Phù điêu gắn sảnh ( tính cả NCLD ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 134 | Ổ khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 135 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 867,876 | m2 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1231 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6385 | 100m3 |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | m3 |
| 141 | Trải Nylon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1218 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 144 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1982 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,714 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,538 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,885 | m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ THIẾT BỊ - LĐ | |||
| 1 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại máng đôi có chụp phảng quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại máng phảng quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 22W + đế đèn E27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều chỉnh tốc độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tole KT 200x400x800 có khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt MCCB - 2P - 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm đôi âm tường ( 600W ) màn che có tiếp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây cáp đồng CVV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây cáp đồng CVV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp + mặt 03 thiết bị âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Hộp + mặt 04 thiết bị âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Hộp + mặt 02 thiết bị âm tường dùng cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Hộp + mặt âm tường dùng cho MCCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Hộp nối âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 15x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | LD giá treo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 28 | Móc treo quạt trần , thép @ 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa tủ điện (bao gồm 2 cọc, 2 kẹp, dây cáp đồng trần 25mm2,...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Kéo rải Cáp đồng trần D11mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0471 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng d=06mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 40 | Trải Nylon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 41 | Bulon D16x450mm VRS + LĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Bulon D16x550mm VRS + LĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Bulon D22x1100mm VRS + LĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 45 | Kẹp ngừng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB - 2P - 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện 220x400x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 48 | Kéo rải Cáp đồng trần D11mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Co PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cổ dê 90 kẹp ống PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Làm tiếp địa cho tủ điện (bao gồm 2 cọc, 2 kẹp, dây cáp đồng trần 25mm2,...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét có đầu thu sét R=54m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Gia công Ống kim thu sét L=5,0m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | LD khớp nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Đế kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400 + 2 Kẹp cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Kẹp cố định cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | TT |
| 61 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt bộ điếm sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 64 | LD giá đở dây dẩn sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 65 | Bộ chằng néo thân kim thu sét ( 4 dây D4 L =6m ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bulong 20x260 + long đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Biến thế & bộ nguồn dự phòng ( ACCU KHÔ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Đầu báo khói 24v (B.V 65-70m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt Còi báo cháy 24V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa vuông D10x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa 20x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 82 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 - T5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 84 | Nội qui + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400 + 2 Kẹp cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây chống sét Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống PVC D49x2,4mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Co PVC D21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co PVC D49mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San đầm mặt phẵng đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,646 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,23 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6875 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6496 | 100m2 |
| 6 | Chèn đường Jion vữa XM 75 khe tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6496 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0571 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5401 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4938 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7024 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,6987 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,172 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2492 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đức sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300x15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0321 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4019 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đen san lấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770,65 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi