Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 15:13:00 đến ngày 2021-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP | |||
| B | San Nền | |||
| 1 | Nạo vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,834 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,834 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp, ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,255 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5044 | 100m3 |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ, đổ ra bai thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5155 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0058 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3459 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0469 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | 100m3 |
| 9 | Lót giấy nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6014 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đường, bê tông thương phẩm, M250, đá 2x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0843 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | 100m3 |
| 12 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 13 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| D | Mương thoát nước mặt, Thoát nước thải | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, đường dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1422 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8492 | 100m3 |
| 4 | Đắp đáy mương rãnh cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3289 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3436 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3217 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5329 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2077 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3742 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3375 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6707 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , lắp đặt tấm đan nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | 100m3 |
| E | Cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100 m |
| 3 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống luồn thép qua đường D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc 110-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 2 chiều mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cắt đường bê tông cũ, chiều dày đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2284 | 100 m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5283 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 21 | Bê tông gối đỡ van M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9874 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| F | Điện hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ cột điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5094 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,331 | 100 m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 (độ võng 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 9 | Đánh số cột bê tông ly tâm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Ghíp nối AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Móc giữ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Cặp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Căng kéo lại dây điện cho các hộ dân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| G | THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| H | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi