Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính chỉnh trang đô thị 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 15:04:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,469,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo chương V | 160,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V | 32,176 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 139,768 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả theo chương V | 35,794 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ | Mô tả theo chương V | 140,886 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 31,755 | m3 |
| 10 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 782,7 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 15,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,519 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 14,446 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 12,36 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x10mm2 | Mô tả theo chương V | 973,072 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Mô tả theo chương V | 9,133 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Mô tả theo chương V | 0,66 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Mô tả theo chương V | 31,95 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V | 62 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 31 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V | 31 | cửa |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V | 33 | bộ |
| 26 | Làm đầu coss ép | Mô tả theo chương V | 186 | đầu coss |
| 27 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mô tả theo chương V | 33 | đầu coss |
| 28 | Cầu đấu dây 240V-20A | Mô tả theo chương V | 31 | Cái |
| 29 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Mô tả theo chương V | 870,4 | m |
| 30 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Mô tả theo chương V | 31 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 5m | Mô tả theo chương V | 3 | cột |
| 32 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm cao 8m | Mô tả theo chương V | 28 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đơn) | Mô tả theo chương V | 31 | cần đèn |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 100W | Mô tả theo chương V | 31 | bộ |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 3,01 | 100m |
| 36 | Băng keo cách điện | Mô tả theo chương V | 10 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 31 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi