Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469650-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 13:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đường
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210469476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện trương trình phát triển đô thị tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2020 theo Nghị quyết số 24/2017/ NQ-HĐND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 14:56:00 đến ngày 2021-05-13 13:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,187,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến ngõ 142 đường Trần Phú
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TCVN hiện hành 92 cấu kiện
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo TCVN hiện hành 368 1 lỗ khoan
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo TCVN hiện hành 7,514 m3
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 14 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 70,131 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,0452 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,0177 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo TCVN hiện hành 92 cấu kiện
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,354 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành 0,118 tấn
10 Ván khuôn giằng (mũ mố) Theo TCVN hiện hành 0,8096 100m2
11 Đổ bê tông giằng (mũ mố), đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,964 m3
B Hạng mục: Tuyến Ngõ 431 đường Trần Phú
1 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,0446 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 1,0223 100m3
3 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,3408 100m3
4 Đào kênh mương, máy đào đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,6822 100m3
5 Đào kênh mương, máy đào đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 1,0092 100m3
6 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,3364 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 42,874 m3
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo TCVN hiện hành 111,986 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất Theo TCVN hiện hành 111,986 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 1,1198 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo TCVN hiện hành 0,6772 100m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 0,6772 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2km Theo TCVN hiện hành 0,6772 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 2,1542 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 2,0315 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,1542 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 2,0315 100m3
18 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo TCVN hiện hành 3,4226 100m2
19 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TCVN hiện hành 3,4226 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo TCVN hiện hành 5,4049 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo TCVN hiện hành 5,4049 100m2
22 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo TCVN hiện hành 4,9135 100m2
23 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 9,2374 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN hiện hành 7,0754 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành 2,2877 tấn
26 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 59,9054 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 1,3617 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,7252 100m2
29 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 16,464 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo TCVN hiện hành 196 cấu kiện
31 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 1,1475 100m2
32 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 19,125 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,0408 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,02 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo TCVN hiện hành 5 cấu kiện
36 Lót bạt đáy rãnh Theo TCVN hiện hành 210,375 m2
37 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 32,7759 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo TCVN hiện hành 12,7762 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 21,6194 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 29,568 m2
41 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 196,54 m
42 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (gạch lục lăng) Theo TCVN hiện hành 464,7878 m2
43 Đổ bê tông mặt đường (rãnh tam giác), chiều dày mặt đường 5 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,4568 m3
C Hạng mục: Ngõ 02 Đường 21/9
1 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,2201 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,9761 100m3
3 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,244 100m3
4 Đào kênh mương, máy đào đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,7469 100m3
5 Đào kênh mương, máy đào đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,4481 100m3
6 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,1494 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 14,9379 m3
8 Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,4596 100m3
9 Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,3677 100m3
10 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,0919 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,5775 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,5704 100m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo TCVN hiện hành 57,038 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo TCVN hiện hành 57,038 m3
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo TCVN hiện hành 0,4853 100m3
16 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 0,4853 100m3
17 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2km Theo TCVN hiện hành 0,4853 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 1,1466 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 1,9413 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,1466 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 1,9413 100m3
22 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TCVN hiện hành 3,2836 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo TCVN hiện hành 3,2836 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo TCVN hiện hành 3,2836 100m2
25 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo TCVN hiện hành 3,0049 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 5,2743 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo TCVN hiện hành 4,0399 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành 1,3056 tấn
29 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 34,2046 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,7781 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,4144 100m2
32 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 9,408 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo TCVN hiện hành 112 cấu kiện
34 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 18,8835 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành 4,3346 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành 7,1632 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 12,3442 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 16,896 m2
39 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 112 m
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (gạch lục lăng) Theo TCVN hiện hành 265,3654 m2
41 Đổ bê tông mặt đường (rãnh tam giác), chiều dày mặt đường 5 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,4028 m3
D Hạng mục: Đường phố Xuân Diệu
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN hiện hành 60,91 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TCVN hiện hành 16 cấu kiện
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TCVN hiện hành 1,848 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo TCVN hiện hành 14,4 m2
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,0149 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 1,0074 100m3
7 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,3358 100m3
8 Đào kênh mương, máy đào, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,3213 100m3
9 Đào kênh mương, máy đào, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,1928 100m3
10 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,0643 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 6,425 m3
12 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,5054 100m3
13 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,337 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,0917 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,2459 100m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo TCVN hiện hành 24,59 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo TCVN hiện hành 24,59 m3
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo TCVN hiện hành 0,4001 100m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 0,4001 100m3
20 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2km Theo TCVN hiện hành 0,4001 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 2,1305 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 1,5372 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,1305 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 1,5372 100m3
25 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TCVN hiện hành 3,3346 100m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo TCVN hiện hành 3,3346 100m2
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo TCVN hiện hành 3,3346 100m2
28 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo TCVN hiện hành 3,0511 100m2
29 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 3,119 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN hiện hành 2,34 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành 0,7564 tấn
32 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 20,2536 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,6437 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,2627 100m2
35 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 5,94 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo TCVN hiện hành 65 cấu kiện
37 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 13,4125 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành 3,3183 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 12,0296 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 6,336 m2
41 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 109,36 m
42 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (gạch lục lăng) Theo TCVN hiện hành 175,513 m2
43 Đổ bê tông mặt đường (rãnh tam giác), chiều dày mặt đường 5 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,3671 m3
E Hạng mục: Gời giảm tốc trên một số tuyến
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm Theo TCVN hiện hành 116 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->