Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Tường rào KCN Biên Hòa 2 (đoạn từ BQL các KCN tỉnh Đồng Nai đến đường số 1A)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Tường rào KCN Biên Hòa 2 (đoạn từ BQL các KCN tỉnh Đồng Nai đến đường số 1A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 14:52:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,263,792,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 31,057 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng và đà kiềng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 131,584 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 115,136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 129,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 434,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 6km) | Theo thiết kế | 2.607,84 | m3 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào tạm thi công (tận dụng hàng rào tháo dỡ) | Theo thiết kế | 31,057 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào tạm | Theo thiết kế | 2.968,35 | m2 |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 3,106 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 3,106 | 10 tấn |
| B | PHẦN LÀM MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 5,325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 354,987 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 6,966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 19,089 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 114,532 | 10m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 5,146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 45,36 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 3,239 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 110,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 15,792 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 11,233 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,349 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 91,98 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 27,78 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 9,353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 5,828 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 18,52 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 156,6 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình (Sản xuất khung sắt hàng rào) | Theo thiết kế | 39,831 | tấn |
| 20 | Nhúng kẽm hàng rào song sắt | Theo thiết kế | 39.831,45 | kg |
| 21 | Lắp dựng Hàng rào song sắt | Theo thiết kế | 2.583,54 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo thiết kế | 189,84 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày | Theo thiết kế | 140,4 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2.604,8 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2.436 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1.953,6 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 2.604,8 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 4.389,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 6.994,4 | m2 |
| C | PHẦN TRỒNG CỎ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Trồng cỏ hoàn lạc | Theo thiết kế | 27,78 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước xe bồn 8m3 (03 tháng) | Theo thiết kế | 83,34 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi