Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469270-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 14:26:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,484,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8052 100m3
6 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,7976 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3478 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4958 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9721 100m2
10 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9721 100m2
B PHẦN BÓ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,759 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,112 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2727 100m2
4 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,12 100m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
3 Biển tam giác (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E MÓNG HỐ THU VÀ CỒNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0133 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5391 100m3
F HỐ GA
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3987 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,104 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2536 100m2
7 Cung cấp thép L=150x90x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,256 kg
8 Cung cấp ống nhựa PVC D200, dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,06 md
G Nắp Hố ga
1 Vải nilon lót đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp Hố Ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Hố Ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
5 Cung cấp thép góc L=150x90x9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,64 kg
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
H Hố thu
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6815 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
5 Cung cấp nắp Composite KT500x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
I Cống chịu lực H10 D600
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,408 m3
3 Cung cấp gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Gối
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
6 Cung cấp Join cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->