Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468730-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210465632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 16:19:00 đến ngày 2021-05-10 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,516,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục số 01: Nhà bếp ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,233 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,411 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 71,9163 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 10,2738 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 10,4533 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,0162 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1401 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,1614 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,8662 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,2828 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 37,2234 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,8714 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 22,6501 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,5914 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,098 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,668 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,5247 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,2912 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,1028 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,2755 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,9945 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,0675 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8,5622 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,671 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,5752 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 19,5006 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 33,8808 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 9,46 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,415 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1071 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,0875 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,036 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 17 cấu kiện
34 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,6771 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,6771 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,215 100m2
37 Tôn úp nóc; ốp hồi, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm, loại SSSC Việt- Nhật hoặc tương đương Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 31,2 m
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 157,2074 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,975 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,655 m3
41 Láng granitô tam cấp Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 18,7568 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 42,42 m
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 88,8105 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 138,5463 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột trong nhà Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 16,5264 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 309,9888 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột ngoài nhà Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 26,0592 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 173,172 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 81,1679 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 85 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 13,38 m
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7,72 m
53 Trát chỉ lõm trên bạo cột hiên Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,312 m
54 Đắp đấu trang trí trên tường chắn nắng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
55 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,3108 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 409,4126 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 268,5142 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 11,8518 m3
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 123,4298 m2
60 Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,608 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7,668 m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,2343 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,352 100m2
64 Hoa Inox hộp 15*15*1.2,inox 304 (Lấy theo giá lan can Inox) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 89,7 kg
65 Cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Cả khóa, phụ kiện đồng bộ) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 23,76 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 23,76 m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,2411 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,0804 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1608 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1608 100m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,8157 m3
73 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,13 m3
74 Rải lớp Niong lót móng công trình Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,313 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,13 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,8835 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,7829 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 50,1407 m2
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 18,515 m2
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1397 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,2604 tấn
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,1224 m3
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 89 cấu kiện
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 bể
85 Van phao đồng D20 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 chiếc
86 Van khóa PPR D25 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 chiếc
87 Lắp đặt vòi rửa gắn tường D25 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 5 bộ
88 Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,6 100m
90 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn D25mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 15 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 10 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,224 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8 cái
95 Cầu chắn rác bằng Inox Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
97 Đai thép bắt ống D90 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 16 cái
98 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 250x200x100mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 hộp
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 60 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 80 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 90 m
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 11 cái
107 Lắp đặt rọ chôn ngầm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 18 hộp
108 Lắp đặt hộp đấu nối âm tường Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 hộp
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 bộ
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3 cái
112 Móc treo quạt trần Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3 cái
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi D300mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 140 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 90 m
118 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,981 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1334 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,8009 m3
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,3017 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 20,677 m2
123 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 38,9 m3
124 Rải lớp Niong lót móng công trình Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,89 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 38,9 m3
126 Cắt khe co giãn mặt sân Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 5,28 10m
B Hạng mục số 02: Nhà đa năng phần xây dựng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,4654 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 6,5362 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,16 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,9882 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,8738 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7,991 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 64,525 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 10,26 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I; phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,372 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm); (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 128 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,125 m3
12 Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,4929 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,4976 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 12,5187 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,3273 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,5422 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,592 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,186 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7,482 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 64,8964 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 12,8993 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,4733 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 59,23 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát đào móng, chỉ tính nhân công) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,9953 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,9403 100m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,64 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,571 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,224 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,5257 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 9,8861 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 9,9132 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,553 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,8117 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,6532 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,5461 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,188 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 15,6921 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 15,479 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,2073 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Các cấu kiện tính vận chuyển lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,9363 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,523 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,4879 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 23,5498 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 126,6497 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 12,1045 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,4264 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,496 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,1407 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 32 cấu kiện
51 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,8307 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,8307 tấn
53 Gia công giằng mái thép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,1338 tấn
54 Tăng đơ để căng thép D16 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 32 cái
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,3708 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2,3708 tấn
57 Bu lông cường độ cao M18x600 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 60 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 339,1355 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn xốp, loại 11 sóng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,0488 100m2
60 Tôn úp nóc, ốp hồi, khổ rộng 40cm loại Suntek hoặc tương đươg Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 28,92 md
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,0664 100m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,0402 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,4029 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 18,0174 m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,045 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,8216 m3
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 60,1725 m2
68 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8,6303 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 5,9782 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 5,9782 m2
71 Lan can Inox 304 (Cả lắp dựng) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 72,41 kg
72 Quả cầu Inox 304, D130*2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 quả
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 213,8256 m2
74 Dán chống thấm bằng màng Bitum khò nhiệt Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 213,8256 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 213,8256 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT 150x800m (cao 15cm) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 18,9285 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 787,0344 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 428,043 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện vận chuyển vật liệu lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 172,4172 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 41,53 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 193,63 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 39,3548 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 111,1223 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa trong nhà) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 100,1222 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa ngoài nhà) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 153,5622 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 140,2 m
87 Trát chỉ lõm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 250,72 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 65,02 m
89 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 386,791 m
90 Chi tiết đấu trụ cao 42cm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 13 chi tiết
91 Chi tiết trang trí kích thước 190x150 nổi 2cm cổ mái Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 324 chi tiết
92 Con tiện + cầu con tiện bê tông Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 142 con tiện
93 Đắp vẽ biểu tượng các môn thể thao (Công nghệ nhân bậc 1.5/2) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 12,8232 m2
94 Vòng tròn D750 bằng Mica nổi 2cm, dán đề can 5 màu Olimpic khác nhau Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 5 vòng
95 Bộ chữ 'NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox bóng đồng nổi 3cm, cao 55cm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 bộ
96 Bộ chữ 'NHANH HƠN- CAO HƠN- MẠNH HƠN" bằng dán chữ đề can màu xanh cao 45cm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 bộ
97 Gia công thép giằng tăng cứng bằng thép hộp tráng kẽm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,4425 tấn
98 Lắp dựng thép giằng tăng cứng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,4425 tấn
99 Trần thạch cao tấm thả + khung xương nổi loại chịu nước (thi công hoàn thiện) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 363,4628 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1.158,7946 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 628,4544 m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 63,1819 m3
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 800x800mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 431,6471 m2
104 Hoa sắt cửa bằng inox 304 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 673,82 kg
105 Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi (Cả nẹp, sơn) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 37,24 m
106 Lắp dựng khuôn cửa kép Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 37,24 m cấu kiện
107 Cửa đi, cửa gỗ pano kính, kính trắng dày 8 ly, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi(Đã bao gồm cả bàn lề + sơn) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 18,492 m2
108 Khóa cửa Việt - Tiệp kiểu tay gạt, chất liệu hợp kim, loại 4 chìa tương đương hàng Việt Tiệp Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
109 Clemon cửa đi tương đương hàng Việt Tiệp Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7 bộ
110 Lắp dựng cửa vào khuôn Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 18,492 m2 cấu kiện
111 Cửa sổ kính khuôn nhôm hệ vân gỗ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 49,848 m2
112 Vách kính khuôn nhôm hệ vân gỗ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 64,8218 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 49,848 m2
114 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 64,8218 m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,0015 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8,003 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7,6196 100m2
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,801 100m
119 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 9 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 110mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 27 cái
121 Cầu chắn rác bằng Inox Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 9 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D 110mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 12 cái
123 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8 cái
124 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 8 cái
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,3641 100m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,2493 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7,2347 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7,0499 m3
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,1162 m3
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 74,1272 m2
131 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 27,17 m2
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,2054 100m2
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,3812 tấn
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 3,1333 m3
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 130 cấu kiện
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,0566 100m3
137 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 21,538 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 24,692 m3
139 Cắt khe co giãn sân bê tông Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1,164 10m
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 6,5624 m3
141 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 19,566 tấn
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 38,5 m3
143 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 33,2838 m3
144 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4,8144 100m2
145 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 0,4726 tấn
C Hạng mục số 3: Nhà đa năng phần điện, chống sét, cứu hỏa
1 Bình cứu hỏa MFZ4 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 6 bình
2 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 kệ
3 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x250x150 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
9 Ty treo quạt trần Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 9 bộ
11 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m; Đèn cao áp 250W PHA LED Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 10 bộ
12 Đèn cao áp 250W+ cần đèn gắn trên seno mái Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 15 cái
16 Lắp đặt rọ chôn ngầm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 31 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 350 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 450 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 160 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 5 cái
24 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cái
26 Gia công và đóng cọc chống sét Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép lập là 30x3 Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 28,5 m
28 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 10,26 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 10,26 m3
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 65,4 m
31 Chân bật thép D12; L=400mm Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 16 cái
32 Đo kiểm tra tiếp địa Quy định chi tiết chương V, E-HSMT 4 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->