Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:19:00 đến ngày 2021-05-10 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,516,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục số 01: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 71,9163 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 10,2738 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 10,4533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,0162 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,1614 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,8662 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,2828 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 37,2234 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,8714 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 22,6501 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,5914 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,5247 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,2912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,1028 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,9945 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,0675 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8,5622 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,671 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,5752 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 19,5006 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 33,8808 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 34 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,6771 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,6771 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc; ốp hồi, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm, loại SSSC Việt- Nhật hoặc tương đương | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 31,2 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 157,2074 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 41 | Láng granitô tam cấp | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 18,7568 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 42,42 | m |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 88,8105 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 138,5463 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột trong nhà | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 16,5264 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 309,9888 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột ngoài nhà | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 26,0592 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 173,172 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 81,1679 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 13,38 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7,72 | m |
| 53 | Trát chỉ lõm trên bạo cột hiên | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,312 | m |
| 54 | Đắp đấu trang trí trên tường chắn nắng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,3108 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 409,4126 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 268,5142 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 11,8518 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 123,4298 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7,668 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,2343 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,352 | 100m2 |
| 64 | Hoa Inox hộp 15*15*1.2,inox 304 (Lấy theo giá lan can Inox) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 89,7 | kg |
| 65 | Cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Cả khóa, phụ kiện đồng bộ) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,0804 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,8157 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 74 | Rải lớp Niong lót móng công trình | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,8835 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,7829 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 50,1407 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 18,515 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1397 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,2604 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,1224 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 89 | cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 85 | Van phao đồng D20 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 86 | Van khóa PPR D25 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường D25 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 88 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn D25mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác bằng Inox | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Đai thép bắt ống D90 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 250x200x100mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt rọ chôn ngầm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi D300mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,981 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1334 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,8009 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,3017 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 20,677 | m2 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 38,9 | m3 |
| 124 | Rải lớp Niong lót móng công trình | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,89 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 38,9 | m3 |
| 126 | Cắt khe co giãn mặt sân | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 5,28 | 10m |
| B | Hạng mục số 02: Nhà đa năng phần xây dựng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,4654 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 6,5362 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,9882 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,8738 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7,991 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 64,525 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 10,26 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I; phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm); (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 128 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,4929 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,4976 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 12,5187 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,3273 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,5422 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,592 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,186 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7,482 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 64,8964 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 12,8993 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,4733 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 59,23 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát đào móng, chỉ tính nhân công) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,9953 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,9403 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,224 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,5257 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 9,8861 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 9,9132 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,8117 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,6532 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,5461 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 15,6921 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 15,479 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,2073 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Các cấu kiện tính vận chuyển lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,9363 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,523 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,4879 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 23,5498 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 126,6497 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 12,1045 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,4264 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,1407 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,8307 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,8307 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 54 | Tăng đơ để căng thép D16 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,3708 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2,3708 | tấn |
| 57 | Bu lông cường độ cao M18x600 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 339,1355 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn xốp, loại 11 sóng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,0488 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp hồi, khổ rộng 40cm loại Suntek hoặc tương đươg | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 28,92 | md |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,4029 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 18,0174 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,8216 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 60,1725 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8,6303 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 5,9782 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 5,9782 | m2 |
| 71 | Lan can Inox 304 (Cả lắp dựng) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 72,41 | kg |
| 72 | Quả cầu Inox 304, D130*2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | quả |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 213,8256 | m2 |
| 74 | Dán chống thấm bằng màng Bitum khò nhiệt | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 213,8256 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 213,8256 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT 150x800m (cao 15cm) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 18,9285 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 787,0344 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 428,043 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện vận chuyển vật liệu lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 172,4172 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 41,53 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 193,63 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 39,3548 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 111,1223 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa trong nhà) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 100,1222 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa ngoài nhà) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 153,5622 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 140,2 | m |
| 87 | Trát chỉ lõm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 250,72 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 65,02 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 386,791 | m |
| 90 | Chi tiết đấu trụ cao 42cm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 13 | chi tiết |
| 91 | Chi tiết trang trí kích thước 190x150 nổi 2cm cổ mái | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 324 | chi tiết |
| 92 | Con tiện + cầu con tiện bê tông | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 142 | con tiện |
| 93 | Đắp vẽ biểu tượng các môn thể thao (Công nghệ nhân bậc 1.5/2) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 12,8232 | m2 |
| 94 | Vòng tròn D750 bằng Mica nổi 2cm, dán đề can 5 màu Olimpic khác nhau | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 5 | vòng |
| 95 | Bộ chữ 'NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox bóng đồng nổi 3cm, cao 55cm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Bộ chữ 'NHANH HƠN- CAO HƠN- MẠNH HƠN" bằng dán chữ đề can màu xanh cao 45cm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Gia công thép giằng tăng cứng bằng thép hộp tráng kẽm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,4425 | tấn |
| 98 | Lắp dựng thép giằng tăng cứng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,4425 | tấn |
| 99 | Trần thạch cao tấm thả + khung xương nổi loại chịu nước (thi công hoàn thiện) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 363,4628 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1.158,7946 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 628,4544 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 63,1819 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 800x800mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 431,6471 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 673,82 | kg |
| 105 | Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi (Cả nẹp, sơn) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 37,24 | m |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 37,24 | m cấu kiện |
| 107 | Cửa đi, cửa gỗ pano kính, kính trắng dày 8 ly, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi(Đã bao gồm cả bàn lề + sơn) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 18,492 | m2 |
| 108 | Khóa cửa Việt - Tiệp kiểu tay gạt, chất liệu hợp kim, loại 4 chìa tương đương hàng Việt Tiệp | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Clemon cửa đi tương đương hàng Việt Tiệp | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 18,492 | m2 cấu kiện |
| 111 | Cửa sổ kính khuôn nhôm hệ vân gỗ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 49,848 | m2 |
| 112 | Vách kính khuôn nhôm hệ vân gỗ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 64,8218 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 49,848 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 64,8218 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,0015 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8,003 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7,6196 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,801 | 100m |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 110mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác bằng Inox | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D 110mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,3641 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,2493 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7,2347 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7,0499 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,1162 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 74,1272 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 27,17 | m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 3,1333 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 130 | cấu kiện |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 21,538 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 24,692 | m3 |
| 139 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1,164 | 10m |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 6,5624 | m3 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 19,566 | tấn |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 33,2838 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4,8144 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 0,4726 | tấn |
| C | Hạng mục số 3: Nhà đa năng phần điện, chống sét, cứu hỏa | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 2 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | kệ |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x250x150 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ty treo quạt trần | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m; Đèn cao áp 250W PHA LED | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Đèn cao áp 250W+ cần đèn gắn trên seno mái | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ chôn ngầm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 31 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép lập là 30x3 | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 28,5 | m |
| 28 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 65,4 | m |
| 31 | Chân bật thép D12; L=400mm | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Đo kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết chương V, E-HSMT | 4 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi