Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Khu hành chính tập trung phường 2, thị xã Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Khu hành chính tập trung phường 2, thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:18:00 đến ngày 2021-05-08 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,797,261,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9732 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,543 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4083 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đ.kính >=8cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344,475 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,264 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2234 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1338 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,802 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,416 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,8039 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3089 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,184 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,972 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,481 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7623 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9701 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2706 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7859 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,301 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4799 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5378 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,429 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,762 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,128 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1128 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,394 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,3127 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3514 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2412 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2029 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5733 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0249 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,8 | M |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2471 | tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,161 | 100m2 |
| 47 | CCLĐ trần nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375,12 | M2 |
| 48 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,01 | M2 |
| 49 | CCLĐ Quốc huy (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | CCLĐ bộ chữ INOX mạ đồng cao 250, 300 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | CCLĐ nhôm hộp 40x40 màu trắng sữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,6 | M |
| 52 | CCLĐ Lan can sắt hộp tráng kẽm 50x100x1.4 kết hợp sắt hộp tráng kẽm 20x40x1.0 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | M2 |
| 53 | CCLĐ nhôm hộp màu trắng sữa 40x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,6 | M |
| 54 | CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA 100x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Bảng |
| 55 | Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), kính dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,5 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), sử dụng lá nhôm đứng, lá nhôm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,48 | m2 |
| 60 | CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và Ốp cột bằng gỗ công nghiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | M2 |
| 62 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng gỗ (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,291 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa lên máy khung sắt ốp tole dày 1.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 27x2.0 mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 737,4575 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,7425 | m2 |
| 67 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 68 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,865 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 500x500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,68 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,75 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7151 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0199 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,452 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1712 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5206 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,9074 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,697 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5984 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,1803 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,512 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,926 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608,275 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 839,2411 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 830,045 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,4596 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 537,6348 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630,1497 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.196,256 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.466,7776 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608,275 | M2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.054,761 | M2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,26 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,26 | m2 |
| 95 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,26 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100M |
| 97 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led D300 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 103 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 104 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp cầu chì âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.010 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | Mét |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 148 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 159 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8354 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,49 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm chiều dài cọc ngập đất L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,85 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm chiều dài cọc ngập đất L=3,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,2558 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,016 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9316 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,7221 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6231 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0506 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1642 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1541 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,008 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,044 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9478 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0662 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,969 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,259 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5717 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9871 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4713 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4859 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9901 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9988 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5656 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7458 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.105,0994 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,981 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,92 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,088 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.105,099 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420,6746 | M2 |
| 38 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.525,774 | M2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,868 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,868 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,868 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa cổng INOX xếp tự động (cung cấp theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung inox hộp (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m2 |
| 44 | CCLĐ nhôm hộp 50x50 màu trắng sửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482 | M |
| 45 | CCLĐ nhôm hộp 25x25 màu trắng sửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | M |
| 46 | CCLĐ Bảng tên bằng chữa INOX mạ đồng chữ cao 300, 150, 100 dày 20, 40 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,16 | M2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,575 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,38 | m |
| 50 | CCLĐ Gạch bông gió bê tông bề mặt bóng (Cung cấp theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100M |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100M |
| 53 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led Þ126 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 62 | Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,075 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9587 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,653 | M3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,512 | m3 |
| 4 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.818,73 | M2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,7462 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,573 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6842 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1494 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3109 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0207 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 13 | CCLĐ Bulong Fi 16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | CCLĐ Trụ cột cờ bằng INOX (INOX FI 90, FI 60, Fi 42, Fi 34) theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7368 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9056 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch vỉa hè 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,1466 | m2 |
| 19 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,87 | m2 |
| 20 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,1 | M2 |
| 21 | Kẻ ron xoa phẳng mặt nền beton bằng máy chuyên dùng (KT 2000x2000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.545,73 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,95 | m3 |
| 3 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,84 | M2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,984 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm chiều dài cừ L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7788 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4555 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0043 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2937 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,6714 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống D=400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mối nối |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7477 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6218 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8439 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP CỤC BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4137 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8388 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gen, đường kính van d=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bích nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn STK cao 6m+ bulong khung móng làm sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn STK Þ60 cao 2m vươn xa 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cần |
| 3 | Lắp đèn cao áp Led 125W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | chóa |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Làm cầu nối cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 12 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,47 | m3 |
| 17 | Đắp đất mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,98 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 21 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Sơn ống STK Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,8298 | m2 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,885 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5172 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8851 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2567 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9368 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0804 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5576 | tấn |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7392 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8739 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8832 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8119 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,456 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4795 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,049 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1676 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5111 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1cấu kiện |
| 69 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | M2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,24 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,152 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,892 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0881 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0587 | 100m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,902 | m3 |
| 76 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,09 | M2 |
| 77 | Đóng cừ tràm đ.kính >=4cm, chiều dài cừ L=3,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0875 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3925 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1609 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2022 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1025 | tấn |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,577 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0151 | 100m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 89 | CCLĐ Bu lon FI 14, L=600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 91 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2511 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1385 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1385 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,449 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,277 | M2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,449 | M2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,5875 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1385 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi