Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Khu hành chính tập trung phường 2, thị xã Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469666-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Khu hành chính tập trung phường 2, thị xã Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20210441506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 16:18:00 đến ngày 2021-05-08 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,797,261,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,9732 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,543 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4083 100m3
4 Đóng cừ tràm đ.kính >=8cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 344,475 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,264 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2234 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,1338 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,802 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,416 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,8039 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3089 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,184 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,092 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,972 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,481 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,7623 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9701 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2706 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7859 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,301 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,4799 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5378 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,064 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,429 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,762 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,517 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,128 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,1128 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,394 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,3127 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3514 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2412 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2029 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,263 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5733 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0249 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
44 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 472,8 M
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2471 tấn
46 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,161 100m2
47 CCLĐ trần nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 375,12 M2
48 CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,01 M2
49 CCLĐ Quốc huy (Sản xuất theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
50 CCLĐ bộ chữ INOX mạ đồng cao 250, 300 (SX theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
51 CCLĐ nhôm hộp 40x40 màu trắng sữa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 237,6 M
52 CCLĐ Lan can sắt hộp tráng kẽm 50x100x1.4 kết hợp sắt hộp tráng kẽm 20x40x1.0 (SX theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 M2
53 CCLĐ nhôm hộp màu trắng sữa 40x80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 153,6 M
54 CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA 100x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Bảng
55 Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,92 m2
56 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), kính dày 8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,5 m2
57 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), sử dụng lá nhôm đứng, lá nhôm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,6 m2
58 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), kính trắng cường lực dày 8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,4 m2
59 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định sơn tĩnh điện (tương đương XINGFA hệ 55 độ dày 2.0mm), kính trắng cường lực dày 8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,48 m2
60 CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ (Sản xuất theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
61 Cung cấp và Ốp cột bằng gỗ công nghiệp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,46 M2
62 Lắp dựng Lan can cầu thang bằng gỗ (SX theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,291 m2
63 Lắp dựng cửa lên máy khung sắt ốp tole dày 1.5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
64 Lắp đặt ống thép STK đường kính 27x2.0 mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 100m
65 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 737,4575 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,7425 m2
67 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,84 m2
68 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,865 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 500x500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,68 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 338,68 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,75 m2
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7151 m3
73 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,0199 m3
74 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,452 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1712 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5206 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,9074 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,697 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5984 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,1803 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,512 m3
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,926 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 608,275 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 839,2411 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 830,045 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 322,4596 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 537,6348 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 630,1497 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.196,256 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.466,7776 m2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 608,275 M2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.054,761 M2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 224,26 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,26 m2
95 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,26 m2
96 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100M
97 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 Bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
100 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led D300 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
101 Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
102 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
103 Lắp công tắc điện loại đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
104 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
105 Lắp cầu chì âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
106 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
107 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
108 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 hộp
109 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 hộp
110 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 hộp
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
114 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
116 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.350 m
117 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.010 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
119 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 Mét
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 890 m
123 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
124 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 hộp
125 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
126 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
128 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
130 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
131 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
132 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
133 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
134 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
135 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
136 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
142 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 cái
145 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
148 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
152 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
154 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
157 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
159 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
160 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
161 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
162 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
164 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8354 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,49 1m3
3 Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm chiều dài cọc ngập đất L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,85 100m
4 Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm chiều dài cọc ngập đất L=3,7m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,2558 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,016 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9316 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,1 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,7221 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6231 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0506 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1642 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1541 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,008 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,044 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3096 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9478 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,0662 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,969 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,259 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5717 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9871 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4713 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,386 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4859 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9901 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5364 tấn
28 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 m3
29 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,9988 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5656 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,7458 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.105,0994 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,981 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 192,92 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,088 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.105,099 M2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 420,6746 M2
38 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.525,774 M2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,868 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,868 m2
41 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,868 m2
42 CCLĐ cửa cổng INOX xếp tự động (cung cấp theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
43 Lắp dựng cửa đi khung inox hộp (SX theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,79 m2
44 CCLĐ nhôm hộp 50x50 màu trắng sửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 482 M
45 CCLĐ nhôm hộp 25x25 màu trắng sửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,6 M
46 CCLĐ Bảng tên bằng chữa INOX mạ đồng chữ cao 300, 150, 100 dày 20, 40 (SX theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
47 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,16 M2
48 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,575 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,38 m
50 CCLĐ Gạch bông gió bê tông bề mặt bóng (Cung cấp theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 Cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100M
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 100M
53 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led Þ126 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
54 Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2.5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
62 Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
63 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
64 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,075 m3
65 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,86 m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,9587 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,653 M3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,512 m3
4 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.818,73 M2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,7462 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 254,573 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6842 m3
8 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1494 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3109 m3
10 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0207 100m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0236 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0236 tấn
13 CCLĐ Bulong Fi 16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
14 CCLĐ Trụ cột cờ bằng INOX (INOX FI 90, FI 60, Fi 42, Fi 34) theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7368 m3
16 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,9056 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch vỉa hè 400x400x30mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 273 m2
18 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,1466 m2
19 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,87 m2
20 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,1 M2
21 Kẻ ron xoa phẳng mặt nền beton bằng máy chuyên dùng (KT 2000x2000) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.545,73 M2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0785 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,95 m3
3 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,84 M2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,984 m3
5 Đóng cừ tràm có đường kính ngọn >=4cm chiều dài cừ L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7788 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4555 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,714 100m2
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0043 m3
10 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,2937 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,6714 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,24 m2
13 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống D=400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Mối nối
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,7477 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6218 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8439 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 1cấu kiện
E HẠNG MỤC: SAN LẤP CỤC BỘ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4137 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8388 100m3
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 100m
4 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
10 Lắp đặt van gen, đường kính van d=20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt nút bích nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m3
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt cột đèn STK cao 6m+ bulong khung móng làm sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cột
2 Lắp cần đèn STK Þ60 cao 2m vươn xa 1,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cần
3 Lắp đèn cao áp Led 125W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 chóa
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Làm cầu nối cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
11 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,16 100m
12 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,16 100m
14 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
15 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
16 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,47 m3
17 Đắp đất mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,98 m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
21 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
22 Khớp nối kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
29 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 máy
30 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 máy
31 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,78 100m
33 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
34 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt y lọc rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
41 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt lúp bê Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Sơn ống STK Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,8298 m2
45 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,885 m3
46 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,5172 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 m3
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8851 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2567 100m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,056 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,9368 m3
55 Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0804 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5576 tấn
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,7392 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8739 100m2
59 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8832 tấn
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8119 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,456 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4795 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1456 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,049 tấn
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,88 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1676 100m2
67 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5111 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 1cấu kiện
69 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,08 M2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,24 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,152 m2
72 Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 239,892 m2
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0881 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0587 100m3
75 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,902 m3
76 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,09 M2
77 Đóng cừ tràm đ.kính >=4cm, chiều dài cừ L=3,7m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7 100m
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0875 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0365 tấn
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3925 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1609 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2022 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1025 tấn
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,577 m3
87 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0151 100m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,12 m2
89 CCLĐ Bu lon FI 14, L=600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
90 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0596 tấn
91 Lắp cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0596 tấn
92 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1181 tấn
93 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1181 tấn
94 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3464 100m2
97 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,34 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2511 m3
99 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,1385 m2
100 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,1385 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,449 m2
102 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,277 M2
103 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,449 M2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,5875 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,1385 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->