Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 11 phòng chức năng và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 11 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:13:00 đến ngày 2021-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,408,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ THIẾT BỊ - XD | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2335 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6085 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9741 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,8172 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, TD: 25x25cm, L = 17,55m - đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,0235 | 100m |
| 7 | Ép âm (NC và M * 1,05) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Chỉ tính NC, không tính VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1656 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1231 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,943 | m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,312 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,4173 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9495 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,049 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,8897 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,1275 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6059 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, lam bê tông M250, đá mi, PCB40 - BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9789 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép Φ6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,331 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép Φ14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4785 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép Φ18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8828 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép Φ20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6264 | tấn |
| 27 | Thép tấm dày 8mm nối đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.372,48 | kg |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Φ6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Φ8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Φ10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Φ12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6547 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Φ14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4169 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Φ20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Φ6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5449 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Φ8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2108 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6755 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3593 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ20mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2396 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6692 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7917 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9619 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8849 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8832 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, thép tròn Φ20mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0713 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4905 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7457 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3738 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4169 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3647 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5485 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7139 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ22mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đan, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đan, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đan, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3657 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đan, thép tròn Φ12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đan, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8135 | tấn |
| 63 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7864 | 100m2 |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7694 | 100m2 |
| 65 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6563 | 100m2 |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5868 | 100m2 |
| 67 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4396 | 100m2 |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4044 | 100m2 |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2021 | 100m2 |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3149 | 100m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1287 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5712 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2226 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8544 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (lan can) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,336 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Lan can) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9476 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,064 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,4786 | m3 |
| 79 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,275 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đất nung 98x198mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 ốp gạch 30x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,49 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột 150x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,535 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,715 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 690,5033 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 731,88 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (vật liệu tính 5 lân) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3125 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,386 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 368 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 303,8724 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,66 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,34 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 686,8933 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,345 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 671,8724 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 566,446 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.358,7657 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.244,791 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7504 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,956 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 656,61 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm (nhám mặt)- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,035 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,988 | m2 |
| 107 | Lắp dựng Ống inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 108 | Ống inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137 | kg |
| 109 | Gia công Li tô H30x30x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2287 | tấn |
| 110 | Lắp dựng li tô thép hộp STK 30x30x1.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2287 | tấn |
| 111 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.228,7 | kg |
| 112 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8065 | 100m2 |
| 113 | Trần khung thép tráng kẽm tấm nhựa 600x600mm (NC + VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 321,7 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp STK 14x14 x1,2ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,162 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp STK 14x14 x1,2ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,162 | m2 |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,96 | 1m |
| 117 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,544 | 1m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi bằng gổ căm xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa sổ bằng gổ căm xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 120 | Kính trắng dày 5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,162 | m2 |
| 121 | Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,162 | 1m2 |
| 122 | Sơn PU (NC + VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,236 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 700 + phụ kiện (NC + VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 124 | LD và cung cấp khung nhôm hệ 1000, kính dày 10mm + phụ kiện (NC + VL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ổ khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 126 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 870,606 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ THIẾT BỊ - RÃNH, HỐ GA, HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2556 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8012 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,481 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,472 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6942 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 11 | Trải Nylon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1641 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4107 | 100m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9387 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,581 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,7994 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,538 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,365 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ THIẾT BỊ - LD | |||
| 1 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại máng đôi có chụp phảng quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại máng phảng quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 22W + đế đèn E27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều chỉnh tốc độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tole KT 200x400x800 có khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt MCCB - 2P - 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm đôi âm tường ( 600W ) màn che có tiếp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây cáp đồng CVV 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây cáp đồng CVV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp đồng CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp + mặt 03 thiết bị âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Hộp + mặt 04 thiết bị âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Hộp + mặt 02 thiết bị âm tường dùng cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Hộp + mặt âm tường dùng cho MCCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Hộp nối âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 15x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | LD giá treo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 28 | Móc treo quạt trần , thép @ 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Kéo rải Cáp đồng trần D11mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Kéo rải Cáp đồng trần D25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 33 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng + kẹp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 34 | Nối bọc cách điện 25/25 2 bulon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4118 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng d=06mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | 100m2 |
| 43 | Trải Nylon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | 100m2 |
| 44 | Bulon D16x450mm VRS + LĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Bulon D16x550mm VRS + LĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bulon D22x1100mm VRS + LĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 48 | Kẹp ngừng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB - 2P - 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện 220x400x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 51 | Kéo rải Cáp đồng trần D11mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Co PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cổ dê 90 kẹp ống PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét có đầu thu sét R=54m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Gia công Ống kim thu sét L=5,0m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | LD khớp nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Đế kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400 + 2 Kẹp cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Kẹp cố định cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | TT |
| 64 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 67 | LD giá đở dây dẩn sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 68 | Bộ chằng néo thân kim thu sét ( 4 dây D4 L =6m ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bulong 20x260 + long đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống PVC D49x2,4mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Co PVC D21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC D49mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi