Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường giao thông liên xã Trung Lộc - Khánh Vĩnh Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường giao thông liên xã Trung Lộc - Khánh Vĩnh Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:11:00 đến ngày 2021-05-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự (là công trình giao thông) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông) có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=4,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >=0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu >=16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >D31 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông loại >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước 14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy máy cẩu >=6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6634 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9802 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0317 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0933 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7554 | 100m2 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1727 | 100m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Bê tông móng, cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,1664 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1114 | 100m2 |
| 6 | Rải 01 lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9956 | 100m2 |
| 7 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,18 | m |
| 8 | Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3114 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thay thế cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 12 | Thay thế biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| C | Phần cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,62 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đê quay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0811 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1145 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2308 | m3 |
| 6 | Ống cống ly tâm D30cm cấp B (đặt 06 vị trí qua kênh, mỗi cống dài 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Ca máy vận chuyển ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1214 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3627 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6647 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0267 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 13 | Cốt thép neo, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3596 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, xà dầm, giằng ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,59 | m3 |
| 19 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,92 | Kg |
| 20 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | Kg |
| 21 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Phần gia cố taluy | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1965 | m3 |
| 2 | Ống nhựa D60mm (2m/1 ống, mỗi ống dài 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1769 | m3 |
| E | Phần di dời đường điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Tháo cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Đào móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Tháo cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Kéo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự (là công trình giao thông) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông) có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=4,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >=0,6 m3 | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy lu >=16 Tấn | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi >D31 | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông loại >=250 lít | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy bơm nước 14 Kw | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy máy cẩu >=6 Tấn | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Búa đục phá bê tông | Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi