Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường giao thông liên xã Trung Lộc - Khánh Vĩnh Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470522-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đường giao thông liên xã Trung Lộc - Khánh Vĩnh Yên
Số hiệu KHLCNT 20210470412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 16:11:00 đến ngày 2021-05-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,966,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự (là công trình giao thông) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông) có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=4,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >=0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu >=16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >D31
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông loại >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước 14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy máy cẩu >=6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V13,6634100m3
2Đánh cấp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2008100m3
3Đào nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9802100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0317100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0933100m3
6Phá dỡ kết đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7554100m2
B Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1727100m3
2Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
3Bê tông móng, cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
4Bê tông mặt đường M250, đá dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V728,1664m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1114100m2
6Rải 01 lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V37,9956100m2
7Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V576,18m
8Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V82,3114m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thay thế cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
12Thay thế biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
C Phần cống bản
1Đào móng cống, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V599,621m3
2Đắp đất đê quay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0811100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1145m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,2308m3
6Ống cống ly tâm D30cm cấp B (đặt 06 vị trí qua kênh, mỗi cống dài 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ca máy vận chuyển ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V178,1214m3
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3627m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6647m3
11Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0267tấn
12Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
13Cốt thép neo, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2982tấn
14Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,3596100m2
15Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8092100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện bê tông, xà dầm, giằng ≤1TMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,59m3
19Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V307,92Kg
20Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,48Kg
21Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Phần gia cố taluy
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1965m3
2Ống nhựa D60mm (2m/1 ống, mỗi ống dài 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V201,1769m3
E Phần di dời đường điện
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
2Tháo cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Đào móng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,761m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m3
5Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Tháo cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Kéo dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.160m
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự (là công trình giao thông) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông) có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=4,0 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >=0,6 m3 Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô vận chuyển Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy lu >=16 Tấn Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy ủi >D31 Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông loại >=250 lít Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đầm cóc Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm dùi Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy bơm nước 14 Kw Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy máy cẩu >=6 Tấn Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
11 Búa đục phá bê tông Các máy móc phải có hóa đơn chứng minh sở hữu, các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->