Gói thầu: CPC-NĐHQB-W01: Tháo dỡ công trình hiện trạng, cung cấp vật tư và thi công xây lắp hoàn thiện công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-NĐHQB-W01: Tháo dỡ công trình hiện trạng, cung cấp vật tư và thi công xây lắp hoàn thiện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:11:00 đến ngày 2021-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,173,229,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,565,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà làm việc (trục 11-trục 15) theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Tháo dỡ nhà giao dịch khách hàng 2 tầng theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tháo dỡ nhà giao dịch khách hàng 1 tầng (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Tháo dỡ nhà kho vật tư theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 5 | Tháo dỡ nhà thể thao công nhân theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 6 | Tháo dỡ nhà để xe máy, xe đạp theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Tháo dỡ cột ăng ten theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 8 | Tháo dỡ Nhà để xe tải theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 9 | Tháo dỡ Nhà để xe máy, xe đạp 1 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Tháo dỡ Nhà để xe máy, xe đạp 2 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 11 | Tháo dỡ Nhà để xe máy, xe đạp 3 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| B | Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông hiện trạng theo hồ sơ thiết kế (bao gồm vận chuyển toàn bộ phế thãi đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây bậc cấp bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,53 | m2 |
| 4 | Thi công Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cửa kính khung nhôm tận dụng sử dụng lại (bao gồm vật tư phụ: tắc kê, đinh vít… để lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cửa gỗ tận dụng sử dụng lại (bao gồm vật tư phụ: tắc kê, đinh vít… để lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,68 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày ≤22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,13 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,97 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông cột M200, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,07 | kg |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,02 | kg |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Khoan cấy lỗ cho thép fi 14 vào dầm sàn hiện có (bao gồm hóa chất cấy thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | lỗ |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Lan can ống inox fi 60 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | m |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát nền gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,01 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bao gồm cung cấp và đóng lưới giáp mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,25 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công trát tường ngoài nhà, trụ giằng lan can dày 1.5cm, vữa XM M7 (Bao gồm cung cấp và đóng lưới giáp mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,45 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công Sơn ngoài nhà không bả gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,67 | m2 |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,7 | m2 |
| C | Phần xây dựng nhà mới | |||
| 1 | Thi công Đào móng toàn bộ khối nhà xây dựng mới (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình; cung cấp, ép cọc cừ larsen để chống sạt lỡ cho khối nhà hiện có và nhổ cọc sau khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thi công Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Sản xuất cọc thí nghiệm TN1 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Sản xuất cọc thí nghiệm TN2 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Sản xuất cọc đại trà C1 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 282 | cọc |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Sản xuất cọc đại trà C2 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 234 | cọc |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Sản xuất cọc đại trà C3 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cọc |
| 8 | Thi công ép cọc BTCT 30x30cm đến cao độ thiết kế (bao gồm khoan dẫn, ép âm cọc, cung cấp vật tư và nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.281,6 | m |
| 9 | Thi công Đập đầu cọc (bao gồm vận chuyển phế thải đổ nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông lót móng M100, đá 2x4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông nền M100, đá 2x4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,31 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,09 | m3 |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông cột M350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,06 | m3 |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông cột M200, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,81 | m3 |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông tường M350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn và thanh trương nở mạch ngừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,91 | m3 |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông dầm M350 đá 1x2 (bao gồm gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 536,94 | m3 |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,37 | m3 |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông sàn M350 đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.140,21 | m3 |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cầu thang thép số 1 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cầu thang thép số 2 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | tấn |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,96 | tấn |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,47 | tấn |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | tấn |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,26 | tấn |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,69 | tấn |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,46 | tấn |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,87 | tấn |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,99 | tấn |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,92 | tấn |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,61 | tấn |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,29 | tấn |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,35 | tấn |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng thép hình sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,15 | tấn |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,13 | tấn |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,62 | tấn |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | tấn |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | tấn |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công Đắp cát mặt cắt sàn A-A, B-B, C-C cao độ -2.95 theo thiết kế, độ chặt yêu cầu K >= 0,90 và lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông cầu thang M350 đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,04 | m3 |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,93 | m3 |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,77 | m3 |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường ngoài gạch tuynel, chiều dày 22cm, vữa XM M75, câu ngang gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,9 | m3 |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường ngoài gạch không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,55 | m3 |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường ngoài gạch không nung, chiều dày 33cm, vữa XM M75, câu ngang gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,39 | m3 |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường trong bằng gạch không nung, chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,78 | m3 |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,57 | m3 |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ, dày 15 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,45 | m3 |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | m3 |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công Xây gạch 2 lỗ không nung chi tiết 10, chi tiết 10A, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,55 | m3 |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, kính 6,38ly (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,44 | m2 |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm, kính 6,38ly (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,68 | m2 |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở nhôm kính 6,38ly (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,37 | m2 |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở nhôm kính 8ly (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,14 | m2 |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, kính 6,38ly (Bao gồm khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,2 | m2 |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính 6,38ly (Bao gồm khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,76 | m2 |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa đi thép chống cháy 120 phút, khung thép hộp dày 1,2mm , cánh cửa thép bản dày 1mm bọc 2 mặt, sơn tỉnh điện ở giữa nhồi bông thủy tinh (Chưa bao gồm kính chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,5 | m2 |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Phụ kiện cho cửa đi thép chống cháy (bao gồm tay co thủy lực, tay nắm, tay đẩy, khóa cửa ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa sổ hệ khung chống cháy 120 phút (Bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm kính chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Kính lưới thép chống cháy dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,02 | m2 |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa lùa tự động, kính cường lực dày 12 ly (Chưa bao gồm bộ điều khiển tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Bộ điều khiển tự động cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Vách kính cố định mặt dựng hệ lộ đố nhôm, kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, kính 8ly (Bao gồm khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa đi 1 cánh đẩy ngang nhôm, kính 6,38ly (Bao gồm khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m2 |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Vách kính cố định nhôm, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,01 | m2 |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Vách kính cố định nhôm, kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 907,84 | m2 |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thép hộp tráng kẽm kích thước 100x50x1,8 để gia cường vách kính, chôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.219,71 | kg |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Cửa đi thủy lực kính dày 10ly (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,44 | m2 |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng Kính cường lực dày 10ly màu trắng (Bao gồm phụ kiện, kính gia cường chống rung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 933,3 | m2 |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp dựng cửa cuốn 2 lớp khe thoáng hợp kim nhôm, độ dày 1,2-1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,36 | m2 |
| 75 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Động cơ cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt thép hộp tráng kẽm, liên kết vách kính với trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.062,7 | kg |
| 77 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thép bản kích thước 80x160x5, liên kết vách kính với trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,55 | kg |
| 78 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt thép liên kết vách kính với tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.669,21 | kg |
| 79 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt thép U INOX kích thước 15x25x2 liên kết vách kính với sàn, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,65 | kg |
| 80 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thép V tráng kẽm kích thước 50x50x5, liên kết vách kính với trần (bao gồm cả sơn hai nước mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.302,32 | kg |
| 81 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát đá granit tự nhiên màu đen bóng dày 20 dưới cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,44 | m2 |
| 82 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát gạch gốm kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 731,26 | m2 |
| 83 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát nền, sàn gạch granit 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 561,05 | m2 |
| 84 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.757,67 | m2 |
| 85 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Lát sàn phòng điều khiển, sever bằng tấm lát chuyên dụng dày 10mm (bao gồm mặt sàn, hệ khung thép hộp mã kẽm nâng sàn và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,37 | m2 |
| 86 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp len chân tường điều khiển, sever bằng tấm lát chuyên dụng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m2 |
| 87 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp chân tường gạch granit 120x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,15 | m2 |
| 88 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,32 | m2 |
| 89 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,86 | m2 |
| 90 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp đá granit tự nhiên màu đen khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 91 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp tường khu WC gạch ceramic kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 835,22 | m2 |
| 92 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,37 | m2 |
| 93 | Cung cấp vật liệu và thi công Vách ngăn phòng vệ sinh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,8 | m2 |
| 94 | Cung cấp vật liệu và thi công giá đỡ bàn đá khu WC số 1 bằng inox 304 kích thước 25x25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 95 | Cung cấp vật liệu và thi công giá đỡ bàn đá khu WC số 2, bằng inox 304 kích thước 25x25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 96 | Cung cấp vật liệu và thi công giá đỡ bàn đá khu WC số 3, bằng inox 304 kích thước 25x25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 97 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát đá granit tự nhiên bậc cấp sảnh màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | m2 |
| 98 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát đá granit tự nhiên hoa văn tiền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 99 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát đá granit tự nhiên bậc cấp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,36 | m2 |
| 100 | Cung cấp vật liệu và thi công Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 566,33 | m2 |
| 101 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp đá granit tự nhiên cửa thang máy màu vàng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,48 | m2 |
| 102 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp má cửa thang máy đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,02 | m2 |
| 103 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,49 | m2 |
| 104 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Lát sàn gỗ công nghiệp cho sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,93 | m2 |
| 105 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Toàn bộ Lan can inox loại cao 1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,4 | m |
| 106 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Toàn bộ Lan can inox loại cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,35 | m |
| 107 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox fi40 cao 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 108 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tay vịn inox fi 40 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m |
| 109 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Thanh đứng inox fi20 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m |
| 110 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Lan can inox fi 60 cao 780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6 | m |
| 111 | Cung cấp vật liệu và thi công Đóng trần thạch cao dày 9mm (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.369,21 | m2 |
| 112 | Cung cấp vật liệu và thi công Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm các khu WC (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 259 | m2 |
| 113 | Cung cấp vật liệu và thi công Đóng trần thạch cao tiêu âm dày 9mm phòng hội trường (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,69 | m2 |
| 114 | Cung cấp vật liệu và thi công Tấm nhựa composite giả gỗ tiêu âm (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,02 | m2 |
| 115 | Cung cấp vật liệu và thi công Vách gỗ nhựa (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,48 | m2 |
| 116 | Cung cấp vật liệu và thi công Chỉ gỗ nhựa (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,44 | m |
| 117 | Cung cấp vật liệu và thi công Trát Sika chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 840,97 | m2 |
| 118 | Cung cấp vật liệu và thi công Láng sàn tum mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,03 | m2 |
| 119 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp đá cẩm thạch trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 120 | Cung cấp vật liệu và thi công Quét 3 nước dung dịch màng chống thấm bitum polymer cải tiến gốc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.525,71 | m2 |
| 121 | Cung cấp vật liệu và thi công Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.525,71 | m2 |
| 122 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt nắp cho 4 rãnh thoát nước bằng thép hộp tráng kẽm kích thước 1000x400x50 dày 5mm, khoảng cách a 40mm, thép viền V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 123 | Cung cấp vật liệu và thi công Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 124 | Cung cấp vật liệu và thi công Trát rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 125 | Cung cấp vật liệu và thi công Quét 3 nước đung dịch màng chống thấm bitum polymer cải tiến gốc nước cho rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 126 | Cung cấp vật liệu và thi công Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn trộn phụ gia chống thấm cho rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 127 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp gạch granit 400x800 lối dẫn đường hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4 | m2 |
| 128 | Cung cấp vật liệu và thi công Bảng hiệu nhận diện thương hiệu tại tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 129 | Cung cấp vật liệu và thi công Bảng nhãn hiệu EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 130 | Cung cấp vật liệu và thi công Kính ốp tường dày 12mm màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | m2 |
| 131 | Cung cấp vật liệu và thi công Tấm MDF chống ẩm dày 5mm màu nâu nhạt ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,94 | m2 |
| 132 | Cung cấp vật liệu và thi công Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,03 | m2 |
| 133 | Cung cấp vật liệu và thi công Trát tường ngoài, trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75 , bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.097,55 | m2 |
| 134 | Cung cấp vật liệu và thi công Trát tường trong, vách tầng bán hầm, má cửa, lanh tô, trần, trụ cột, cầu thang, thang máy dày 1,5cm, vữa XM M75, bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.335,98 | m3 |
| 135 | Cung cấp vật liệu và thi công Bả matit vào cột, dầm, trần, tường, má cửa, lanh tô, cầu thang trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.271,88 | m2 |
| 136 | Cung cấp vật liệu và thi công Ốp đá granit tự nhiên màu vàng khối đế (bao gồm toàn bộ vật liệu để lắp đặt hoàn thiện như móc treo, chốt bằng inox…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.352,6 | m2 |
| 137 | Cung cấp vật liệu và thi công Sơn dầm, trần, tường, má cửa, lanh tô, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.462,24 | m2 |
| 138 | Cung cấp vật liệu và thi công Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.744,95 | m2 |
| 139 | Cung cấp vật liệu và thi công Rải bạt nilon cho nền hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | m2 |
| 140 | Cung cấp vật liệu và thi công Bê tông nền hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,95 | m3 |
| 141 | Cung cấp vật liệu và thi công Bể tự hoại theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| D | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thí nghiệm thử tải cọc bê tông đã ép theo quy trình, sử dụng dàn chất tải có tải trọng nén 100 tấn đến 500 tấn, cấp tải trọng thí nghiệm đảm bảo theo thiết kế, lập báo cáo kết luận kết quả thí nghiệm, đề xuất kiến nghị (bao gồm công tác đào đất, nối cọc, vận chuyển tải trọng, máy móc thí nghiệm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn LED D110 9W-220V gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn Led kích thước 300x300x39-24W-220V áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 600x600x12-35W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 379 | bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 180x180x16-12W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn áp tường Cầu thang bóng Compact 11W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn led 9W-220V dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn led 18W-220V dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC 2x6W - 220V tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt công tắc 1 hạt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt công tắc 2 hạt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt công tắc 3 hạt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt công tắc 4 hạt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt công tắc hai chiều 1 hạt 10A-22V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt công tắc hai chiều 2 hạt 10A-22V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250A kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 346 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-250V kiểu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp nối nhựa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | hộp |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 800A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 630A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 150A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 75A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 60A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 50A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 40A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 25A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat khối 3 pha 20A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat tép 3 pha 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat tép 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat tép 3 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat tép 3 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat tép 3 pha 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | cái |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | cái |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A âm tường kèm mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy kích thước 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | hộp |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Đầu cốt đồng S=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Đầu cốt đồng S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Đầu cốt đồng S=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Đầu cốt đồng S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1800x1000x500 sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1400x800x500 sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm kích thước 800x600x200 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm kích thước 600x450x200 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 18MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 16MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 10MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 6MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 4MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 2MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt máng cáp điện kích thước 200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A1500mm và nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tê ngang máng cáp điện kích thước 200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A1500 và nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Chuyển hướng 90 độ máng cáp điện kích thước 200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A1500 và nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Thang cáp điện kích thước 300x75 dày 1,2mm tôn sơn tĩnh điện (gắn trong hố kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt máng cáp điện kích thước 600x100 dày 2mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A,1500mm và nắp (phòng phân phối điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tê ngang máng cáp điện kích thước 600x100 dày 2mm tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Chuyển hướng 90 độ máng cáp điện kích thước 600x100 dày 2mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A1500 và nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC/FR-0,6/1KV 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | m |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 590 | m |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | m |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC/FR-0,6/1KV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/FR-0,6/1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 593 | m |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | m |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.119 | m |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 289 | m |
| 75 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | m |
| 76 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0,45/0,75 KV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 535 | m |
| 77 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0,45/0,75 KV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.894 | m |
| 78 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0,45/0,75 KV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.121 | m |
| 79 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0,45/0,75 KV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 80 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0,45/0,75 KV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 689 | m |
| 81 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0,45/0,75 KV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.572 | m |
| 82 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0,45/0,75 KV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.010 | m |
| 83 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.065 | m |
| 84 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.940 | m |
| 85 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.720 | m |
| 86 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.880 | m |
| F | Điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tủ rack 42U để nền (bao gồm phụ kiện, path panel…) để đấu nối hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp phối quang ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Switch quang 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Bộ phát wifi (Hai băng tần lan 1GB, sức tải 200 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.260 | m |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp quang FTTH 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 825 | m |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | cái |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 398 | cái |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi ngầm tường, nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.230 | m |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi nổi giấu trần giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 565 | m |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kích thước 200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A1500mm và nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | m |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tê ngang máng cáp điện kích thước 200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A1500mm và nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Chuyển hướng 90 độ máng cáp điện KT200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo A1500mm và nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt thang cáp điện nhẹ KT300x75 dày 1,2mm tôn sơn tĩnh điện (Gắn trong hố kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp loa GB104 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp loa BX3 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp loa BX4-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp loa 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Đầu bấm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp UTP-CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.600 | m |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn cáp tín hiệu camera đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn cáp tín hiệu camera đi gá trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 233 | m |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Màn hình LCD 32'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Bộ chia HDMI 1 ra 8 (Tương đương sản phẩm MT-VIKI SP148) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Cáp chia HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Bộ kéo dài HDMI 120M MT-ED06 bằng cáp LAN CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp UTP-CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm đi ngầm tường, nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm đi nổi giấu trần giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| G | Mạng CAMERA quan sát | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tủ rack USS 42U-D600, kích thước H2100*W600*D600 (bao gồm phụ kiện, path panel…) để đấu nối hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Switch 32 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Camera IP hình cầu Dome hồng ngoại 2MP, Lens 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Camera IP hình trụ hồng ngoại 2MP, Lens 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Camera IP hình cầu điều khiển quay quét Zoom hồng ngoại 20X, 100M IR | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Đầu ghi hình IP 64 kênh, HDD 24TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| H | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây CXV/DSTA 1x240mm2-0,6/1KV trong mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 907 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắt đặt hoàn thiện rãnh chôn cáp RT-RT theo bản vẽ thiết kế (ngoài trừ cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắt đặt hoàn thiện rãnh chôn cáp băng nền đất RĐ-RĐ theo bản vẽ thiết kế (ngoài trừ cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắt đặt hoàn thiện rãnh chôn cáp băng sang đường RS-RS theo bản vẽ thiết kế (ngoài trừ cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắt đặt hoàn thiện hào cáp kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế (ngoài trừ cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắt đặt hoàn thiện hố ga kỹ thuật HG theo bản vẽ thiết kế (ngoài trừ cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hố |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp Quang FTTH-4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| I | Chống mối | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công chống mối theo thiết kế (bao gồm lập hàng rào ngoài, xử lý mặt nền bằng sung dịch chống mối, nồng độ 1,25%/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| J | Cấp, thoát nước khu WC | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 76 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 63 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 49 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | m |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn UPVC thu hẹp, đường kính 140x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn UPVC thu hẹp, đường kính 90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn UPVC thu hẹp, đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn UPVC thu hẹp, đường kính 76x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn UPVC thu hẹp, đường kính 140x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn UPVC thu hẹp, đường kính 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn UPVC thu hẹp, đường kính 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x21mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135độ, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135độ, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135độ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135độ, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 90độ, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135độ, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135độ, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135độ, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135độ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135độ, đường kính 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135độ, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135độ, đường kính 76x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt bít thông tắc, đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt bít thông tắc, đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt nút bịt, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt phểu thu nước inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt lavabo (đặt bàn) + vòi + xiphong thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | bộ |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tiểu treo Nam + van xả tiểu + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van giảm áp, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 200mm dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 160x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 110x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt vòi đồng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công Máy bơm sinh hoạt Q≥15m3/h, H≥45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| K | Thoát nước mái, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 465 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 125 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 độ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt rọ sắt chắn rác, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 250x11,9mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 400x19,1mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Hố ga thoát nước G1 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Hố |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Hố ga thoát nước G2 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hố |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Bơm chìm Q ≥0,8m3/Min , H≥20,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| L | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắt đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34x3mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 độ, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 62x3,91mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| M | Bể nước PCCC và sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công bể nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| N | Cấp nước cứu hỏa trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 150mm dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 568 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm dày 3,91mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm dày 3,68mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 344 | m |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm dày 3,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 399 | m |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm dày 3,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 575 | m |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | cái |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 150x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | cái |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thu hẹp thép tráng kẽm, đường kính 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thu hẹp thép tráng kẽm, đường kính 100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thu hẹp thép tráng kẽm, đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thu hẹp thép tráng kẽm, đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thu hẹp thép tráng kẽm, đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công Vòi chữa cháy đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công Khớp nối đầu lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công Khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp cứu hỏa kích thước 500x400x180x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công Giá để vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bể |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công Đầu phun Spinkler quay lên trên D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thu hẹp thép tráng kẽm, đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công Đầu phun Spinkler quay xuống dưới D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 514 | cái |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thu hẹp thép tráng kẽm, đường kính 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 514 | cái |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van báo động (Alarm valve) đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van tín hiệu điện đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van an toàn đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van giảm áp đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van giảm áp đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van giảm áp, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công Ống vải gai D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| O | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | đầu |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | đầu |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | chuông |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | nút |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đèn báo khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đèn |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp nối 10x2x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp nối 5x2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây tín hiệu DVV 10x0,75mm2 - 0,6/1KV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 446 | m |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 - 0,6/1KV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp báo cháy DVV/SC 20x1mm2-0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây đi chìm tường đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây đi nổi gá trần bê tông đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.230 | m |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây đi nổi gá trần bê tông đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt đế gắn đầu báo khói, chuông, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | bộ |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cáp báo cháy DVV/SC 20x1mm2-0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| P | Chống sét | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Kim thu sét NPL-2200 và phụ kiện đấu nối (bao gồm toàn bộ vật tư như: ống thép, cáp thép, tăng đơ, vít nỡ, thép dẹt… để lắp đặt hoàn thiện kim tu sét theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt dây thoát sét, tiếp đất đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 189 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa UPVC fi21 dày 3mm luồn cáp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Đóng cọc tiếp đất fi 16mm, L=2,4m; cọc thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cọc |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Mối hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mối |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở kích thước 400x200x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Đầu cos đồng S=95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| Q | Phòng cháy chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 200mm dày 5,56mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt Rọ lọc, Y lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt Khớp nối D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van khóa, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van an toàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van cổng, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt van xả khí, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt Ống vải gai D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt Giá để vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, côn lệch đường kính 200x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, côn đều đường kính 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| R | VTTB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt Bình chữa cháy MFZ-8 (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bình |
| 2 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bình |
| 3 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bảng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bảng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Máy bơm PCCC Q≥45l/S ; H≥70m loại Bơm điện (bao gồm đồng hồ đo áp lực và phụ kiện đi kèm để đấu nối hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Máy bơm PCCC Q≥45l/S ; H≥70m loại bơm dầu (bao gồm đồng hồ đo áp lực và phụ kiện đi kèm để đấu nối hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Hoàn thiện Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí CO2 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm Bình chữa cháy tự động CO2 (1 bộ gồm 8 bình), đường ống dẫn, đầu phun khí, tủ điều khiển, phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Máy bơm bù áp Q≥1,5l/s H≥70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Lắp đặt tủ điều khiển các máy bơm chữa cháy (bao gồm các phụ kiện đi kèm để đấu nối hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi