Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:04:00 đến ngày 2021-05-07 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,961,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 107,66 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, vét hữu cơ - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 381,63 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74,52 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 562,49 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 175,46 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7578 | 100m3 |
| 8 | Dải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.890,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 590,61 | m3 |
| 11 | Xoa mặt bê tông đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.890,84 | m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn lẫn rác bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,13 | 100m |
| 6 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 411,15 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8313 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,38 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 194,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8135 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,86 | m3 |
| 13 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.069,35 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3189 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8804 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK≥10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,1555 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 116,746 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan cỡ nhỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh cỡ lớn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 979 | cái |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Cọc tre gia cố | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.360 | m |
| 2 | Đóng cọc tre vào bùn, dài ≤2,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,88 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phên tre nứa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 327 | m2 |
| 4 | Thép neo D6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,75 | kg |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ phên tre nứa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,8 | công |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 163,5 | m3 |
| 7 | Bơm nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | ca |
| 8 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,88 | 100m |
| 9 | Đào xúc đất bờ vây đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng kè | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2531 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng kè M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 13 | Xây móng kè bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,2099 | m3 |
| 14 | Xây móng kè bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,7701 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng kè độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,09 | m3 |
| 16 | Xây tường kè bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 18 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi