Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ TL488C đến cầu NVH xóm Đồng Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470398-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ TL488C đến cầu NVH xóm Đồng Lợi
Số hiệu KHLCNT 20210421843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng rãnh thoát nước dọc đoạn qua khu dân cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 15:49:00 đến ngày 2021-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,779,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường, tường chắn, đào kênh
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,663 m3
2 Vét hữu cơ đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,8 m3
3 Đánh cấp nền đường đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,042 m3
4 Đào mặt đường đá dăm nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8525 m3
5 Phá dỡ tường kè đá hiện trạng sâu TB 0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,512 m3
6 Đào khuôn đường đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,8315 m3
7 Mua đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,7772 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.676,94 m3
9 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,57 m3
10 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,82 m3
11 Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, ô tô tự đổ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8946 100m3
12 Vận chuyển đất đánh cấp, đất đào khuôn, ô tô tự đổ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5256 100m3
13 Vận chuyển đất đào mặt đường đá dăm nhựa cũ, phá dỡ tường kè đá ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1336 100m3
14 Mua đá thải làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,4524 m3
15 Thi công lớp đá thải dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4035 100m2
16 Bù vênh mặt cũ bằng CPDD lớp dưới trên mặt đường đa hiện trạng dày TB 6.2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2756 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5042 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5042 100m3
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0236 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1739 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7139 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1739 100m2
23 BTNC C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,2642 tấn
24 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2526 100tấn
25 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2526 100tấn
26 Gia cố lề bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,37 m3
27 Mua nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,11 m2
28 Ván khuôn đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1098 100m2
29 Cơi tường chắn phải tuyến bằng BTXM M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,34 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cơi tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9835 100m2
31 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,54 100m
32 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,91 m3
33 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,68 m3
34 Đá hộc xây VXM M100 thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,55 m3
35 Đá hộc xây VXM M100 cổ mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,31 m3
36 Đá hộc xây mái kênh, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,08 m3
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,15 m2
38 Đào móng tường chắn+đào lăn mương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.315,4 1m3
39 Đắp đất hoàn trả tường chắn+đắp kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,14 m3
40 Đắp đất đập tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
41 Phá đập tạm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
42 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0122 100m3
43 Đóng nhổ cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
44 Phên nứa rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
45 Mua cống tròn D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
46 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
47 Mua đất đắp trên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
48 Đắp đất trên cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,84 m2
50 Gờ giảm tốc sơn màu trắng dày 20cm, rộng 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
51 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
52 Biển báo cầu phản quang hình CN KT (40x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
53 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
54 Đào đất hố móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
55 Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
56 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
59 Đào đất hố móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 1m3
60 Bê tông móng cọc tiêu M150# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
61 Viên vỉa chắn BTXM M200 KT 20x25x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4438 100m2
63 Sơn 2 màu trắng+đỏ viên vỉa chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,14 m2
64 Lớp vữa XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5 m2
65 Lắp đặt viên vỉa P=110kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 cái
66 Vuốt đường ngang BTM200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
B Cầu bản lý trình Km0+797.82
1 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3751 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
4 Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
5 Bê tông thân mố đổ tại chỗ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5052 100m2
8 Bê tông thanh chống M200 đổ tại chỗ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
10 Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2555 tấn
14 Đóng cọc tre tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 100m
15 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
16 Bê tông bệ móng tường cánh bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
17 Bê tông bệ thân tường cánh bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0072 100m2
19 Bê tông M250 đúc sẵn đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép CII D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8279 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép CI D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 tấn
23 Lắp đặt dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Bốc xếp dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cấu kiện
25 Vận chuyển dầm bản bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5825 10 tấn/1km
26 Bê tông mặt cầu M300 đổ tại chỗ, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
27 Gia công, lắp dựng thép tròn D6 đan lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
29 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
30 Bê tong M250 bản dẫn, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép CI D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép CII D>10: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4786 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 100m2
34 Lắp đặt bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Bốc xếp bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cấu kiện
36 Vận chuyển bản dẫn bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 10 tấn/1km
37 Bê tông lan can M250 đổ tại chỗ, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn D10gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3518 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
40 Thép ống mạ kẽm D=80mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Thép bản mạ nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,34 kg
43 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 tấn
44 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 tấn
45 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
46 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m3
47 Mua đá thải làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1208 m3
48 Thi công lớp đá thải dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 100m3
51 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
54 Bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,645 tấn
55 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100tấn
56 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100tấn
57 Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
58 Mua nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m2
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m2
60 Mua cống tròn D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
61 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
62 Mua đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
63 Đắp đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
64 Mua đất đắp đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m3
65 Đắp đất đập tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m3
66 Phá đập tạm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m3
67 Đóng nhổ cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
68 Phên nứa rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
69 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
71 Đào đất hố móng đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,284 1m3
72 Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,42 m3
73 Đắp đất hoàn trả móng tường chắn+móng cống+đắp vuốt đường bò kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,96 m3
74 Đắp cát nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
75 Mua đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
76 Thi công đầm chặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
77 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
78 Phá dỡ bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
79 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 100m3
80 Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
C Cầu bản lý trình Km1+119.30
1 Bê tông thân mố đổ tại chỗ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
3 Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M250 đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 tấn
7 Bê tông M250 đổ tại chỗ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6191 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
11 Bê tông M250 đổ tại chỗ, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
12 Gia coogn, lắp dựng thép tròn CB 300 gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2795 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
14 Thép ống mạ kẽm D=80mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
15 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Thép bản mạ nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,19 kg
17 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 tấn
18 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 tấn
19 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Phá dỡ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
21 Đào mặt đường đá dăm nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 1m3
22 Đào khuôn đường đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,705 1m3
23 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
24 Mua đá thải làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m3
25 Thi công lớp đá thải dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m3
28 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
31 Bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1382 tấn
32 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 100tấn
33 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 100tấn
34 Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
35 Mua nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
39 Vận chuyển đất đào khuôn, bằng ô tô tự đổ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m3
40 Vận chuyển VL đào mặt đường cũ, VLphá dỡ, bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m3
D Cống tròn D400
1 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
5 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
6 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
7 Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
10 Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
11 Mua đốt cống D400 tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
13 Mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m2
15 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4735 1m3
16 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,49 m3
17 Vận chuyển đất đào hố móng, bằng ô tô tự đổ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m3
18 Đắp hoàn trả CPDD dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
E Cống tròn D500
1 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
5 Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
8 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
9 Mua đốt cống D500 tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
10 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
11 Mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m2
13 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5895 1m3
14 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
15 Vận chuyển đất đào hố móng, bằng ô tô tự đổ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m3
F Cống tròn D600
1 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
5 Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
8 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
9 Mua đốt cống D600 tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
10 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
11 Mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
13 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9055 1m3
14 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
15 Vận chuyển đất đào hố móng, bằng ô tô tự đổ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->