Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ TL488C đến cầu NVH xóm Đồng Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ TL488C đến cầu NVH xóm Đồng Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng rãnh thoát nước dọc đoạn qua khu dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 15:49:00 đến ngày 2021-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,779,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường, tường chắn, đào kênh | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,663 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,8 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,042 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường đá dăm nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8525 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường kè đá hiện trạng sâu TB 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,512 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,8315 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,7772 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.676,94 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,57 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, ô tô tự đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8946 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đánh cấp, đất đào khuôn, ô tô tự đổ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5256 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào mặt đường đá dăm nhựa cũ, phá dỡ tường kè đá ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1336 | 100m3 |
| 14 | Mua đá thải làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,4524 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4035 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt cũ bằng CPDD lớp dưới trên mặt đường đa hiện trạng dày TB 6.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2756 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5042 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5042 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0236 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1739 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7139 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1739 | 100m2 |
| 23 | BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,2642 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2526 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2526 | 100tấn |
| 26 | Gia cố lề bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,37 | m3 |
| 27 | Mua nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,11 | m2 |
| 28 | Ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1098 | 100m2 |
| 29 | Cơi tường chắn phải tuyến bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cơi tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9835 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,54 | 100m |
| 32 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,91 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,68 | m3 |
| 34 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,55 | m3 |
| 35 | Đá hộc xây VXM M100 cổ mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,31 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây mái kênh, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,08 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,15 | m2 |
| 38 | Đào móng tường chắn+đào lăn mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,4 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả tường chắn+đắp kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,14 | m3 |
| 40 | Đắp đất đập tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 41 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0122 | 100m3 |
| 43 | Đóng nhổ cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 44 | Phên nứa rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Mua cống tròn D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 47 | Mua đất đắp trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 48 | Đắp đất trên cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m2 |
| 50 | Gờ giảm tốc sơn màu trắng dày 20cm, rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 51 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 52 | Biển báo cầu phản quang hình CN KT (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 53 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 54 | Đào đất hố móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 55 | Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 59 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng cọc tiêu M150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 61 | Viên vỉa chắn BTXM M200 KT 20x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4438 | 100m2 |
| 63 | Sơn 2 màu trắng+đỏ viên vỉa chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,14 | m2 |
| 64 | Lớp vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m2 |
| 65 | Lắp đặt viên vỉa P=110kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cái |
| 66 | Vuốt đường ngang BTM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| B | Cầu bản lý trình Km0+797.82 | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3751 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thanh chống M200 đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 16 | Bê tông bệ móng tường cánh bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ thân tường cánh bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0072 | 100m2 |
| 19 | Bê tông M250 đúc sẵn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép CII D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8279 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép CI D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 23 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Bốc xếp dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển dầm bản bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5825 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bê tông mặt cầu M300 đổ tại chỗ, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng thép tròn D6 đan lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 29 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 30 | Bê tong M250 bản dẫn, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép CI D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép CII D>10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Bốc xếp bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển bản dẫn bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bê tông lan can M250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn D10gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 40 | Thép ống mạ kẽm D=80mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Thép bản mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,34 | kg |
| 43 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | tấn |
| 45 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 47 | Mua đá thải làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1208 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,645 | tấn |
| 55 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100tấn |
| 57 | Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 58 | Mua nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 60 | Mua cống tròn D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 61 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 62 | Mua đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 63 | Đắp đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 64 | Mua đất đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m3 |
| 65 | Đắp đất đập tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m3 |
| 66 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m3 |
| 67 | Đóng nhổ cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 68 | Phên nứa rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 71 | Đào đất hố móng đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,284 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,42 | m3 |
| 73 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn+móng cống+đắp vuốt đường bò kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,96 | m3 |
| 74 | Đắp cát nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 75 | Mua đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 76 | Thi công đầm chặt dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 78 | Phá dỡ bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| C | Cầu bản lý trình Km1+119.30 | |||
| 1 | Bê tông thân mố đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M250 đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 7 | Bê tông M250 đổ tại chỗ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 11 | Bê tông M250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 12 | Gia coogn, lắp dựng thép tròn CB 300 gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D=80mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Thép bản mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,19 | kg |
| 17 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 18 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 19 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 21 | Đào mặt đường đá dăm nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1m3 |
| 22 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,705 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 24 | Mua đá thải làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1382 | tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100tấn |
| 34 | Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 35 | Mua nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào khuôn, bằng ô tô tự đổ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển VL đào mặt đường cũ, VLphá dỡ, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m3 |
| D | Cống tròn D400 | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua đốt cống D400 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 13 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| 15 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4735 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào hố móng, bằng ô tô tự đổ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả CPDD dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| E | Cống tròn D500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 9 | Mua đốt cống D500 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m2 |
| 13 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5895 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào hố móng, bằng ô tô tự đổ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| F | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 9 | Mua đốt cống D600 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 13 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9055 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào hố móng, bằng ô tô tự đổ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi