Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468873-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210327642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 15:48:00 đến ngày 2021-05-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường Văn Cao
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,59 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,31 m3
7 Cày xới nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C.2,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.331,52 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1 lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.331,52 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5 m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,4431 tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 61 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,4431 tấn
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,14 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m2
17 Bê tông rãnh biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
18 Bê tông block, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 1cấu kiện
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m3
21 Rải giấy bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,5 m2
22 Ván khuôn Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,8 m2
23 Lát gạch Terazzo (40x40x3)cm, XM PCB40 - M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,68 m3
25 Rải giấy bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 1m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
28 Rải giấy bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
29 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 1m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,71 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,61 kg
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
B Hạng mục 2: Đường Lương Văn Tri
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,36 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,782 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,128 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9964 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9964 m3
6 Vận chuyển đất 3,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9964 m3/1km
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.898,76 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.262,42 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC - 70 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,34 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.519 m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,1914 tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 61km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,1914 tấn
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4333 m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4333 m2
18 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 1m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,936 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,716 m3
23 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,864 m3
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
27 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,8 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 kg
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m2
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,3 kg
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
C Hạng mục 3: Đảm bảo giao thông
1 Biển báo số 203b "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển báo số 203c "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Sản xuất, lắp đặt Barie, sắt L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tru tiêu chóp nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->