Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:32:00 đến ngày 2021-05-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,433,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU BẢN | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3548 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | tấn |
| 3 | Ván khuôn dầm bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1101 | m2 |
| 4 | Bê tông dầm cầu bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2728 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 23 | Ống thép đường kính D50mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 24 | Đổ bitum chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | lit |
| 25 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6792 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 28 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 36 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 38 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 39 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4975 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp phối đồi để đắp đất sau mố cầu, cự ly 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4975 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp phối đồi để đắp sau mố 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4975 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp phối đồi để đắp sau mố 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4975 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất sau mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9801 | 100m3 |
| 48 | Đá dăm đệm giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4499 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thanh chống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 53 | Bê tông gia cố lòng cầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2982 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng tường cánh thượng, hạ lưu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,59 | m3 |
| 58 | Đá dăm đệm tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 59 | Ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 60 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu sân cầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m3 |
| 61 | Bê tông gia cố sân cầu thượng, hạ lưu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,74 | m3 |
| 62 | Đá dăm đệm sân cầu thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 63 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 rọ |
| 64 | Đào đất hố móng thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5722 | 100m3 |
| 65 | Đào khai thác cấp phối đất đồi-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6494 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp phối đồi để đắp trả phạm vi lòng cầu, cự ly 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6494 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất cấp phối đồi để đắp trả phạm vi lòng cầu 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6494 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất cấp phối đồi để đắp trả phạm vi lòng cầu 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6494 | 100m3 |
| 69 | Đắp trả cấp phối đất đồi phạm vi lòng cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6543 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6494 | 100m3 |
| 71 | Đào san đất bãi công trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 72 | Đào thanh thải đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6494 | 100m3 |
| 73 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8055 | 100m |
| 74 | Đào nền đường tận dụng để đắp-Cấp đất 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 75 | Đào xúc đất đắp nền đường còn thiếu bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1807 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đắp nền đường còn thiếu bằng ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1807 | 100m3 |
| 77 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9026 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông li tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Dọn quang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,282 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4466 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường tận dụng để đắp nền đường-Cấp đất 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,611 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5123 | 100m3 |
| 6 | Đào khai thác đất ở mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4519 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4519 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4519 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 15Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4519 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6927 | 100m3 |
| 11 | Lu nền đường độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0629 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2014 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 17 | BT mặt đường đá 1x2 vữa mác 250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7049 | m3 |
| 18 | Đào khai thác đất ở mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0191 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0191 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0191 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 15Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0191 | 100m3 |
| 22 | Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5567 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 24 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cống và chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 26 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 27 | Bê tông gia cố hạ lưu sân cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100kg |
| 31 | Cốt thép tấm đan f>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0981 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 35 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 37 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 38 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m2 |
| 39 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 40 | Quét nhựa đường 02 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m2 |
| 41 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 42 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống cống D100 (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 44 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 45 | Đá hộc xây vữa gia cố hạ lưu sân cống, chân khay hạ lưu sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc gia cố taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 49 | Đào đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6729 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 51 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi