Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách do Tập đoàn Công nghiệp- Viễn thông Quân đội hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:31:00 đến ngày 2021-05-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310,556 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,525 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,185 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,479 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,348 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,417 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,452 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,13 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,431 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,694 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,298 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,745 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,133 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,124 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,598 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,489 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,953 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,055 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,183 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,71 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,725 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,638 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,589 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,559 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,937 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,522 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,143 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,457 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,964 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,5 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,651 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 43 | Quét Sika chống thấm mái seno, ô văng 3 lớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,196 | m2 |
| 44 | Cung cấp, khò màng khò chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,301 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đánh dốc về ga thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,596 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,646 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 486,525 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 438,172 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,551 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,055 | m2 |
| 51 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,388 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,5 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,202 | m2 |
| 54 | Gian công, lắp dựng, sơn hoàn thiện con tiện XM | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109 | Cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 418,84 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,1 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,3 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 624,08 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.163,825 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,715 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach 150x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,56 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,02 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,067 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 296,736 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm VXM mác 75# | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,508 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá Granite VXM mác 75# | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,685 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm VXM mác 75# | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,423 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt lan can tay vịn (đã bao gồm sản xuất, gia công lắp dựng lan can, tay vịn gỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3 | md |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt trụ thang bằng gỗ nhóm III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,158 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng đồng bộ 6.38mm( đã bao gồm sản xuất, lắp đặt, phụ kiện kim khí kinlong, móc gió, kính trắng.... hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ cửa đi 1cánh mở quay, kính trắng đồng bộ 6.38mm( đã bao gồm sản xuất, lắp đặt, phụ kiện kim khí kinlong, móc gió, kính trắng.... hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,58 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng đồng bộ 6.38mm( đã bao gồm sản xuất, lắp đặt, phụ kiện kim khí kinlong, móc gió, kính trắng.... hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng đồng bộ 6.38mm( đã bao gồm sản xuất, lắp đặt, phụ kiện kim khí kinlong, móc gió, kính trắng.... hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng song cửa bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,48 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,61 | m2 |
| 79 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,339 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,339 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,339 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,095 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR 20PN20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Chếch PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Cút 90 nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút 90 nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 15 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 (ren trong) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Khóa 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co D40 (bơm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Trõ hút | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Khóa 25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Rắc co D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Khóa 20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Rắc co D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo+ vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi+ kệ gương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt giá treo quần áo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 41 | Van phao điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Van phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm sinh hoạt 10m3/h, h=22m, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Chếch 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 50 | Chếch 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 51 | Chếch 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 52 | Y 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 53 | Y 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 54 | Y 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Tê thu 90/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Tê thu 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Thoát sàn D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Thông tắc 110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,003 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,47 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,568 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,238 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,592 | m2 |
| 80 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,592 | m2 |
| 81 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,592 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,898 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,832 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,516 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,063 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,516 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,018 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,018 | m2 |
| 98 | Trát thành ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2 | m2 |
| 99 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 100 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 101 | Ngâm nước chống thấm bể | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,279 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,603 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,627 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,095 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,552 | m2 |
| 115 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,435 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,32 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,464 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,224 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,138 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,4 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,224 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 126 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,242 | 100m3 |
| 127 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhưa chống cháy, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 129 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m 220V-1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 136 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 137 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 139 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 1,5mm, chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m 220V-1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 148 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 149 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 151 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 152 | Lắp đặt tủ điện tổng, chứa 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn Dowlight | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn led dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn máng đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 163 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 164 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139 | m |
| 166 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 2mm, chứa 12 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-500V-150A-36kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-500V-50A-22kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-500V-20A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-500V-30A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-500V-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-500V-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220-20W KT 200x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn cầu thang, loại 220V-16W bóng compact | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 3 cực cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 178 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6kV (3*50+35)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141 | m |
| 179 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (3*16+10)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 180 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 181 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC-0.6kV (1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 491 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60/85mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp chia dây các loại D120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m3 |
| 189 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 192 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa (thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 194 | Cọc tiếp địa thép góc L (63*63*6)mm, mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 195 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 196 | Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 197 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 198 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,172 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 202 | Lưới nilon cảnh báo cáp rộng 0.5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 203 | Gạch chỉ báo cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.600 | Viên |
| C | SÂN VƯỜN- BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,525 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 10m |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,898 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,966 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,53 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch tường bồn hoa, gạch thẻ 60x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,18 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi đổ quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,554 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8488 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6717 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2572 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,594 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8825 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0109 | tấn |
| 13 | Bu lông M14x450 + đai ốc, đệm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3128 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3128 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2741 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2741 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,0203 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6609 | 100m2 |
| E | Doanh cụ | |||
| F | Bộ bàn ghế uống nước (01 chỉ huy) | |||
| 1 | Bàn trà, kính mặt bàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế giả cổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đôn giả cổ, kính mặt đôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Giường sắt 2 tầng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giường gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| G | Phòng giao ban | |||
| 1 | Bàn họp lớn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế chủ tọa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thành viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 4 | Tủ áo 2 buồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ tài liệu 2 buồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Bàn làm việc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Ghế làm việc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 8 | Ghế làm việc CHT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi