Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:17:00 đến ngày 2021-05-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,031,678,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0484 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8516 | 100m3 |
| 4 | Mua đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.777,9927 | M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7799 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7799 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(vc tiếp 5km) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7799 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1972 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1972 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1972 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1972 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ+biển báo (loại 1 trụ, 1 biển) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,45 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,489 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5453 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cống 1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống 1.2x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi