Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470631-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Thanh, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210470595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất theo Công văn số 1746/UBND-TCKH ngày 23/01/2020 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 17:16:00 đến ngày 2021-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,119,581,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Cải tạo, xây mới nhà lớp học; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.083.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110≥ CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT31,5321m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT17,671m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT4,428100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT32,207m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT48,332m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,726100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,144tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT1,849tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,986tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,598m3
11Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,991100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT166,06m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,485m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,342100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,385tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT1,925tấn
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT1,64100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT1,636100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,644100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,237100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT35,196m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,65m3
23Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT3,141100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,448tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT1,293tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT1,987tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT44,563m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT5,52100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,617tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT6,972tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT3,109tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT101,534m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT10,72100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT9,072tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,408m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ BCKTKT0,374100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,305tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,178tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,308m3
40Ván khuôn bê tông lanh tôTheo hồ sơ BCKTKT1,393100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,24tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,711tấn
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT691,3m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.072m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,4m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.800,7m2
47Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT72,014m3
48Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT79,664m3
49Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT0,362tấn
50Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT27,989tấn
51Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT17,45m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT181,375m3
53Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT28,732m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,979m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,639m3
56Xây bao cột bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,498m3
57Trát chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT177,015m2
58Ốp chân tường gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT74,082m2
59Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT532,091m2
60Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Phần không sơn)Theo hồ sơ BCKTKT261,204m2
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.116,773m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT109,327m2
63Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT119,155m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT189,216m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT933,567m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.235,928m2
67Gia công lan can sắt hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,491tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT0,491tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT31,2691m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,116m3
71Xây tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,528m3
72Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,545m2
73Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ BCKTKT21,789m2
74Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT28,224m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,323m3
76Xây bục giảng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,604m3
77Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT3,284m3
78Công tác ốp bục giảng 200x250 mmTheo hồ sơ BCKTKT12,6m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT807,268m2
80Gia công, lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ BCKTKT4,14m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT76,56m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT125,4m2
83Vách kính 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT16,008m2
84Hoa sắt 14x14mmTheo hồ sơ BCKTKT125,4m2
85Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT3,085tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT3,085tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT197,3381m2
88Ke chống bão 5 cái /m2/cái theo xà gồTheo hồ sơ BCKTKT2.430cái
89Keo siliconTheo hồ sơ BCKTKT30hộ
90Lợp mái che bằng tôn giả ngói chống nóngTheo hồ sơ BCKTKT4,86100m2
91Tôn úp nóc rộng 500Theo hồ sơ BCKTKT66,55m
92Chèn xốp khe lúnTheo hồ sơ BCKTKT27,9m
93Tôn úp khe lún dày 0,8 mmTheo hồ sơ BCKTKT9,3m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT476,62m
95Đắp phào cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT252,62m
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT132,562m2
97Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT132,562m2
98Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo hồ sơ BCKTKT0,031tấn
99Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo hồ sơ BCKTKT1tấm
100Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
101Bảng chống loáTheo hồ sơ BCKTKT39,6m2
102Chữ và họa tiết táp lôTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
103Gia công lam sắt hộp trang tríTheo hồ sơ BCKTKT1,414tấn
104Lắp dựng lam sắt hộpTheo hồ sơ BCKTKT1,414tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT90,0361m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ BCKTKT8,374100m2
107Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT4,198100m2
108Vận chuyển sắt lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT4,499tấn
109Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ BCKTKT2cái
110Bình bột MFZL4Theo hồ sơ BCKTKT4bình
111Bình CO2 MT3Theo hồ sơ BCKTKT2bình
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,096m3
113Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,658m3
114Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,788m2
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,187m2
116Ốp gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT7,731m2
117Lan can inox 304Theo hồ sơ BCKTKT7,397m2
118Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,568100m3
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ BCKTKT6,0261m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT0,3451m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,295m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,88m3
123Trát rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT138,44m2
124Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT4,95m3
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,289100m2
126Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,329tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1361cấu kiện
128Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,21100m3
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT66bộ
130Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ BCKTKT13bộ
131Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số)Theo hồ sơ BCKTKT44cái
132Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT20cái
133Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT44cái
134Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ BCKTKT12cái
135Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ BCKTKT22cái
136Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ BCKTKT2cái
137Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x250x125Theo hồ sơ BCKTKT2cái
138Tủ điện tổngTheo hồ sơ BCKTKT1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ BCKTKT10cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 200ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
143Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ BCKTKT40hộp
144Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT90hộp
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT800m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.100m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT100m
148Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT60m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT1.200m
150Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT5cái
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT60m
152Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ BCKTKT50m
153Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT6cọc
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT17,51m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT17,5m3
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8100m
157Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
158Lắp đặt colie - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT32cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
B XÂY THÊM TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT0,332m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT0,332m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng cấy móng cột MCTheo hồ sơ BCKTKT34,56m2
4Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT2,746m3
5Đào móng để cấy cột MCTheo hồ sơ BCKTKT60,1341m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT63,744m3
7Làm sạch phần tiếp giáp cột và dầm móng cũTheo hồ sơ BCKTKT12công
8Đục nhám mặt bê tông tạo dính kết cột MC với dầm móng cũTheo hồ sơ BCKTKT2,746m2
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M200Theo hồ sơ BCKTKT2,033m3
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT33,792m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,406100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT4,985100kg
13Đắp bù móngTheo hồ sơ BCKTKT60,134m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,88m3
15Lát nền, sàn tiết diện gạch, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,56m2
16Đục mở tường cấy cột, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ BCKTKT34,848m2
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,834m3
18Trát phần tường đục Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,848m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT34,848m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT7,667m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M200Theo hồ sơ BCKTKT3,688m3
22Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT68,376m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,058100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT6,191100kg
25Đập đầu cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,378m3
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ BCKTKT401 lỗ khoan
27Keo liên kết đầu thép và bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT5hộp
28Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ BCKTKT361 mối nối
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT68,376m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT68,376m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ BCKTKT26,401m3
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ BCKTKT22,979m3
33Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT2,523tấn
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT403,5m2
35Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT49,38m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT49,38m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT13,251m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4,417m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,088100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,004m3
41Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,813m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,458m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,133100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,029tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,158tấn
46Đắp tôn nềnTheo hồ sơ BCKTKT15,808m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,38m3
48Xây tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,556m3
49Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ BCKTKT19,395m2
50Lát gạch giả đá chống trượt sân khấu 600x600mmTheo hồ sơ BCKTKT39,52m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,444m2
52Ốp gạch thẻ trục 6-9Theo hồ sơ BCKTKT12,444m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,096m3
54Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,658m3
55Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,788m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,187m2
57Ốp gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT7,731m2
58Lan can inox 304Theo hồ sơ BCKTKT7,397m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột Kl 100%Theo hồ sơ BCKTKT2.149,039m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.653,786m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT495,253m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ BCKTKT2m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT2m3
64Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ BCKTKT81 lỗ khoan
65Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo hồ sơ BCKTKT0,243m3
66Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,054100kg
67Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,402100kg
68Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT2,208m2
69Gia công dầm tường I120x60x4x4,5Theo hồ sơ BCKTKT0,744tấn
70Lắp dựng dầm tườngTheo hồ sơ BCKTKT0,744tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT38,3281m2
72Đục tường cấy thangTheo hồ sơ BCKTKT15,5m
73Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,09m3
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,278tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,168tấn
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ BCKTKT0,358100m2
77Xây cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,654m3
78Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (Đồng màu với granito cầu thang tầng 1,2)Theo hồ sơ BCKTKT27,684m2
79Lan can inox cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT4,008m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT43,816m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT43,816m2
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,214m3
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT1,015100m2
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,129tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,171tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,496m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT1,475100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,621tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT2,852tấn
90Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,016m3
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT2,227100m2
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,246tấn
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,136m3
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,457100m2
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,038tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,315tấn
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT193,2m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,7m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT238,9m2
100Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,389m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,213m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT31,548m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,424m3
104Gia công tay vịn lan canTheo hồ sơ BCKTKT0,174tấn
105Lắp dựng tay vịn lan canTheo hồ sơ BCKTKT0,174tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT11,0741m2
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2,221m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,221m3
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT348,7m2
110Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ BCKTKT265,28m2
111Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT3,864tấn
112Ke chống bão rãi 5 cái/m2Theo hồ sơ BCKTKT2.212cái
113Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT3,864tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT178,1681m2
115Lợp mái che bằng tôn xốp giả ngói chống nóng, chống ồnTheo hồ sơ BCKTKT4,424100m2
116Tôn úp nóc rộng 500Theo hồ sơ BCKTKT54,7m
117Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT85,794m2
118Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT85,794m2
119Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT108,6m
120Đắp phào cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT108,6m
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT69,12m2
122Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT136,108m2
123Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT789,064m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT227,16m
125Trát lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT79,762m2
126Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT110,772m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT627,064m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT395,762m2
129Gia công lam sắt hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,685tấn
130Lắp dựng lam sắt hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,685tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT43,6591m2
132Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT34,8m2
133Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT63m2
134Hoa sắt 14x14mmTheo hồ sơ BCKTKT63m2
135Vách kínhTheo hồ sơ BCKTKT10,672m2
136Bảng chống loáTheo hồ sơ BCKTKT19,8m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ BCKTKT11,21100m2
138Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT48,246m3
139Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT31,826m3
140Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT1,262tấn
141Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT34,8710m2
142Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT7,0768100m2
143Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT18,637tấn
144Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT7,086m3
145Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT17,147210m2
146Vận chuyển sắt thép lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT4,549tấn
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ BCKTKT12,7821m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,324m3
149Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,85m3
150Láng chống thấm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT28m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,456m3
152Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,085100m2
153Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,062tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT4,261m3
156Lắp đặt đèn led âm trần 600x600mmTheo hồ sơ BCKTKT61bộ
157Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
158Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số)Theo hồ sơ BCKTKT20cái
159Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT20cái
160Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ BCKTKT6cái
161Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ BCKTKT5cái
162Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ BCKTKT1cái
163Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x250x150Theo hồ sơ BCKTKT1cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ BCKTKT5cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ BCKTKT5cái
166Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ BCKTKT30hộp
167Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT60hộp
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT350m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT600m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT50m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT700m
172Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT8cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT60m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m
175Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
176Lắp đặt colie - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
C SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào san đất tạo phẳng nền đất C3Theo hồ sơ BCKTKT17,0121m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo hồ sơ BCKTKT2,579100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT16,2m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT28,35m3
5Cắt kheTheo hồ sơ BCKTKT24,310m
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT28,7m3
7Cắt kheTheo hồ sơ BCKTKT24,610m
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,14m3
9Cắt kheTheo hồ sơ BCKTKT6,1210m
10Bóc bỏ nền gạch terrazzo đã xuống cấpTheo hồ sơ BCKTKT757m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT37,85m3
12Lát gạch Terazzo, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.632m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT4,1541m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT1,385m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,385m3
16Xây bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,901m3
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT33,629m2
18Ốp gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT7,253m2
19Đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT4,946m3
20Cây xoài cao 3-5mTheo hồ sơ BCKTKT10cây
21Duy trì cây bóng mát loại 2Theo hồ sơ BCKTKT10cây/năm
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT4,6561m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,419100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT15,52m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,31100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,31100m3/1km
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,88m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,37m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,134m3
30Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,454m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,039tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,232tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,944m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,695m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT46,247m2
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT151,745m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT197,992m2
38Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,65100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ BCKTKT7,2221m3
40Lớp đá lót đầm chặtTheo hồ sơ BCKTKT10,62m3
41Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,67m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,576m3
43Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT162,25m2
44Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT4,959m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,401100m2
46Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,746tấn
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT246cái
48Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,241100m3
D PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG 5 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT200,536m3
2Đào xúc phế thải lên xeTheo hồ sơ BCKTKT2,005100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT200,536m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT200,536m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT261,638m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT2,237tấn
E PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT110,79m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT157,482m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT63,119m3
4Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ BCKTKT89,424m3
5Đào xúc phế thải lên xeTheo hồ sơ BCKTKT3,144100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT403,824m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT403,824m3
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT2.091,296m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.322,664m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT768,632m2
4Phá dỡ tường lan canTheo hồ sơ BCKTKT12,893m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT12,893m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT12,893m3
7Xây tường lan can bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,008m3
8Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT105,306m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT105,306m2
10Gia công lan can sắt hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,798tấn
11Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT0,798tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT50,7981m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ BCKTKT6,221100m2
G NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,5291m3
2Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ BCKTKT7,3081m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,795100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT29,457m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,765m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,963m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,128100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,564m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,015100m2
10Xây giằng móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,597m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,011tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,175tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,104tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,48tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT47,152m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,312100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,782m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,4m2
19Ốp chân tường gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT2,799m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT11,601m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,92m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,167100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,016tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,122tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,777m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,433100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,159tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,739tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,585m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,69100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT1,407tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,883m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,244100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,088tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT0,019tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT67,7m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT169m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT236,7m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,291m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,152m3
41Lát đá đường dốcTheo hồ sơ BCKTKT1,43m2
42Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,779m3
43Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ BCKTKT13,302m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,914m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,323m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT109,413m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT281,303m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,84m2
49Đắp phào cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT93,2m
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT199,183m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT125,253m2
52Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mmTheo hồ sơ BCKTKT92,805m2
53Ốp tường gạch 250x400mmTheo hồ sơ BCKTKT82,12m2
54Láng chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ BCKTKT20,97m2
55Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,689tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT1,1559tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT58,4451m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT1,218100m2
59Tôn úp nócTheo hồ sơ BCKTKT15,22m
60Cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT4,32m2
61Cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT6,48m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT3,96m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ BCKTKT1,32m2
64Hoa sắt 14x14 mmTheo hồ sơ BCKTKT9,24m2
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT3cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT5cái
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
69Lắp đặt hộp điệnTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
70Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ BCKTKT100m
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT4cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ BCKTKT2cái
73Dây cáp nguồn 3x6+1x4Theo hồ sơ BCKTKT25m
74Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT25m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT80m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT120m
77Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
78Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
80Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT2cái
81Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ BCKTKT1bể
82Lắp đặt chậu rửa i nox chậu đôiTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
84Lắp đặt van khóaTheo hồ sơ BCKTKT3cái
85Van phao điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
86Máy bơm nướcTheo hồ sơ BCKTKT1cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m
90Lắp đặt tê PPR D= 20x15 mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
91Lắp đặt tê PPR D= 32x20 mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT10cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT8cái
94Lắp đặt tê PPR D= 32mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
95Lắp đặt tê PPR D= 15mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT12cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,28100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
98Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
99Cầu chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
101Lắp đăt tê nhựa D90 mm (NC*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT5cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
104Lắp đăt tê nhựa D=60 mm (NC*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT12cái
105Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
106Thoát sàn, rửa khu gia công + bếp 110Theo hồ sơ BCKTKT0,18100m
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT3,91m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT1,3m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,269m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,447m3
111Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,106m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,183m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,017100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,005tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,024tấn
116Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,352m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,09m3
118Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,01tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,005100m2
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT2cái
121Thang sắtTheo hồ sơ BCKTKT9kg
H GIẾNG KHOAN + BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Theo hồ sơ BCKTKT3,6961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT1,232m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,762m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bểTheo hồ sơ BCKTKT0,394100m2
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,323tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,471m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,021100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,044tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,35m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,36m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,848m2
13Sỏi lọcTheo hồ sơ BCKTKT0,317m3
14Cát thạch anhTheo hồ sơ BCKTKT0,951m3
15Than hoạt tínhTheo hồ sơ BCKTKT0,317m3
16Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ BCKTKT501m khoan
17Lắp đặt ống vách, ĐK 50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,22100m
18Lắp đặt ống lọc, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,02100m
19Lắp đặt ống lắng, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m
20Lắp đặt ống hút, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,25100m
21Lắp đặt ống cấp, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2100m
22Máy bơm nổiTheo hồ sơ BCKTKT1cái
23Lắp đặt van, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT1,6321m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,326m3
26Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo hồ sơ BCKTKT1,061m3
27Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo hồ sơ BCKTKT1,056m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ BCKTKT4,8m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ BCKTKT4,8m2
30Cửa nắp giếngTheo hồ sơ BCKTKT1cái
31Tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT30m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đi ngầm - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3100 m
34Đào chôn ống Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT61m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2m3
36Lắp đặt ổ cắm máy bơmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
I NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT3,4371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,309100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,905m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,406m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,011m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,026100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,047tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,265tấn
9Xây bao móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,808m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT11,457m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT1,638m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,213100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,638m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,856m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT4,856m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,343m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,145100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,039tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,233tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,241m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,451100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,314tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,274m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,064100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,005tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,028tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,039m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,961m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,9m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,1m2
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT54,636m2
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT153,306m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,393m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT21,393m2
35Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT27,08m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT54,636m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT219,306m2
38Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ BCKTKT22,901m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mmTheo hồ sơ BCKTKT56,079m2
40Gia công xà gồ thép 60x40x1,5mmTheo hồ sơ BCKTKT0,236tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,236tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT201m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT0,074100m2
44Tôn úp nóc rộng 400Theo hồ sơ BCKTKT3,72m
45Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ BCKTKT29,6cái
46Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT10,02m2
47Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ BCKTKT2,52m2
48Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,22100m
49Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 74mmTheo hồ sơ BCKTKT0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT0,07100m
53Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmTheo hồ sơ BCKTKT0,11100m
54Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
55Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT0,06100m
56Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,07100m
57Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
62Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT2cái
63Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ BCKTKT2cái
64Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT9cái
66Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
67Van phao hình cầu D32Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
68Cầu chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
70Lắp đặt vòi cấp nướcTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
71Lắp đặt Răcco, ĐK 15mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
72Lắp đặt Răcco, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
73Lắp đặt Răcco, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
74Lắp đặt Răcco, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
75Lắp đặt Răcco, ĐK 40mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
76Lắp đặt Răcco, ĐK 50mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
77Lắp đặt tê 60x34mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
78Lắp đặt tê 34x34mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
79Lắp đặt tê 90x90mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
80Lắp đặt tê 60x60mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT6cái
81Lắp đặt tê 90x60mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
82Lắp đặt tê 90x90mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
83Lắp đặt van , ĐK 15mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
84Lắp đặt van, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
85Lắp đặt van, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
86Lắp đặt van, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
87Lắp đặt van, ĐK50mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
88Lắp đặt van, ĐK40mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
89Lắp đặt tê 25x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
90Lắp đặt tê 15x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT18cái
91Lắp đặt tê 32x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
92Lắp đặt tê 20x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
93Lắp đặt tê 50x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
94Lắp đặt tê 40x20 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
95Lắp đặt kép, ĐK 15mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT20cái
96Lắp đặt kép, ĐK 20mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
97Lắp đặt kép, ĐK 25mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
98Lắp đặt kép, ĐK 32mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo hồ sơ BCKTKT45cái
100Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
101Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT9cái
102Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT9cái
103Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
104Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ BCKTKT24cái
106Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT18cái
107Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT28cái
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x32mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32x25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
113Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,118100m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,3061m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,576m3
117Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,01100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,033tấn
119Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,916m3
120Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,516m2
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,756m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,576m3
123Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,021100m2
124Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,033tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT41cấu kiện
126Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,044100m3
127Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
128Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
130Hộp điện 350x250x170mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
131Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
132Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT42m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT86m
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Cải tạo, xây mới nhà lớp học; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.083.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp III53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp III32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5T2
3 Máy ủi 110≥ CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy đầm bàn ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn1
10 Cần cẩu >= 6,0T1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW2
12 Máy nén khí diezel 1
13 Máy khoan bê tông 3
14 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->