Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459661-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210430895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 16:57:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,742,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sữa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn không thảm tăng cường
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 12 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KCB) 799 m2
2 Lu lèn móng đường cũ đã cày phá Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KCB) 799 m2
3 Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen dày 6cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KCB) 799 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KCB) 799 m2
5 Tưới nhũ tương thấm bám CSS1, TC 1kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KCB) 799 m2
6 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KCB) 799 m2
7 Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị rạn nứt lún lõm Htb=2cm (KCA) 4.838 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị rạn nứt lún lõm Htb=2cm (KCA) 4.838 m2
9 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị rạn nứt lún lõm Htb=2cm (KCA) 4.838 m2
B Sữa chữa hư hỏng mặt đường cũ sau đó thảm tăng cường mặt đường
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị rạn nứt lún lõm Htb=2-6cm (KC1) 7.830,35 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị rạn nứt lún lõm Htb=2-6cm (KC1) 7.830,35 m2
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị rạn nứt lún lõm Htb=2-6cm (KC1) 7.830,35 m2
4 Cào bóc mặt đường BTN dày 12 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị trượt, lằn sóng, xô dòn BTN (KC2) 731,5 m2
5 Đào kết cấu áo đường cũ dày 13 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị trượt, lằn sóng, xô dòn BTN (KC2) 95,095 m3
6 Lu lèn lại nền đường cũ Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị trượt, lằn sóng, xô dòn BTN (KC2) 731,5 m2
7 Rải lớp cấp phối đá dăm dày 19cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị trượt, lằn sóng, xô dòn BTN (KC2) 138,985 m3
8 Tưới nhũ tương thấm bám CSS1, TC 1kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị trượt, lằn sóng, xô dòn BTN (KC2) 731,5 m2
9 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị trượt, lằn sóng, xô dòn BTN (KC2) 731,5 m2
10 Cào bóc mặt đường BTN dày 12 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KC3) 745,5 m2
11 Tưới nhũ tương thấm bám CSS1, TC 1kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KC3) 745,5 m2
12 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KC3) 745,5 m2
13 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường bị hằn lún trồi nhựa (KC3) 1.491 m2
14 Đào đất Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Thảm tăng cường trên mặt đường cũ 434,2803 m3
15 Đắp đất Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Thảm tăng cường trên mặt đường cũ 129,4629 m3
16 Đắp lề (vật liệu tận dụng) Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Thảm tăng cường trên mặt đường cũ 305,1504 m3
17 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Thảm tăng cường trên mặt đường cũ 29.310,21 m2
18 Rải BTNC 19 dày TB 6,95 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Thảm tăng cường trên mặt đường cũ 18.550,21 m2
19 Rải BTNC 19 dày TB 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Thảm tăng cường trên mặt đường cũ 10.760 m2
C Vuốt nối về mặt đường dân sinh/đường cũ
1 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường cũ là BTN 116,25 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường cũ là BTN 116,25 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày tb 6cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Mặt đường cũ là đường đất 0,405 m3
4 Cào bóc mặt đường BTN dày tb 3 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Vuốt nối về mặt đường cũ 560 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Vuốt nối về mặt đường cũ 560 m2
6 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Vuốt nối về mặt đường cũ 560 m2
D Rãnh chịu lực qua đường ngang
1 Đào đất Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Phần rãnh HCN BxH=0,6x0,4m 55,029 m3
2 Đắp đất Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Phần rãnh HCN BxH=0,6x0,4m 23,6294 m3
3 BT xi măng C 20 MPa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Phần rãnh HCN BxH=0,6x0,4m 10,3935 m3
4 Thép Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Phần rãnh HCN BxH=0,6x0,4m 574,47 Kg
5 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Phần rãnh HCN BxH=0,6x0,4m 4,29 m3
6 BT xi măng C20 MPa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Tấm đan rãnh đổ tại chỗ 12,4857 m3
7 Thép Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Tấm đan rãnh đổ tại chỗ 1.465,63 Kg
E Rãnh gia cố hình thang
1 BT xi măng C16 Mpa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Rãnh hình thang bổ sung mới 23,8963 m3
2 BT XM C12 Mpa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Rãnh hình thang bổ sung mới 7,84 m3
3 Vữa XM C8 Mpa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Rãnh hình thang bổ sung mới 0,9408 m3
4 BT xi măng C20 Mpa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Tấm bản qua cổng nhà dân 2,88 m3
5 Thép Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Tấm bản qua cổng nhà dân 350,82 Kg
6 Vữa XM C8 Mpa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Tấm bản qua cổng nhà dân 0,054 m3
7 Vữa xi măng C8 Mpa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Sữa chữa rãnh đá hộc xây 64,26 m2
8 Đá hộc xây vữa C8 Mpa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Sữa chữa rãnh đá hộc xây 212,5 m3
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Gia cố lề phạm vi rãnh 107,4411 m3
10 BT XM C16 MPa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Gia cố lề phạm vi rãnh 193,3941 m3
11 Đá dăm đệm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Gia cố lề phạm vi hộ lan mềm 131,3023 m3
12 BT XM C16 MPa Chi tiết tại HSMT phần BVTC-Gia cố lề phạm vi hộ lan mềm 131,3023 m3
F An toàn giao thông
1 Bổ sung thay thế cọc tiêu Chi tiết tại HSMT phần BVTC-An toàn giao thông 159 cột
2 Bổ sung thay thế cọc H Chi tiết tại HSMT phần BVTC-An toàn giao thông 12 cột
3 Dán phản quang cọc tiêu Chi tiết tại HSMT phần BVTC-An toàn giao thông 477 cột
4 Thay thế cột Km Chi tiết tại HSMT phần BVTC-An toàn giao thông 1 cột
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-An toàn giao thông 2.078,7 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 4mm Chi tiết tại HSMT phần BVTC-An toàn giao thông 7,7 m2
7 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại HSMT phần BVTC-An toàn giao thông 290,1 m2
G Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chi tiết tại HSMT phần BVTC 1 TB
H Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng của gói thầu Chi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 3,58% của các chi phí đã xác định trong
dự toán gói thầu
1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->