Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:09:00 đến ngày 2021-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,427,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7759 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7455 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1587 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6861 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8047 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,2686 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,1494 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,0162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3214 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6627 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4961 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6757 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8893 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5011 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2918 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4292 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,9602 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4126 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,044 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,639 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,7351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4986 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,4072 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3873 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2183 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8562 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8924 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9738 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6369 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0988 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0988 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 276,2 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5202 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.027 | cái |
| 39 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 429,93 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 591,5855 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 821,4673 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,9079 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 706,368 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 786,4 | m2 |
| 46 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,224 | m2 |
| 47 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| 48 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,4675 | m2 |
| 49 | GCLD Vách nhôm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 50 | GCLD Vách nhôm - kính trắng cường lực dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,01 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,744 | 1m2 cấu kiện |
| 52 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,4075 | m2 |
| 53 | LD khóa cửa đi | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 54 | GCLD Khung sắt hộp mạ kẽm kết hợp tấm alu trang trí (kể cả sơn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7562 | m2 |
| 55 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | md |
| 56 | SXLD tay vịn lan can Trẻ em Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,408 | md |
| 57 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,888 | md |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,201 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,676 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,954 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 375,27 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,096 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 649,68 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch 300x300mm chống trượt) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,35 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính cho gạch ốp tường 300x600mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 415,376 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch 600x120mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,112 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.476,1432 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,3455 | m2 |
| 69 | Đóng trần thả tấm nhựa KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh trường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,77 | m2 |
| 70 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện Inox) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0997 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8168 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5905 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7947 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4788 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8623 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6337 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4335 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8752 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3554 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5022 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5075 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9424 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4699 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2307 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8613 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9214 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4643 | tấn |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,052 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,872 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI (02 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2919 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,808 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3856 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,68 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,68 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2431 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9901 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1367 | tấn |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Băng keo dán điện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| D | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,808 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,808 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm V50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 9 | Van bi gạt lạnh D27 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Van bi gạt lạnh D34 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Van bi gạt lạnh D42 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Caesar C1352 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt người lớnCaesar CD1320 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1,5m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | GIẾNG KHOAN 45M | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 10-13 ( hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Nắp bịt 60mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0016 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9313 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0405 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,683 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,157 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, DN80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe đường kính DN80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, DN 80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 23 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bộ nguồn phụ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 32 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| I | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1876 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,331 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9165 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6532 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1407 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3573 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,15 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,485 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,43 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,69 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0319 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 18 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,69 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,43 | m2 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,1581 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2944 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6536 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4273 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,281 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,223 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,511 | m3 |
| 12 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,6222 | m |
| K | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3275 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5549 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9925 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,452 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,771 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,02 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0609 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1839 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4042 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,0182 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3209 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,083 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6404 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8426 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3802 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4059 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5316 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5316 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3614 | 100m2 |
| 30 | GCLD bách chống bão mái tôn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310 | cái |
| 31 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1616 | kg |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,88 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,576 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,63 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4705 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,79 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,02 | m2 |
| 38 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,716 | m2 |
| 39 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,936 | m2 |
| 40 | GC tủ bếp nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6624 | m2 |
| 41 | GCLD khung hoa cố định thép hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,936 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,652 | 1m2 cấu kiện |
| 43 | LD khóa cửa đi | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,95 | 1m2 |
| 45 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,509 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,509 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,204 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,9 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,91 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x600mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,068 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính cho gạch ốp tường 300x600mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,628 | m2 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên mặt trên lan can | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,439 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 368,9105 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,9007 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6517 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2631 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1082 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1681 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1649 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1357 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0999 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3495 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1675 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1356 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 70 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3579 | 100m2 |
| L | * HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1008 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Băng keo dán điện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm V50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,44 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Van bi gạt D27 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Van bi gạt D34 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Van bi gạt D42 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| P | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi