Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470647-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210469342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 17:09:00 đến ngày 2021-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,427,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7759 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,7455 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1587 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6861 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8047 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,2686 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,1494 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,0162 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6088 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4004 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9246 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,5168 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3214 100m2
14 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,6627 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4961 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,6757 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8893 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5011 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,2918 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4292 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,9602 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,4126 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,044 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,639 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,7351 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,4986 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,4072 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,3873 m3
29 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2183 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8562 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8924 100m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,9738 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6369 100m2
34 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0988 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0988 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 276,2 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5202 100m2
38 Lắp đặt bách chống bão mái tôn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.027 cái
39 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,046 tấn
40 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 429,93 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 591,5855 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 821,4673 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 161,9079 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 706,368 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 786,4 m2
46 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,224 m2
47 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,52 m2
48 GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,4675 m2
49 GCLD Vách nhôm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,76 m2
50 GCLD Vách nhôm - kính trắng cường lực dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,01 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,744 1m2 cấu kiện
52 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,4075 m2
53 LD khóa cửa đi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
54 GCLD Khung sắt hộp mạ kẽm kết hợp tấm alu trang trí (kể cả sơn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,7562 m2
55 SXLD Lan can Inox 304 hành lang Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56 md
56 SXLD tay vịn lan can Trẻ em Inox 304 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,408 md
57 SXLD Lan can Inox 304 cầu thang Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,888 md
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 183,201 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 168,676 m2
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,954 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 375,27 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,096 m
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 600x600mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 649,68 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch 300x300mm chống trượt) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60,35 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính cho gạch ốp tường 300x600mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 415,376 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch 600x120mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,112 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.476,1432 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 374,3455 m2
69 Đóng trần thả tấm nhựa KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh trường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 61,77 m2
70 GCLD vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện Inox) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,52 m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0997 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8168 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5905 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7947 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4788 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8623 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6337 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4335 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8752 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3554 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5022 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5075 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9424 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4699 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2307 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8613 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,9214 tấn
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4643 tấn
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,052 100m
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,057 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
93 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27 cái
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,872 100m2
B HẦM TỰ HOẠI (02 HẦM)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2919 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0683 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,312 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,808 m3
5 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,3856 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,68 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,68 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2431 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 1cấu kiện
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9901 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1367 tấn
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 hộp
14 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.000 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 800 m
18 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
19 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120 m
20 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 900 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
24 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
25 Băng keo dán điện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cuộn
D HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
6 Mối hàn đồng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bao
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,808 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,808 m3
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm V50x50x5 dài 2,5m) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cọc
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,4 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,4 m3
8 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 cái
9 Que hàn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 kg
10 Sơn chống rỉ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 m3
F HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,44 100m
8 Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 bộ
9 Van bi gạt lạnh D27 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
10 Van bi gạt lạnh D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
11 Van bi gạt lạnh D42 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 bộ
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 cái
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
31 Lắp đặt xí bệt trẻ em Caesar C1352 hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 bộ
32 Lắp đặt xí bệt người lớnCaesar CD1320 hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 cái
36 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 cái
37 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
38 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1,5m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
G GIẾNG KHOAN 45M
1 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 10-13 ( hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Nắp bịt 60mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0016 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0014 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0245 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 100m
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9313 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0405 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0875 100m3
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,683 100m
5 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
6 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,157 1m2
8 Lắp đặt mối nối mềm, DN80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt luppe đường kính DN80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp bích thép, DN 80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cặp bích
17 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
18 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 tủ
19 Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
20 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
22 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 bộ
23 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
24 Bộ nguồn phụ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
26 Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
27 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
28 Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 m
29 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 180 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 160 m
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 hộp
32 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
I BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6825 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1876 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,331 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,9165 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6532 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1407 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3573 100m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 141,15 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,485 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0568 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0065 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0088 tấn
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,43 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,69 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0319 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0319 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0546 100m2
18 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,16 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,69 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,43 m2
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7861 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2727 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,1581 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2944 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6536 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3843 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4273 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 225 1cấu kiện
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,281 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,223 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,511 m3
12 Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 71,6222 m
K NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7011 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3275 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5549 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9925 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,5678 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1768 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,452 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1924 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,06 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4848 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,771 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3771 100m2
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1513 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2095 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,02 m3
16 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0609 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1839 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4042 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,0182 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3209 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,083 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6404 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8426 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3802 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4059 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5346 100m2
27 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5316 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5316 tấn
29 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3614 100m2
30 GCLD bách chống bão mái tôn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 310 cái
31 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,1616 kg
32 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,88 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 172,576 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 87,63 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,4705 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,79 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 138,02 m2
38 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,716 m2
39 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,936 m2
40 GC tủ bếp nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6624 m2
41 GCLD khung hoa cố định thép hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,936 m2
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,652 1m2 cấu kiện
43 LD khóa cửa đi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 69,95 1m2
45 SXLD Lan can Inox 304 hành lang Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 md
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,509 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,509 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,204 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,9 m
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch ceramic 600x600mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 94,91 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x600mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,068 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính cho gạch ốp tường 300x600mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,628 m2
53 Lát đá granite tự nhiên mặt trên lan can Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,439 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 368,9105 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,9007 m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0245 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6517 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2631 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1082 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1681 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1649 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1357 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0999 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3495 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1675 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1356 tấn
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,315 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh (hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 100m
70 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3579 100m2
L * HỐ THẤM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0292 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0162 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,132 m3
4 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,44 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1008 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,005 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0096 tấn
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
13 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 140 m
14 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
15 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 170 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
18 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
19 Băng keo dán điện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cuộn
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm V50x50x5 dài 2,5m) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cọc
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,44 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,44 m3
8 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
9 Que hàn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 kg
10 Sơn chống rỉ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 m3
O HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 100m
6 Van bi gạt D27 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Van bi gạt D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Van bi gạt D42 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
P CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bơm chữa cháy động cơ Diezel Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->