Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470870-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20210470431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 17:03:00 đến ngày 2021-05-07 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,892,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 60,24 100m2
2 Cung cấp sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3.290,99 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,78 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 20,62 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 17,7 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 12,13 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,61 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10,92 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,21 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,61 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 32,91 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 32,91 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2Km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 32,91 100m3/1km
B Phần Mặt
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 71,82 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 71,82 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 87,57 100m2
4 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 15 Cái
5 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80, có nắp chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 15 Trụ
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 15 cái
C Phần Cống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,23 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 6,17 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 20,22 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,28 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,54 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,98 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 112,56 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 128,64 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2 đoạn ống
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,51 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 6,91 100m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 62 cái
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,24 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10,29 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,72 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->